VONHOA.COM
← Về trang chủ
PMC logo

PMCPharmedic

HNX#358

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Dược phẩm · Pharmedic

Giá hiện tại
126.500
0.00%
Vốn hóa
1.2T
Xếp hạng
#358
KLCP lưu hành
9.3M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
189.000
Đáy 52 tuần
96.162
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-8.34%
30D
-8.93%
60D
-9.06%
1Y
+17.58%

Giới thiệu Pharmedic

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (PMC), tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Trực dụng Y tế Pharimex được thành lập năm 1981. Năm 1997, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế. Sản phẩm được phân phối trên toàn Việt Nam nhưng thị trường tiêu thụ chính là thành phố Hồ Chí Minh. Công ty chiếm khoảng 2% thị phần thuốc sản xuất trong nước, phần lớn là thuốc thông thường. Ngày 09/10/2009, PMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
20.3
P/B
5.4
EPS
8.819 đ
ROE
31.0 %
ROA
22.8 %
Tỷ suất cổ tức
3.8 %
Doanh thu
547.6B (+9.9%)
Lợi nhuận ròng
82.3B (+2.7%)
Vốn hóa thị trường
356B1.0T1.6T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.2T-23.43%
20251.5T+75.26%
2024879.7B+36.20%
2023645.9B+21.67%
2022530.8B+34.70%
2021394.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (PMC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-11-21Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-09-09Cổ tức tiền mặt3.868 đ/cp
2025-03-21Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2025-02-18Cổ tức tiền mặt5.400 đ/cp
2024-12-12Cổ tức tiền mặt5.500 đ/cp
2024-09-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-05-27Cổ tức tiền mặt4.100 đ/cp
2024-03-18Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2023-12-07Cổ tức tiền mặt4.600 đ/cp
2023-11-09Cổ tức tiền mặt8.000 đ/cp
2023-09-19Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2023-03-17Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2022-08-31Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-03-18Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2021-11-04Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-03-19Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2020-10-05Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-05-12Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2019-08-02Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-03-21Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2018-08-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-03-22Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2017-08-08Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-03-22Cổ tức tiền mặt
2016-08-09Cổ tức tiền mặt
2016-03-22Cổ tức tiền mặt
2015-08-04Cổ tức tiền mặt
2015-01-26Cổ tức tiền mặt
2014-05-22Cổ tức tiền mặt
2014-03-11Cổ tức tiền mặt
2013-05-30Cổ tức tiền mặt
2013-01-08Phát hành quyền mua
2012-11-06Cổ tức tiền mặt
2012-05-16Cổ tức tiền mặt
2012-03-13Cổ tức tiền mặt
2011-06-28Cổ tức tiền mặt
2011-04-04Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — PMC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH Dược Phẩm Sài Gòn43.44%
2Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn43.44%
3Quỹ Đầu Tư Hạ Tầng PVI21.64%
4CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH DƯỢC PHẨM VIỆT NAM15.89%
5Trần Văn Nhiều0.65%
6Mai Thị Bé0.26%
7Ngô Minh Trí0.25%
8Phan Xuân Phong0.25%
9Lâm Bình Lễ0.24%
10Nguyễn Văn Kính0.23%
11Trà Quang Trinh0.22%
12Nguyễn Hữu Đức0.21%
13Cao Tấn Tước0.20%
14Trần Thị Thu Trang0.17%
15Phan Minh Tịnh0.13%
16Đặng Văn Giáp0.12%
17Trần Thị Thu Trang0.12%
18Nguyễn Thị Thúy Vân0.11%
19Huỳnh Văn Hóa0.06%
20Trần Văn Hiếu0.05%
21Nguyễn Thị Kim Tuyến0.04%
22Lê Thị Nhị0.04%
23Trần Việt Trung0.04%
24America Limited Liability Company0.00%
25Phạm Thị Hoàng0.00%

Ban lãnh đạo — PMC

#Họ tênChức vụ
1Phan Xuân PhongPhó Tổng Giám đốc
2Trà Quang TrinhPhó Tổng Giám đốc
3Nguyễn Thị Kim TuyếnThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Tổ chức hành chính
4Trần Việt TrungThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
5Phạm Thị HoàngTrưởng Ban kiểm soát
6Trần Đình ThủyTrưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính
7Nguyễn Huy CườngThành viên Hội đồng Quản trị
8Lê Việt HùngChủ tịch Hội đồng Quản trị
9Bùi Thụy Phương UyênNgười phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin
10Nguyễn Quý ThịnhThành viên Hội đồng Quản trị
11Trần Đức ThắngThành viên Hội đồng Quản trị
12Lê Hữu HùngThành viên Ban kiểm soát
13Nguyễn Thế PhongThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Dược phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
DHG logo
DHG
99.50013.0T
2
IMP logo
IMP
48.3507.4T
3
DHT logo
DHT
70.0006.3T
4
DVN logo
DVN
20.4004.8T
5
DBD logo
DBD
49.7504.7T
6
DTP logo
DTP
119.0003.9T
7
TRA logo
TRA
76.4003.2T
8
DCL logo
DCL
37.3002.7T
9
DMC logo
DMC
59.0002.0T
10
FIT logo
FIT
4.1501.4T