VONHOA.COM
← Về trang chủ
HLC logo

HLCThan Hà Lầm

HNX#611

Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin

Khai khoáng · Than Hà Lầm

Khai khoángHNX2026-04-24
Giá hiện tại
12.200
-2.40%
Vốn hóa
310.1B
Xếp hạng
#611
KLCP lưu hành
25.4M
Khối lượng GD
2K
Đỉnh 52 tuần
19.900
Đáy 52 tuần
10.200
Hiệu suất vốn hóa
1D
-2.40%
7D
-4.69%
30D
-8.27%
60D
0.00%
1Y
+7.66%

Giới thiệu Than Hà Lầm

Công ty CP Than Hà Lầm - Vinacomin (HLC), tiền thân là Mỏ Than Hà Lầm được thành lập năm 1960 dựa trên cơ sở sản xuất của khoáng sản khu vực Hà Lầm, tách ra từ Xí nghiệp quốc doanh than Hòn Gai được. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là Thị trường của Công ty được xác định gián tiếp thông qua thị trường tiêu thụ than của Tập đoàn Vinacomin. Công suất khai thác hiện tại của Mỏ than Hà Lầm là 1.750.000 tấn/năm. Các chủng loại than sản xuất, tiêu thụ tại Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin áp dụng các Tiêu chuẩn chất lượng than thương phẩm vùng Hòn Gai Cẩm Phả: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1790 - 1999 và Tiêu chuẩn cơ sở TC 01: 2006/TKV. Hệ thống khoan tam rốc, máy xúc lật hông, máy com bai đào lò, máy xúc gầu ngược có dung tích từ 1,2 ÷ 4,6 m3 hàng chục xe Bela, xe Volvo có trọng tải từ 25 ÷ 32 tấn. Ngày 05/03/2009, HLC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
4.0
P/B
0.8
EPS
3.229 đ
ROE
19.1 %
ROA
5.1 %
Tỷ suất cổ tức
6.6 %
Doanh thu
2.9T (-4.1%)
Lợi nhuận ròng
82.1B (-6.5%)
Vốn hóa thị trường
153B294B435B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026310.1B-15.28%
2025366.0B+25.01%
2024292.8B+8.91%
2023268.8B+60.53%
2022167.5B-43.15%
2021294.6B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HLC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-19Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2024-06-19Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2023-06-21Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2022-07-14Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2021-07-09Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2020-08-14Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2019-06-27Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2018-05-29Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2017-05-29Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2016-05-26Cổ tức tiền mặt
2015-06-16Cổ tức tiền mặt
2015-06-16Phát hành quyền mua
2014-05-16Cổ tức tiền mặt
2013-08-06Phát hành quyền mua
2013-06-07Cổ tức tiền mặt
2012-03-27Cổ tức tiền mặt
2011-04-27Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — HLC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam74.21%
2Phạm Công Hương0.07%
3Trần Thị Bích Hồng0.06%
4Chu Duy Hải0.04%
5Vũ Thanh Nhàn0.02%
6Nguyễn Văn Sơn0.02%
7Mai Duy Ngọc0.02%
8Cao Bá Ái0.01%
9Trần Mạnh Cường0.01%
10Đinh Thị Phương0.01%
11Phạm Khắc Thừ0.01%
12Ngô Thế Phiệt0.01%
13Phạm Công Đoàn0.01%
14Phạm Hồng Hạnh0.01%
15Vũ Thị Minh Thanh0.01%
16VŨ NGỌC THẮNG0.01%
17Cao Việt Phương0.00%
18Bùi Thanh Đoàn0.00%
19Trương Ngọc Linh0.00%
20Đinh Trung Kiên0.00%
21Trương Văn Chính0.00%
22Trịnh Xuân Khoa0.00%
23Vũ Duy Thanh0.00%
24Phạm Thị Thu Huyền0.00%
25Phạm Thị Ngát0.00%

Ban lãnh đạo — HLC

#Họ tênChức vụ
1Phạm Công HươngThành viên Hội đồng Quản trị
2Vũ Thanh NhànPhó Giám đốc
3Nguyễn Văn SơnPhó Giám đốc
4Vũ Thị Minh ThanhKế toán trưởng
5VŨ NGỌC THẮNGGiám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Cao Việt PhươngPhó Giám đốc
7Trương Ngọc LinhThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc
8Đinh Trung KiênPhó Giám đốc
9Trịnh Xuân KhoaThành viên Ban kiểm soát
10Trần Thị NgạnThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn Trọng TốtChủ tịch Hội đồng Quản trị
12Phạm Văn TácPhụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty
13Nguyễn Trung KiênThành viên Hội đồng Quản trị
14Nguyễn Văn TấnTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Khai khoáng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MSR logo
MSR
40.50044.5T
2
KSV logo
KSV
154.20030.8T
3
HGM logo
HGM
178.9002.3T
4
MVB logo
MVB
16.2001.7T
5
MTA logo
MTA
13.0001.4T
6
CST logo
CST
13.900595.6B
7
SHN logo
SHN
3.800492.5B
8
BKC logo
BKC
20.800488.3B
9
TVD logo
TVD
10.300463.1B
10
TD6 logo
TD6
7.000433.5B