VONHOA.COM
← Về trang chủ
SDN logo

SDNSơn Đồng Nai

HNX#875

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai

Xây dựng và Vật liệu · Sơn Đồng Nai

Giá hiện tại
19.200
0.00%
Vốn hóa
58.3B
Xếp hạng
#875
KLCP lưu hành
3.0M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
28.181
Đáy 52 tuần
19.200
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
-11.85%

Giới thiệu Sơn Đồng Nai

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai (SDN) thành lập năm 1987, năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Từ năm 2006, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên HOSE. Các sản phẩm chính của Sơn Đồng Nai bao gồm sơn nước DONASA, sơn AK, sơn tàu biển và các sản phẩm khác như sơn cách nhiệt, bột trét tường, sơn công nghiệp có công dụng đặc biệt như PPG (PPG - Hoa Kỳ). Công ty là một trong những Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường trong nước về sản lượng, chất lượng và cơ cấu sản phẩm sơn, sản lượng trung bình 10.000 tấn/năm. Sản phẩm được tiêu thụ thông qua hệ thống 53 đại lý tập trung gần 40% tại Đồng Nai, còn lại từ khu vực miền Trung trở vào. Ngoài ra, Công ty thực hiện phân phối qua hệ thống khoảng 65 cửa hàng và phân phối trực tiếp qua các Công ty xây dựng, đơn vị thi công. Ngày 17/06/2009, SDN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
9.4
P/B
0.9
EPS
2.202 đ
ROE
10.0 %
ROA
6.2 %
Tỷ suất cổ tức
6.8 %
Doanh thu
117.2B (-5.8%)
Lợi nhuận ròng
6.7B (-24.4%)
Vốn hóa thị trường
40B68B96B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202658.3B-26.15%
202578.9B-12.09%
202489.8B+18.31%
202375.9B+43.72%
202252.8B+7.74%
202149.0B+51.91%
202032.3B

Sự kiện cổ tức & phát hành (SDN)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-09-12Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2025-03-03Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-09-06Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-03-11Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-09-05Cổ tức tiền mặt2.700 đ/cp
2023-09-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-03-21Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2022-07-19Cổ tức tiền mặt2.200 đ/cp
2021-12-21Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2021-06-01Cổ tức tiền mặt2.200 đ/cp
2021-01-15Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2020-05-14Cổ tức tiền mặt1.700 đ/cp
2020-01-13Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-05-23Cổ tức tiền mặt1.700 đ/cp
2018-12-24Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2018-06-04Cổ tức tiền mặt1.700 đ/cp
2018-01-12Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2017-05-23Cổ tức tiền mặt1.700 đ/cp
2016-12-21Cổ tức tiền mặt
2016-06-02Cổ tức tiền mặt
2016-01-25Cổ tức tiền mặt
2015-06-05Cổ tức tiền mặt
2014-12-12Cổ tức tiền mặt
2014-05-23Cổ tức tiền mặt
2013-08-21Cổ tức tiền mặt
2012-09-06Cổ tức tiền mặt
2012-05-30Cổ tức tiền mặt
2011-09-12Cổ tức tiền mặt
2011-05-16Cổ tức tiền mặt
2011-03-14Cổ tức tiền mặt
2010-10-18Cổ tức tiền mặt
2010-07-22Cổ tức tiền mặt
2010-07-22Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — SDN

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp30.01%
2Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex10.80%
3Liu Chien Hung9.77%
4Nguyễn Phú Thưởng6.01%
5Chen Miao Lien5.01%
6Đào Đình Đề4.91%
7Vũ Đức Đan4.37%
8Nguyễn Phi Hùng2.47%
9Liu Cheng Min2.04%
10Nguyễn Thị Dung1.50%
11Đỗ Thị Thu Hà0.95%
12Vương Thị Bích Quyên0.85%
13Huỳnh Ngọc Hiếu0.78%
14Nguyễn Đức Nhiễn0.43%
15Trịnh Minh Trương0.35%
16Nguyễn Phạm Thuyên0.26%
17Hoàng Thuyền0.23%
18Bùi Thị Thùy Liên0.07%
19Trương Thị Thái Thùy0.01%
20Trương Đình Dũng0.01%
21Phạm Đình Toàn0.00%
22Vũ Nguyễn Thị Hạnh0.00%

Ban lãnh đạo — SDN

#Họ tênChức vụ
1Liu Chien HungThành viên Hội đồng Quản trị
2Đào Đình ĐềThành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Đức NhiễnTổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Phạm ThuyênChủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật
5Bùi Thị Thùy LiênThành viên Ban kiểm soát
6Trần Trung KiênThành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Văn LinhPhụ trách Công bố thông tin
8Đặng Lê Bích PhượngTrưởng Ban kiểm soát
9HUỲNH NGUYỄN THANH UYÊNPhó Tổng Giám đốc
10Trịnh Thị Ngọc HươngThành viên Ban kiểm soát
11Huỳnh Thị Thanh HươngKế toán trưởng

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T