VONHOA.COM
← Về trang chủ
LIG logo

LIGLicogi 13

HNX#581

Công ty Cổ phần Licogi 13

Xây dựng và Vật liệu · Licogi 13

Giá hiện tại
3.700
-2.63%
Vốn hóa
348.6B
Xếp hạng
#581
KLCP lưu hành
94.2M
Khối lượng GD
124K
Đỉnh 52 tuần
5.800
Đáy 52 tuần
2.600
Hiệu suất vốn hóa
1D
-2.63%
7D
-2.63%
30D
-2.63%
60D
-9.76%
1Y
+32.14%

Giới thiệu Licogi 13

Công ty Cổ phần Licogi 13 (LIG), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57, được thành lập năm 1960. Năm 2005 công ty được cổ phần hóa và được đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 13. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ kinh doanh của công ty gồm: hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, cho thuê máy, bán hàng hóa, thành phẩm trong đó hoạt động thi công xây lắp là mảng hoạt động kinh doanh chính của công ty. Công ty có hơn 1,8ha đất tại khu công nghiệp Quang Minh để làm xưởng sửa chữa, bãi tập kết thiết bị, vật liệu đảm bảo chủ động trong sản xuất và thi công. Licogi 13 đã tham gia phát triển và lắp đặt nhiều dự án trọng điểm như (i) Kỹ thuật nền tảng: Nhà máy tuabin gió tại Hải Phòng (tổng vốn đầu tư 1.200 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Thăng Long (64 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Hoàng Mai , (ii) Xây dựng cơ sở hạ tầng: Dự án cụm từ A5, Nội Bài - Lào Cai, Khu công nghiệp Bắc Thăng Long và nhà máy thủy điện Sông Tranh II. Doanh thu từ hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng trên 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp của công ty là các doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà, Tổng Công ty Vinaconex, Tổng Công ty Xây dựng số 1, Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI. Ngày 22/04/2010, LIG chính thức Giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
15.9
P/B
0.4
EPS
239 đ
ROE
2.3 %
ROA
0.3 %
Doanh thu
4.7T (+26.2%)
Lợi nhuận ròng
22.7B (+987.8%)
Vốn hóa thị trường
254B998B1.7T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026348.6B-9.76%
2025386.3B+36.67%
2024282.7B-30.23%
2023405.1B+16.22%
2022348.6B-79.98%
20211.7T

Sự kiện cổ tức & phát hành (LIG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-06-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-01-15Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2016-06-24Cổ tức tiền mặt
2016-06-24Phát hành quyền mua
2015-11-26Cổ tức tiền mặt
2015-11-26Phát hành quyền mua
2015-08-03Phát hành quyền mua
2013-12-23Cổ tức tiền mặt
2012-05-23Cổ tức tiền mặt
2011-12-28Cổ tức tiền mặt
2010-12-27Cổ tức tiền mặt
2010-09-13Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — LIG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Đinh Quang Chiến12.49%
2Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục8.25%
3Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần6.23%
4Lê Thị Quyên5.00%
5Vũ Thị Kim Anh5.00%
6LÂM THỊ KIỀU OANH4.99%
7Nguyễn Văn Ngọc3.92%
8Phạm Văn Thăng3.88%
9Công ty Tài chính Thành Đạt2.87%
10TẠ QUỲNH MAI2.75%
11Bùi Đình Sơn2.10%
12Nguyễn Khắc Minh0.74%
13Nguyễn Quốc Hùng0.67%
14VŨ TUẤN ĐƯƠNG0.56%
15Nguyễn Văn Hiệp0.56%
16Lại Thế Xuân0.49%
17Nguyễn Thanh Tú0.29%
18Trần Thành Mai0.17%
19Đặng Văn Ánh0.16%
20Nguyễn Thị Thơm0.11%
21Đỗ Thanh Hà0.08%
22Phạm Thanh Hùng0.07%
23Nguyễn Toàn Thắng0.06%
24Lê Thị Liên0.04%
25NGUYỄN NAM SƠN0.01%
26Trần Thị Vân Anh0.01%
27Lê Xuân Thành0.00%
28Dương Thị Phượng0.00%

Ban lãnh đạo — LIG

#Họ tênChức vụ
1Phạm Văn ThăngTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Bùi Đình SơnChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Quốc HùngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
4VŨ TUẤN ĐƯƠNGThành viên Hội đồng Quản trị
5Nguyễn Văn HiệpThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Thanh TúPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Thị ThơmKế toán trưởng
8Đỗ Thanh HàPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
9NGUYỄN NAM SƠNPhó Tổng Giám đốc
10Trần Thị Vân AnhPhụ trách Công bố thông tin
11Lê Xuân ThànhPhó Tổng Giám đốc
12Dương Thị PhượngThành viên Ban kiểm soát
13Đinh Thị Kim AnhThành viên Ban kiểm soát
14Trần Quang HuyPhó Tổng Giám đốc
15Lê Văn CườngThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T