VONHOA.COM
← Về trang chủ
TNG logo

TNGĐầu tư và Thương mại TNG

HNX#232

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG

Hàng cá nhân · Đầu tư và Thương mại TNG

Giá hiện tại
21.400
-0.47%
Vốn hóa
2.8T
Xếp hạng
#232
KLCP lưu hành
128.7M
Khối lượng GD
1.4M
Đỉnh 52 tuần
28.000
Đáy 52 tuần
12.504
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.47%
7D
-6.55%
30D
-11.93%
60D
-6.96%
1Y
+48.95%

Giới thiệu Đầu tư và Thương mại TNG

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (TNG), tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, được thành lập năm 1979. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất và mua bán hàng may mặc; Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên, phụ liệu hàng may mặc... Công ty là một trong các doanh nghiệp dệt may xuất khẩu lớn nhất Việt Nam. Công ty sở hữu 20 chi nhánh may với 336 dây chuyền. Hàng năm, công ty sản xuất khoảng 12 triệu sản phẩm áo khoác và 9 triệu sản phẩm quần Chino. Ngoài thị trường nội địa, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang nước ngoài như Hoa Kỳ, EU, Canada và Mexico. Công ty đặt trụ sở chính tại số 434/1, đường Bắc Kạn, Tp. Thái Nguyên; có 15 nhà máy may xuất khẩu nằm tại địa bàn các huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên, 02 chi nhánh công nghệ, 02 nhà máy phụ trợ, 01 chi nhánh LAB. Ngày 22/11/2007, TNG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
7.5
P/B
1.5
EPS
3.054 đ
ROE
20.2 %
ROA
6.2 %
Tỷ suất cổ tức
10.7 %
Doanh thu
8.7T (+13.6%)
Lợi nhuận ròng
393.1B (+24.9%)
Vốn hóa thị trường
1.2T2.3T3.4T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20262.8T+20.54%
20252.3T-19.19%
20242.8T+43.21%
20232.0T+70.32%
20221.2T-53.98%
20212.5T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TNG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-01-23Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-11-12Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-09-24Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-05-14Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2025-01-13Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2024-11-08Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2024-08-16Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2024-07-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-01-19Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2023-10-09Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2023-06-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-01-09Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2022-10-11Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2022-06-02Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2022-06-02Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-01-13Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2021-09-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-01-20Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2020-10-26Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2020-07-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-02-20Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-06-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-06-25Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-06-29Phát hành quyền mua20%
2016-08-15Phát hành quyền mua
2015-11-09Phát hành quyền mua
2015-02-10Cổ tức tiền mặt
2014-12-16Phát hành quyền mua
2014-06-02Phát hành quyền mua
2012-03-26Cổ tức tiền mặt
2011-12-26Cổ tức tiền mặt
2011-04-21Cổ tức tiền mặt
2011-01-05Cổ tức tiền mặt
2011-01-05Phát hành quyền mua
2010-11-22Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TNG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Văn Thời19.20%
2Nguyễn Đức Mạnh8.99%
3Trần Cảnh Thông5.81%
4Phillip Securities Public Company Limited5.07%
5Nguyễn Xuân Thụy5.04%
6Tundra Sustainable Frontier Fund4.90%
7Asean Deep Value Fund4.88%
8Korea Investment Securities Co., Ltd4.85%
9Asean Small Cap Fund4.33%
10AFC Vietnam Fund3.32%
11Fides KTCU Private Investment Trust 13.29%
12Đỗ Thị Hà1.70%
13Nguyễn Việt Thành1.60%
14Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV1.09%
15FIDES VIETNAM GENERAL PRIVATE INVESTMENT POBA TRUST 10.84%
16FIDES REHOBOTH KBIZ PRIVATE INVESTMENT TRUST 150.74%
17Lương Thị Thúy Hà0.66%
18Nguyễn Huy Hoàng0.64%
19Lã Anh Thắng0.60%
20Nguyễn Mạnh Linh0.56%
21Bùi Thị Thắm0.55%
22FIDES VIETNAM GENERAL PRIVATE INVESTMENT PMAA TRUST 10.45%
23LÝ THỊ LIÊN0.44%
24FIDES VIETNAM GENERAL PRIVATE INVESTMENT SEMA TRUST 10.42%
25Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam0.34%
26Đoàn Thị Thu0.32%
27Goldman Shachs International Company0.32%
28NGUYỄN THỊ MIỆN0.24%
29Nguyễn Thị Nhuận0.23%
30Nguyễn Thị Minh Thọ0.23%
31Trần Thị Thu Hà0.14%
32Nguyễn Thị Phương0.14%
33Cao Thị Tuyết0.13%
34Đào Đức Thanh0.13%
35FIDES VIETNAM GENERAL PRIVATE INVESTMENT CG TRUST 10.12%
36Trần Minh Hiếu0.11%
37Chu Thuyên0.09%
38NGUYỄN VĂN ĐỨC0.09%
39Lưu Đức Huy0.09%
40Nguyễn Qúy Thịnh0.08%
41Lê Xuân Vĩ0.07%
42NGUYỄN THỊ MIÊN0.07%
43Phạm Thanh Tuấn0.06%
44FIDES ASSEMBLE GLOBAL PRIVATE INVESTMENT TRUST 10.04%
45Hwan-Kyoon Kim0.02%
46Nguyễn Thuý Ngân0.01%
47NGUYỄN VĂN THỚI0.00%
48Lê Quang Vinh0.00%
49Asam Vietnam Mezzanine Focus Hedge Fund 10.00%

Ban lãnh đạo — TNG

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Văn ThờiChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Đức MạnhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
3Trần Cảnh ThôngTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị
4Đỗ Thị HàThành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
5Lương Thị Thúy HàPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
6Nguyễn Mạnh LinhThành viên Hội đồng Quản trị
7Đoàn Thị ThuPhó Tổng Giám đốc
8Trần Thị Thu HàKế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán
9Nguyễn Thị PhươngPhó Tổng Giám đốc
10Đào Đức ThanhTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Ban kiểm soát
11Trần Minh HiếuPhó Tổng Giám đốc
12NGUYỄN VĂN ĐỨCPhụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị
13Lưu Đức HuyPhó Tổng Giám đốc
14Phạm Thanh TuấnPhó Tổng Giám đốc
15Lê Quang VinhThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
16Nguyễn Hoàng GiangThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Hàng cá nhân

#Mã CKGiáVốn hóa
1
PNJ logo
PNJ
70.00023.9T
2
VGT logo
VGT
12.1006.0T
3
MSH logo
MSH
37.8004.3T
4
TNG logo
TNG
21.4002.8T
5
TCM logo
TCM
22.9502.6T
6
PPH logo
PPH
27.5002.1T
7
LIX logo
LIX
31.2002.0T
8
STK logo
STK
13.8001.9T
9
VGG logo
VGG
41.7001.8T
10
HTG logo
HTG
41.9501.5T