VONHOA.COM
← Về trang chủ
GMX logo

GMXGạch ngói Mỹ Xuân

HNX#726

Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân

Xây dựng và Vật liệu · Gạch ngói Mỹ Xuân

Giá hiện tại
16.500
0.00%
Vốn hóa
149.1B
Xếp hạng
#726
KLCP lưu hành
9.0M
Khối lượng GD
2K
Đỉnh 52 tuần
17.321
Đáy 52 tuần
14.200
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
-0.60%
1Y
+3.51%

Giới thiệu Gạch ngói Mỹ Xuân

Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân (GMX) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Gạch Ngói Gốm Xây dựng thuộc Công ty Phát triển Khoáng sản 6. Sản phẩm của Công ty có hơn 60 loại sản phẩm, rất đa dạng về mẫu mã, màu sắc và được chia ra làm 4 nhóm: Gạch xây dựng, Ngói lợp và trang trí; Ngói màu; Ngói men. Công ty hiện đang quản lý vận hành 03 dây chuyền sản xuất gạch ngói đất sét nung với công suất 75 triệu viên sản phẩn QTC/năm và 02 dây chuyền sản xuất ngói xi măng màu công suất 2 triệu viên sản phẩm QTC/năm. Với hệ thống dây chuyền sản xuất đồng bộ được nhập khẩu từ nước ngoài và được đánh giá là hiện đại nhất trong nước. Thị trường chính của công ty là thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, các tỉnh miền Đông Nam bộ và Tây Nguyên. GMX được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2011.

Chỉ số tài chính

P/E
8.4
P/B
1.3
EPS
1.940 đ
ROE
15.2 %
ROA
11.9 %
Tỷ suất cổ tức
10.9 %
Doanh thu
174.2B (+5.7%)
Lợi nhuận ròng
17.5B (+5.9%)
Vốn hóa thị trường
105B129B154B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026149.1B+11.49%
2025133.7B-8.18%
2024145.6B+4.72%
2023139.1B+13.69%
2022122.3B+1.50%
2021120.5B

Sự kiện cổ tức & phát hành (GMX)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-01Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2025-08-06Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2024-11-19Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2024-06-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-12-04Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2023-05-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-11-18Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-06-17Cổ tức tiền mặt850 đ/cp
2021-12-17Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2021-07-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-11-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-05-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-11-15Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-06-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-10-31Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-06-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-11-20Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-06-02Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2016-11-08Cổ tức tiền mặt
2016-06-09Cổ tức tiền mặt
2016-04-05Cổ tức tiền mặt
2015-09-28Cổ tức tiền mặt
2015-04-01Cổ tức tiền mặt
2014-11-24Cổ tức tiền mặt
2014-04-01Cổ tức tiền mặt
2013-12-12Cổ tức tiền mặt
2013-08-19Cổ tức tiền mặt
2012-11-22Cổ tức tiền mặt
2012-03-22Cổ tức tiền mặt
2011-12-28Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — GMX

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ Phần Đầu Tư Gia Thy10.53%
2Dư Thị Thanh Hương6.81%
3Reverie LTD5.07%
4Đoàn Thị Dung4.02%
5Nguyễn Phan Ngọc Dung3.92%
6Phạm Văn Hậu3.71%
7Trần Thị Ngọc Chăm3.26%
8Peter Eric Dennis2.97%
9NGUYỄN VĂN SƠN2.48%
10Dư Quốc Trung2.44%
11Nguyễn Hữu Thục1.96%
12NGUYỄN THẾ ĐÔ1.46%
13Công ty CP Đầu Tư Xây Dựng Gia Thắng1.11%
14Nguyễn Thái Học1.11%
15Dư Quốc Tuấn1.09%
16Ngô Thành Cương0.99%
17Lưu Ngọc Thanh0.88%
18Lưu Thanh Minh0.79%
19PHẠM THỊ HƯƠNG DUYÊN0.67%
20TRẦN THỊ CẢNH0.39%
21Nguyễn Văn Hiếu0.21%
22Hoàng Văn Thái0.19%
23Phạm Trần Lực0.19%
24Lưu Thanh Bình0.09%
25Hoàng Đình Hùng0.09%
26Nguyễn Thị An0.03%
27Trần Thị Bích0.01%
28Lưu Thị Mai0.00%

Ban lãnh đạo — GMX

#Họ tênChức vụ
1Phạm Văn HậuThành viên Ban kiểm soát
2NGUYỄN VĂN SƠNThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
3Dư Quốc TrungChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Ngô Thành CươngThành viên Hội đồng Quản trị
5PHẠM THỊ HƯƠNG DUYÊNThành viên Ban kiểm soát
6TRẦN THỊ CẢNHKế toán trưởng
7Nguyễn Văn HiếuPhó Tổng Giám đốc Sản xuất
8Hoàng Văn TháiTrưởng Ban kiểm soát
9Trần Thị BíchNgười phụ trách quản trị công ty
10Lưu Thị MaiPhụ trách Công bố thông tin
11Lưu Thanh BìnhThành viên Hội đồng Quản trị
12Nguyễn Hữu QuangThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T