VONHOA.COM
← Về trang chủ
HGM logo

HGMKhoáng sản Hà Giang

HNX#255

Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

Khai khoáng · Khoáng sản Hà Giang

Giá hiện tại
178.900
-0.78%
Vốn hóa
2.3T
Xếp hạng
#255
KLCP lưu hành
12.6M
Khối lượng GD
3K
Đỉnh 52 tuần
353.429
Đáy 52 tuần
172.494
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.78%
7D
-3.56%
30D
-6.73%
60D
-6.82%
1Y
-44.32%

Giới thiệu Khoáng sản Hà Giang

Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang (HGM), tiền thân là Xí nghiệp Cơ khí Hà Giang, được hợp nhất với Công ty Khai thác và Chế biến khoáng sản Hà Giang thành Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang. Từ năm 2006, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty tập trung vào hoạt động khai thác và sản xuất sản phẩm Antimon. Hiện Công ty đang khai thác mỏ Mậu Duệ, xã Mậu Duệ, Yên Minh, Hà Giang và đang vận hành nhà máy Luyện Antimon kim loại tại xã Mậu Duệ với công suất 1.000 tấn/năm. Năm 2005, Công ty đã đưa thêm nhà máy tuyển tinh chì kẽm tại xã Minh Sơn Bắc Mê vào hoạt động.

Chỉ số tài chính

P/E
5.0
P/B
5.0
EPS
37.750 đ
ROE
116.2 %
ROA
90.7 %
Tỷ suất cổ tức
17.1 %
Doanh thu
694.8B (+87.5%)
Lợi nhuận ròng
475.7B (+159.7%)
Vốn hóa thị trường
316B2.1T4.0T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20262.3T-25.37%
20253.0T+13.24%
20242.7T+594.69%
2023383.9B+3.89%
2022369.5B+17.11%
2021315.6B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HGM)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-03-19Cổ tức tiền mặt8.800 đ/cp
2025-11-24Cổ tức tiền mặt8.500 đ/cp
2025-08-27Cổ tức tiền mặt4.500 đ/cp
2025-05-26Cổ tức tiền mặt8.800 đ/cp
2025-02-19Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2024-11-12Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-02-23Cổ tức tiền mặt3.500 đ/cp
2023-11-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-05-04Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-10-21Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2022-05-04Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2021-05-06Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2020-05-13Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-06-06Cổ tức tiền mặt5.500 đ/cp
2018-08-03Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-05-08Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2017-12-27Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-04-25Cổ tức tiền mặt
2016-06-09Cổ tức tiền mặt
2016-01-15Cổ tức tiền mặt
2015-04-20Cổ tức tiền mặt
2014-08-26Cổ tức tiền mặt
2014-05-16Cổ tức tiền mặt
2013-11-26Cổ tức tiền mặt
2013-11-26Cổ tức tiền mặt
2013-09-24Cổ tức tiền mặt
2013-07-23Phát hành quyền mua
2012-11-06Cổ tức tiền mặt
2012-08-06Cổ tức tiền mặt
2012-05-02Cổ tức tiền mặt
2011-09-19Phát hành quyền mua
2011-08-08Cổ tức tiền mặt
2011-04-26Cổ tức tiền mặt
2010-12-29Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — HGM

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH46.62%
2Công Ty TNHH Quốc Tế Dp7.95%
3Đỗ Vân Anh4.43%
4Phạm Thành Đô3.17%
5Công ty Cổ phần khoáng sản Đông Dương3.17%
6Nguyễn Thảo Hiền2.15%
7Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Bản Việt2.11%
8Quỹ đầu tư chứng khoán Bản Việt2.10%
9TRỊNH NGỌC HIẾU1.89%
10Phạm Văn Hội1.05%
11Công ty XNK Petrolimex0.95%
12Nguyễn Hữu Phúc0.94%
13Nguyễn Thị Thoại0.55%
14Nguyễn Trung Hiếu0.55%
15Tô Huy Vũ0.38%
16Lương Thị Tuyết0.35%
17Ma Ngọc Tiến0.32%
18Tạ Hồng Thăng0.26%
19Đỗ Khắc Hùng0.22%
20Vàn Quốc Tân0.15%
21Vũ Thị Vui0.09%
22Nguyễn Hữu Dũng0.08%
23Nguyễn Văn Biên0.08%
24Lê Hoài Phong0.04%
25Đỗ Thu Hà0.01%
26Hoàng Lê Khanh0.00%
27Nguyễn Hữu Trọng0.00%

Ban lãnh đạo — HGM

#Họ tênChức vụ
1Phạm Thành ĐôChủ tịch Hội đồng Quản trị
2TRỊNH NGỌC HIẾUPhó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Trung HiếuThành viên Hội đồng Quản trị
4Tạ Hồng ThăngThành viên Hội đồng Quản trị
5Đỗ Khắc HùngGiám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Văn BiênPhó Giám đốc
7Hoàng Lê KhanhKế toán trưởng
8Nguyễn Hữu TrọngThành viên Ban kiểm soát
9Nguyễn Việt PhươngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
10Trần Nguyên NamThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Ngọc TuấnTrưởng Ban kiểm soát
12Nguyễn Thị Lương ThanhThành viên Ban kiểm soát
13VŨ THẮNG BÌNHPhó Giám đốc
14Đào Minh TânNgười phụ trách quản trị công ty

So sánh cùng ngành — Khai khoáng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MSR logo
MSR
40.50044.5T
2
KSV logo
KSV
154.20030.8T
3
HGM logo
HGM
178.9002.3T
4
MVB logo
MVB
16.2001.7T
5
MTA logo
MTA
13.0001.4T
6
CST logo
CST
13.900595.6B
7
SHN logo
SHN
3.800492.5B
8
BKC logo
BKC
20.800488.3B
9
TVD logo
TVD
10.300463.1B
10
TD6 logo
TD6
7.000433.5B