VONHOA.COM
← Về trang chủ
SJE logo

SJE — Sông Đà 11

HNX#514

Công ty Cổ phần Sông Đà 11

Xây dựng và Vật liệu · Sông Đà 11

Giá hiện tại
10.500
0.00%
Vốn hóa
420B
Xếp hạng
#514
KLCP lưu hành
40M
Khối lượng GD
20K
Đỉnh 52 tuần
20.900
Đáy 52 tuần
9.400
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-0.94%
30D
-3.67%
60D
-16.67%
1Y
-41.99%

Giới thiệu Sông Đà 11

Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE) tiền thân là Đội điện, nước thuộc Công ty Xây dựng Thủy điện Thác Bà được thành lập năm 1961. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp đến cấp điện áp 500KV cho các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông. Hiện nay, công ty đang tham gia thi công xây lắp đường dây tải điện cho nhiều công trình quan trọng của ngành Điện lực Việt Nam như thủy điện Lai Châu, thủy điện Xêkaman, nhà máy nhiệt điện Mông Dương. Năm 2006, SJE chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
4.6
P/B
0.6
EPS
3.513 đ
ROE
14.7 %
ROA
4.1 %
Doanh thu
1.7T (-29.1%)
Lợi nhuận ròng
140.5B (-9.2%)
Vốn hóa thị trường
416B700B985B2021-112022-112023-112024-112025-11

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026420B-42.62%
2025732B+21.23%
2024603.8B-13.33%
2023696.7B-10.81%
2022781.2B-6.86%
2021838.7B—

Sự kiện cổ tức & phát hành (SJE)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-07-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-11-29Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-03-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-12-09Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-09-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-09-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-03-30Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2020-03-30Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2019-01-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-09-12Cổ tức tiền mặt1.100 đ/cp
2018-02-05Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2017-08-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2016-12-23Cổ tức tiền mặt—
2016-05-13Cổ tức tiền mặt—
2016-01-18Cổ tức tiền mặt—
2015-06-24Cổ tức tiền mặt—
2015-01-26Cổ tức tiền mặt—
2014-07-29Cổ tức tiền mặt—
2013-09-26Cổ tức tiền mặt—
2012-09-26Cổ tức tiền mặt—
2011-11-01Cổ tức tiền mặt—
2010-09-06Cổ tức tiền mặt—
2010-09-06Phát hành quyền mua—

Cổ đông lớn — SJE

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH Đầu Tư Energy Việt Nam56.02%
2Tổng Công ty Sông Đà10.24%
3Lưu Văn Hổ4.99%
4Nguyễn Thị Hoan0.25%
5Phạm Lạp0.23%
6Nguyễn Hữu Hải0.20%
7Ngô Văn Đễ0.11%
8Nguyễn Đăng Bí0.11%
9Nguyễn Thị Thanh Lương0.10%
10Lê Văn Châu0.09%
11Nguyễn Văn Hải0.06%
12Nguyễn Bạch Dương0.06%
13Nguyễn Vũ Hải0.03%
14Đặng Thị Bắc0.03%
15Vi Giang Khu0.02%
16Phan Ngọc Mạnh0.01%
17Đặng Xuân Thư0.01%
18Phạm Viết Cường0.01%
19Trần Văn Ngư0.00%
20Nguyễn Thị Hòa0.00%
21Lê Văn Tuấn0.00%
22Trần Thị Hằng0.00%
23Phạm Minh Ngọc0.00%
24NGUYỄN VĂN SƠN0.00%
25Trần Văn Thao0.00%

Ban lãnh đạo — SJE

#Họ tênChức vụ
1Phạm LạpPhó Tổng Giám đốc
2Nguyễn Văn HảiPhó Tổng Giám đốc
3Nguyễn Vũ HảiTrưởng Ban kiểm soát
4Phạm Viết CườngThành viên Hội đồng Quản trị
5Trần Văn NgưKế toán trưởng/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin
6Lê Văn TuấnThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
7Phạm Minh NgọcThành viên Hội đồng Quản trị
8Trần Thị HằngThành viên Ban kiểm soát
9NGUYỄN VĂN SƠNChủ tịch Hội đồng Quản trị
10Hà Hồng NhungThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
27.60024.6T
2
VGC logo
VGC
44.25019.8T
3
BMP logo
BMP
138.00011.3T
4
VCG logo
VCG
15.0509.7T
5
NTP logo
NTP
51.8008.9T
6
CII logo
CII
12.9508.7T
7
SNZ logo
SNZ
22.0008.3T
8
CTR logo
CTR
67.8007.8T
9
PC1 logo
PC1
18.5507.6T
10
CTD logo
CTD
63.2006.7T