VONHOA.COM
← Về trang chủ
PSI logo

PSIChứng khoán Dầu khí

HNX#526

Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán Dầu khí

Giá hiện tại
8.200
+1.23%
Vốn hóa
490.7B
Xếp hạng
#526
KLCP lưu hành
59.8M
Khối lượng GD
165K
Đỉnh 52 tuần
11.000
Đáy 52 tuần
5.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
+1.23%
7D
+5.13%
30D
+6.49%
60D
+2.50%
1Y
+34.43%

Giới thiệu Chứng khoán Dầu khí

Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí (PSI) được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, lưu ký chứng khoán và bảo lãnh phát hành chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 49,54 tỷ đồng, tăng 13.55% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 112.29%, giảm 5.55%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 17,42 tỷ đồng, đóng góp 9.93 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 33,17 tỷ đồng, tăng 7.79%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 3.73%, tăng 0.08%. PSI được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 07/2010.

Chỉ số tài chính

P/E
10.6
P/B
0.6
EPS
745 đ
ROE
6.1 %
ROA
1.6 %
Doanh thu
477.1B (+38.9%)
Lợi nhuận ròng
44.6B (+72.2%)
Vốn hóa thị trường
311B751B1.2T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026490.7B+6.49%
2025460.8B+1.32%
2024454.8B-13.64%
2023526.6B+60.00%
2022329.1B-72.36%
20211.2T

Sự kiện cổ tức & phát hành (PSI)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2010-12-28Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — PSI

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam51.17%
2Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Việt Cát13.40%
3Phạm Uyên Nguyên4.89%
4Công ty Cổ phần Du lịch biển Mỹ Khê4.68%
5Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tài Chính Thành Việt4.50%
6Phạm Quang Huy0.32%
7ĐOÀN THÀNH NHÂN0.13%
8Công ty Cổ phần Hồng Ngân0.07%
9Nguyễn Mạnh Cường0.07%
10Iwai Securities Co., Ltd0.03%
11Nguyễn Việt Hà0.02%
12Aizawa Securities Company Limited0.02%
13Hoàng Trung Kiên0.01%
14Trần Thanh Huyền0.00%

Ban lãnh đạo — PSI

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Mạnh CườngNgười phụ trách quản trị công ty/Phó Giám đốc
2Phạm Anh ĐứcThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
3Trần Thị Minh HiềnPhó Phòng Tài chính Kế toán
4Nguyễn Mạnh CườngPhó Giám đốc
5Đào Thị PhướcGiám đốc Chi nhánh Đà Nẵng
6Vũ Thị Trà MyKế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán
7Nguyễn Xuân HưngPhó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
8Nguyễn Văn NhiệmTrưởng Ban kiểm soát
9Trịnh Thế PhươngThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Anh TuấnChủ tịch Hội đồng Quản trị
11Hồ Việt HàThành viên Hội đồng Quản trị
12Bùi Thế AnhThành viên Ban kiểm soát
13Phạm Thu ThủyThành viên Ban kiểm soát
14Trần Tú LanPhụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T