VONHOA.COM
← Về trang chủ
VC3 logo

VC3Tập đoàn Nam Mê Kông

HNX#202

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông

Bất động sản · Tập đoàn Nam Mê Kông

Giá hiện tại
26.300
+0.38%
Vốn hóa
3.6T
Xếp hạng
#202
KLCP lưu hành
138.4M
Khối lượng GD
1.5M
Đỉnh 52 tuần
29.400
Đáy 52 tuần
23.852
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.38%
7D
0.00%
30D
+0.38%
60D
-4.71%
1Y
+4.25%

Giới thiệu Tập đoàn Nam Mê Kông

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông (VC3), tiền thân là Công ty Xây dựng Số 5 được thành lập năm 1993 theo Quyết định số 171A/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Từ khi thành lập đến nay Công ty đã tham gia thi công và hoàn thành nhiều công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.... trong phạm vi cả nước và đã được trao nhiều huy chương vàng chất lượng cao ngành xây dựng, điển hình là các công trình: Nhà máy sản xuất các thiết bị viễn thông VINECO Hà Nội, Nhà máy chế biến hạt giống Thái Bình, Nhà máy may IVORY Thái Bình, Nhà máy Tôn mạ mầu Thái Bình, Khách sạn Green Hotel Cửa Lò - Nghệ An, Nhà thi đấu và luyện tập thể thao tỉnh Thái Nguyên, Nhà tập và thi đấu thể thao tỉnh Phú Thọ, Sân vận động Việt Trì tỉnh Phú Thọ, Khách sạn Bạch Đằng tỉnh Hải Dương, các công trình giao thông như: Đường 32, đường 14, đường giao thông Thị xã Sông Công - Thái Nguyên... các công trình đường nước, đường dây và trạm. Ngày 13/12/2007, VC3 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
36.4
P/B
2.4
EPS
731 đ
ROE
7.0 %
ROA
3.3 %
Doanh thu
607.7B (-0.6%)
Lợi nhuận ròng
99.8B (+52.4%)
Vốn hóa thị trường
1.4T2.8T4.3T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20263.6T-2.59%
20253.7T+7.02%
20243.5T+25.71%
20232.8T-2.79%
20222.9T-33.84%
20214.3T

Sự kiện cổ tức & phát hành (VC3)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-01Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-07-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-06-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-08-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-07-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-11-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-04-11Cổ tức tiền mặt
2017-04-11Phát hành quyền mua
2016-06-06Cổ tức tiền mặt
2016-06-06Phát hành quyền mua
2015-11-03Phát hành quyền mua
2015-09-22Cổ tức tiền mặt
2014-06-25Cổ tức tiền mặt
2014-05-20Cổ tức tiền mặt
2013-11-13Cổ tức tiền mặt
2013-09-10Cổ tức tiền mặt
2012-04-23Cổ tức tiền mặt
2012-03-02Cổ tức tiền mặt
2011-03-09Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — VC3

#Cổ đôngTỷ lệ
1Kiều Xuân Nam50.92%
2Nguyễn Lưu Thụy21.89%
3Nguyễn Thanh Phương17.14%
4Nguyễn Hùng Phương17.00%
5Nguyễn Thu Huyền4.97%
6Nguyễn Tuấn Tú4.58%
7Nguyễn Hoài Anh4.54%
8Nguyễn Hoàn Hảo4.39%
9Phạm Văn Hợp4.38%
10Nguyễn Trung Kiên3.55%
11Nguyễn Vũ Phương Thảo2.77%
12Nguyễn Ánh Lệ2.03%
13Nguyễn Đức Dũng0.67%
14Nguyễn Ngọc Vĩnh0.44%
15Phạm Thị Lý0.39%
16Nguyễn Lệ Hoa0.31%
17Nguyễn Trương Huyền0.28%
18Đặng Minh Huệ0.17%
19Phạm Xuân Ưởng0.06%
20Phan Tạ Thanh Huyền0.06%
21Nguyễn Tuấn Minh0.04%
22Bùi Hoàng Phương0.03%
23Vũ Nhất0.03%
24Đậu Ngọc Thanh0.02%
25Nguyễn Thị Thu Nga0.01%
26Trương Quang Minh0.01%
27Đặng Thanh Huấn0.01%
28Nguyễn Thu Hà0.01%
29Nguyễn Văn Tuyến0.01%
30Võ Đình Lượng0.01%
31Phạm Đình Quản0.00%
32Phí Anh Dũng0.00%
33Đào Thị Thúy Ngà0.00%
34Thạch Văn Chắc0.00%
35Phan Thanh Điệp0.00%
36Nguyễn Nam Hải0.00%

Ban lãnh đạo — VC3

#Họ tênChức vụ
1Kiều Xuân NamChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Đặng Minh HuệThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
3Phạm Xuân ƯởngPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Phan Tạ Thanh HuyềnKế toán trưởng
5Nguyễn Thị Thu NgaThành viên Ban kiểm soát
6Nguyễn Thu HàPhó Tổng Giám đốc
7Võ Đình LượngPhó Tổng Giám đốc
8Đào Thị Thúy NgàPhụ trách Công bố thông tin
9Phí Anh DũngThành viên Hội đồng Quản trị
10Phạm Thị VânThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn HoàngPhó Tổng Giám đốc
12Nguyễn HoàngThành viên Hội đồng Quản trị
13Bùi Hoàng PhươngThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T