VONHOA.COM
← Về trang chủ
LBE logo

LBEThương mại và Dịch vụ LVA

HNX#795

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA

Hàng cá nhân · Thương mại và Dịch vụ LVA

Giá hiện tại
31.700
+2.92%
Vốn hóa
98.3B
Xếp hạng
#795
KLCP lưu hành
3.1M
Khối lượng GD
52K
Đỉnh 52 tuần
42.000
Đáy 52 tuần
22.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
+2.92%
7D
+1.28%
30D
-10.70%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Thương mại và Dịch vụ LVA

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA (LBE) được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Sách và Thiết bị Trường học Long An năm 2004. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, cung ứng mỹ phẩm, dụng cụ y tế, và vật phẩm. Từ năm 2024, LBE chính thức đẩy mạnh sang lĩnh vực cung ứng mỹ phẩm ra thị trường.. Các sản phẩm của công ty chủ yếu được nhập khẩu từ Hàn Quốc, bảo đảm tiêu chuẩn về chất lượng và nguồn gốc xuất xứ. Công ty chú trọng duy trì quy trình kiểm soát chất lượng nhằm đáp ứng yêu cầu của thị trường trong nước. Ngày 22/02/2008, LBE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
5.2
P/B
1.6
EPS
6.060 đ
ROE
43.6 %
ROA
33.0 %
Doanh thu
131.2B (+22.6%)
Lợi nhuận ròng
18.8B (+549.1%)
Vốn hóa thị trường
40B74B109B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202698.3B-9.43%
2025108.5B+48.94%
202472.8B+6.33%
202368.5B+0.71%
202268.0B+66.25%
202140.9B-26.68%
202055.8B

Sự kiện cổ tức & phát hành (LBE)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2023-01-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-03-23Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2020-03-19Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2019-03-15Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2018-03-09Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2017-03-29Cổ tức tiền mặt
2016-03-31Cổ tức tiền mặt
2015-04-01Cổ tức tiền mặt
2014-05-26Cổ tức tiền mặt
2013-03-13Cổ tức tiền mặt
2012-03-21Cổ tức tiền mặt
2011-03-23Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — LBE

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Hữu Hiếu24.56%
2Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH22.91%
3Dương Vinh Quang19.35%
4Đường Quang Huấn18.55%
5Nguyễn Văn Hồ13.30%
6Bùi Quốc Hưng9.35%
7LÊ VÂN ANH8.78%
8Đào Thị Kim Oanh7.29%
9Trương Thanh Minh7.19%
10Nguyễn Hoàng Yến Nhi6.84%
11Công ty Cổ phần Phước Hòa.6.14%
12Bùi Hữu Quỳnh5.58%
13Nguyễn Thanh Thảo4.97%
14Trần Thị Bưởi4.94%
15Nguyễn Nhật Minh Triều3.54%
16Đặng Thúy Hoan3.37%
17Bùi Hữu Vũ Hoàng3.06%
18Phạm Văn Duy2.28%
19Lê Phước1.96%
20Bùi Thị Vân Anh1.80%
21Lê Thị Ánh Phương1.00%
22Nguyễn Thị Nhìn0.57%
23Lê Nguyệt Xuân0.38%
24Nguyễn Thị Mai Lan0.13%
25Nguyễn Văn Vân0.08%
26Trương Văn Hưng0.05%
27Trần Nghĩa Tâm0.03%
28Trần Việt Thắng0.03%
29Đặng Trung Trực0.02%
30Nguyễn Văn Ngôi0.02%
31Bùi Văn Huỳnh0.01%
32Trần Minh Đức0.01%
33Phan Cung Đàn0.01%
34Công ty Cổ Phần Anphatek0.00%
35Trần Thị Thúy Linh0.00%

Ban lãnh đạo — LBE

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Hoàng Yến NhiThành viên Hội đồng Quản trị
2Lê Thị Ánh PhươngPhụ trách Công bố thông tin
3Trần Việt ThắngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Văn NgôiThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
5Đặng Trung TrựcChủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc
6Trần Minh ĐứcThành viên Ban kiểm soát
7Bùi Văn HuỳnhPhó Giám đốc
8Trần Thị Thúy LinhKế toán trưởng
9Ngô Văn MinhThành viên Ban kiểm soát
10Lê Thị Minh TrangPhó Giám đốc
11Nguyễn Phúc ĐứcThành viên Hội đồng Quản trị
12Bùi Thành LâmThành viên Hội đồng Quản trị
13Đỗ Phương MaiTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Hàng cá nhân

#Mã CKGiáVốn hóa
1
PNJ logo
PNJ
70.00023.9T
2
VGT logo
VGT
12.1006.0T
3
MSH logo
MSH
37.8004.3T
4
TNG logo
TNG
21.4002.8T
5
TCM logo
TCM
22.9502.6T
6
PPH logo
PPH
27.5002.1T
7
LIX logo
LIX
31.2002.0T
8
STK logo
STK
13.8001.9T
9
VGG logo
VGG
41.7001.8T
10
HTG logo
HTG
41.9501.5T