VONHOA.COM
← Về trang chủ
HBS logo

HBSChứng khoán Hòa Bình

HNX#745

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán Hòa Bình

Giá hiện tại
4.100
0.00%
Vốn hóa
135.3B
Xếp hạng
#745
KLCP lưu hành
33.0M
Khối lượng GD
52K
Đỉnh 52 tuần
9.600
Đáy 52 tuần
4.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-6.82%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
-32.79%

Giới thiệu Chứng khoán Hòa Bình

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình (HBS) được thành lập đầu năm 2008. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm lưu ký chứng khoán; môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán. Trong đó công ty chú trọng phát triển hai mảng chính của lĩnh vực tư vấn đó là tư vấn niêm yết và tư vấn phát hành chứng khoán huy động vốn. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 0,27 tỷ đồng, giảm 16.86% so với cùng kỳ. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 2,65 tỷ đồng, giảm 36.53% và đóng góp 11.57 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 12,32 tỷ đồng, giảm 44.55%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 2.5%, giảm 1.82%. HBS chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.

Chỉ số tài chính

P/E
25.3
P/B
0.6
EPS
99 đ
ROE
2.3 %
ROA
2.3 %
Doanh thu
8.2B (-6.8%)
Lợi nhuận ròng
3.3B (+31.3%)
Vốn hóa thị trường
135B300B465B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026135.3B-6.82%
2025145.2B-29.03%
2024204.6B-9.29%
2023225.6B+52.84%
2022147.6B-67.49%
2021453.9B+307.53%
2020111.4B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HBS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-08-28Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp

Cổ đông lớn — HBS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Phan Trung Kiên24.24%
2Lê Đình Dương19.72%
3Nguyễn Anh Đức17.58%
4Bế Công Sơn13.03%
5Tổng Công ty Du Lịch Hà Nội - Công ty Tnhh4.67%
6Trần Văn Kỳ4.10%
7Tổng Công ty Đầu tư và phát triển nhà Hà Nội3.79%
8Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP2.40%
9Quản Thị Biên1.91%
10Nguyễn Thị Loan0.11%
11Nguyễn Đức Chung0.03%
12Đỗ Thị Thúy Ngần0.03%

Ban lãnh đạo — HBS

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Thị LoanChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Tạ Thị Thùy TrangThành viên Hội đồng Quản trị
3Trần Kiên CườngThành viên Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Hà Hải NhưPhó Tổng Giám đốc
5Phan Sỹ HảiTổng Giám đốc
6Nguyễn Thị Thanh LanTrưởng Ban kiểm soát
7Nguyễn Kim NguyênThành viên Ban kiểm soát
8NGUYỄN NGỌC DUNGKế toán trưởng
9Phạm Thị SenThành viên Ban kiểm soát
10Phạm Hồng VươngPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T