VONHOA.COM
← Về trang chủ
LAS logo

LASHóa chất Lâm Thao

HNX#290

Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Hóa chất · Hóa chất Lâm Thao

Giá hiện tại
15.900
-1.85%
Vốn hóa
1.8T
Xếp hạng
#290
KLCP lưu hành
112.9M
Khối lượng GD
715K
Đỉnh 52 tuần
22.252
Đáy 52 tuần
14.800
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.85%
7D
-5.92%
30D
-6.47%
60D
-7.02%
1Y
-4.05%

Giới thiệu Hóa chất Lâm Thao

Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (LAS), tiền thân là nhà máy Supe Phốt phát Lâm Thao, được hình thành năm 1962. Công ty chuyển từ doanh nghiệp nhà nước sang mô hình công ty cổ phần vào năm 2010. Với kinh nghiệm lâu năm, hiện nay CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao sản xuất hơn 50 loại phân bón hóa chất, trong đó chiếm tỷ trọng lớn nhất là: supe lân Lâm Thao, NPK Lâm Thao và các loại axit Sunfuric. LAS là công ty có uy tín lâu năm, có mạng lưới khách hàng và nhà cung cấp truyền thống, sản phẩm đa dạng và thường xuyên được nghiên cứu phát triển, Công ty đã đạt được doanh thu và lợi nhuận cao nhất Tập đoàn Hóa chất Việt Nam trong nhiều năm liền. Các công trình lớn mà công ty thực hiện đầu tư: Dự án đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất NPK số 4 công suất 150.000 tấn/năm, giá trị thực hiện 7,011 tỷ đồng; Dự án đầu tư hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục (tại dây chuyền Axit số 1), giá trị thực hiện 4,753 tỷ đồng; Đầu tư mua sắm xe xúc lật giá trị thực hiện 2,017 tỷ đồng. Ngày 01/03/2012, LAS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Chỉ số tài chính

P/E
11.9
P/B
1.3
EPS
1.455 đ
ROE
11.2 %
ROA
6.4 %
Tỷ suất cổ tức
7.5 %
Doanh thu
3.9T (+8.1%)
Lợi nhuận ròng
164.2B (-2.6%)
Vốn hóa thị trường
735B1.7T2.6T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.8T+1.27%
20251.8T-22.52%
20242.3T+59.15%
20231.4T+95.41%
2022735.4B-62.84%
20212.0T

Sự kiện cổ tức & phát hành (LAS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-23Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2024-09-04Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-08-11Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2022-08-23Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2019-06-14Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2018-12-06Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2018-05-24Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2017-11-10Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2017-06-01Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2016-11-24Cổ tức tiền mặt
2016-08-04Phát hành quyền mua
2016-05-24Cổ tức tiền mặt
2015-12-09Cổ tức tiền mặt
2015-05-27Cổ tức tiền mặt
2014-06-23Cổ tức tiền mặt
2014-02-18Cổ tức tiền mặt
2013-06-05Cổ tức tiền mặt
2013-06-05Phát hành quyền mua
2012-06-18Cổ tức tiền mặt
2012-06-18Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — LAS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Hóa chất Việt Nam69.82%
2Vietnam Investment Limited4.10%
3Asia Value Investment Limited0.76%
4Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Bắc Giang0.72%
5Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.05%
6Vũ Thị Bích Nga0.03%
7Nguyễn Duy Khuyến0.03%
8Nguyễn Duy Việt0.03%
9Nguyễn Thị Ngọc Thúy0.02%
10Phạm Khắc Toan0.01%
11Tạ Đức Lương0.01%
12Nguyễn Văn Thọ0.01%
13Nguyễn Thị Thuý Hà0.01%
14Phạm Quang Tuyến0.01%
15Ngô Thị Hải Yến0.01%
16Trần Ngọc Bách0.01%
17Nguyễn Thành Công0.01%
18Nguyễn Bá Nhọn0.01%
19Lê Hồng Thắng0.00%
20Nguyễn Thị Thúy0.00%
21Văn Thị Thu0.00%
22Nguyễn Quốc Anh0.00%
23Lê Vinh Quang0.00%
24Nguyễn Thị Vân Hoa0.00%
25Nguyễn Văn Hiệu0.00%
26Nguyễn Quốc An0.00%
27Nguyễn Trung Cẩn0.00%
28Văn Khắc Minh0.00%
29Trần Đại Nghĩa0.00%
30Nguyễn Văn Thiệu0.00%

Ban lãnh đạo — LAS

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Văn ThọThành viên Ban kiểm soát
2Phạm Quang TuyếnChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Thành CôngThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
4Lê Hồng ThắngPhụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng
5Nguyễn Quốc AnNgười phụ trách quản trị công ty
6Văn Khắc MinhPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Thị Thùy DươngThành viên Hội đồng Quản trị
8Phạm Thanh TùngTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
9Vũ Xuân HồngPhó Tổng Giám đốc
10Vi Hoàng SơnThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn Chí ThứcTrưởng Ban kiểm soát
12Bùi Sơn HảiThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Hóa chất

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GVR logo
GVR
33.350133.4T
2
DCM logo
DCM
41.65022.0T
3
DGC logo
DGC
53.30020.2T
4
DPM logo
DPM
26.45018.0T
5
PHR logo
PHR
60.7008.2T
6
DDV logo
DDV
26.3003.8T
7
DHB logo
DHB
13.6003.7T
8
DPR logo
DPR
41.0503.6T
9
BFC logo
BFC
62.1003.6T
10
CSV logo
CSV
26.3002.9T