VONHOA.COM
← Về trang chủ
VNF logo

VNFVINAFREIGHT

HNX#534

Công ty Cổ phần Vinafreight

Vận tải · VINAFREIGHT

Vận tảiHNX2026-04-24
Giá hiện tại
14.800
-0.67%
Vốn hóa
469.2B
Xếp hạng
#534
KLCP lưu hành
31.7M
Khối lượng GD
3K
Đỉnh 52 tuần
18.700
Đáy 52 tuần
12.273
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.67%
7D
-1.99%
30D
-1.33%
60D
-1.33%
1Y
+10.00%

Giới thiệu VINAFREIGHT

Công ty Cổ phần Vinafreight, có tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Kho vận, được thành lập vào năm 2001. Công ty tập trung chủ yếu vào lĩnh vực kinh doanh các dịch vụ vận tải hàng không và hàng hải. Vinafreight là một trong những công ty vận tải hàng không lớn nhất khu vực thành phố Hồ Chí Minh, đứng thứ hai trong xếp hạng của Singapore Airline và thứ ba theo xếp hạng của Malaysia Airline và China International. Hiện công ty là thành viên của FIATA, IATA, VLA. Công ty đang là đối tác của các nhà cung cấp dịch vụ vận tải hàng không, đường biển lớn trên thế giới như: Singapore Airlines, Vietnam Airlines, Eva Airways, Cathay Pacific Airways, AirFrance, Bristish Airways, Philippines Airways, Lufthansa German Airlines, China Airlines, NYK Line, CMA, Maersk…với các đối thủ cạnh tranh chính như Gemadept, Vitranschart, Samtra, Saigonship. Ngoài dịch vụ vận tải, VNF còn cung cấp dịch vụ kho bãi với hệ thống kho CFS diện tích 3.000 m2, kho lạnh diện tích 1.500m2 sức chứa khoảng 1800 tấn; Kho ngoài trời rộng 10.000 m2; kho trong nhà diện tích 6.000m2. Năm 2010, VNF chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
7.8
P/B
0.8
EPS
1.940 đ
ROE
10.1 %
ROA
6.4 %
Tỷ suất cổ tức
10.1 %
Doanh thu
1.7T (-6.9%)
Lợi nhuận ròng
61.5B (+2.7%)
Vốn hóa thị trường
217B436B655B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026469.2B-3.90%
2025488.2B-2.64%
2024501.4B+120.43%
2023227.5B-3.09%
2022234.7B-45.10%
2021427.6B

Sự kiện cổ tức & phát hành (VNF)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-10Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-07-17Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2023-07-27Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2022-08-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-06-28Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2021-11-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-01-20Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-11-16Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-06-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-10-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-09-20Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-11-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-25Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2016-11-17Cổ tức tiền mặt
2016-06-02Cổ tức tiền mặt
2015-10-14Cổ tức tiền mặt
2015-05-20Cổ tức tiền mặt
2014-09-16Cổ tức tiền mặt
2014-06-12Cổ tức tiền mặt
2014-01-14Cổ tức tiền mặt
2013-05-28Cổ tức tiền mặt
2011-11-14Cổ tức tiền mặt
2011-06-20Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — VNF

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Transimex61.05%
2Công ty Cổ Phần Quản Lý Và Phát Triển Bất Động Sản Conasi13.11%
3Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam10.87%
4The Vendome Group Limited3.79%
5Công Ty TNHH Quảng Cáo Mắt Vàng0.98%
6Nguyễn Bích Lân0.92%
7Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung0.59%
8Phạm Minh Hoàng0.28%
9Lê Thị Thu Hà0.25%
10Bùi Minh Tuấn0.21%
11Trương Minh Long0.18%
12Bùi Tuấn Ngọc0.16%
13Nguyễn Hồng Sơn0.11%
14Lê Thị Ngọc Anh0.10%
15Lê Duy Hiệp0.10%
16Lê Hoàng Như Uyên0.08%
17Dato' Goh Hock Choy0.07%
18Vũ Chinh0.07%
19Nguyễn Huy Diệu0.07%
20Chu Việt Cường0.06%
21Nguyễn Anh Minh0.06%
22Phan Phương Tuyền0.05%
23Trần Thị Bình0.03%
24Nguyễn Nam Tiến0.03%
25Lê Quang Huy0.02%
26Nguyễn Thị Bích Liên0.01%
27Võ Thành Đồng0.00%
28Nguyễn Ngọc Nhiên0.00%
29Phạm Đức Cường0.00%

Ban lãnh đạo — VNF

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Bích LânChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Hồng SơnThành viên Hội đồng Quản trị
3Lê Thị Ngọc AnhPhụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng
4Nguyễn Huy DiệuTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
5Chu Việt CườngThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Anh MinhThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
7Phan Phương TuyềnTrưởng Ban kiểm soát
8Lê Quang HuyPhụ trách Công bố thông tin
9Nguyễn Ngọc NhiênPhó Tổng Giám đốc
10Nguyễn Hồng Kim ChiThành viên Ban kiểm soát
11Lê Văn HùngThành viên Ban kiểm soát
12Lê Hoàng Như UyênThành viên Hội đồng Quản trị
13Lê Duy HiệpThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Vận tải

#Mã CKGiáVốn hóa
1
ACV logo
ACV
44.700160.1T
2
MVN logo
MVN
53.50064.2T
3
GMD logo
GMD
75.00032.0T
4
VTP logo
VTP
69.40012.0T
5
PHP logo
PHP
36.60012.0T
6
PVT logo
PVT
23.15010.9T
7
HAH logo
HAH
56.10010.4T
8
PAP logo
PAP
25.0008.9T
9
VSC logo
VSC
22.2008.3T
10
TMS logo
TMS
40.3007.0T