VONHOA.COM
← Về trang chủ
L18 logo

L18LICOGI - 18

HNX#373

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18

Xây dựng và Vật liệu · LICOGI - 18

Giá hiện tại
23.400
-2.09%
Vốn hóa
1.1T
Xếp hạng
#373
KLCP lưu hành
45.7M
Khối lượng GD
16K
Đỉnh 52 tuần
33.000
Đáy 52 tuần
21.900
Hiệu suất vốn hóa
1D
-2.09%
7D
0.00%
30D
-2.09%
60D
-14.29%
1Y
-14.39%

Giới thiệu LICOGI - 18

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 (L18) tiền thân là Công ty Kiến trúc Uông Bí được thành lập năm 1961. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2006. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi. Hoạt động thi công xây lắp là lĩnh vực cốt lõi của công ty, chiếm tới 90% tổng giá trị sản lượng trong những năm gần đây. Công ty là một trong số ít doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây lắp có đội ngũ công nhân kỹ thuật cao với đội ngũ công nhân trẻ lành nghề, đủ năng lực thi công các công trình trọng điểm, hiện đại nhất Việt Nam. Trải qua 50 năm hoạt động, công ty đã thi công hơn 800 công trình trong đó có nhiều công trình đạt huy chương vàng chất lượng. Kể từ năm 2018, công ty đã được Bộ Xây dựng xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạng I; Hạ tầng kỹ thuật hạng III...Ngày 23/04/2008, L18 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Chỉ số tài chính

P/E
6.4
P/B
1.3
EPS
3.646 đ
ROE
23.1 %
ROA
3.1 %
Doanh thu
4.8T (-2.0%)
Lợi nhuận ròng
166.8B (-18.2%)
Vốn hóa thị trường
594B1.4T2.1T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.1T-13.97%
20251.2T-16.94%
20241.5T-2.54%
20231.5T+140.55%
2022638.9B-67.83%
20212.0T

Sự kiện cổ tức & phát hành (L18)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-07-10Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-03-13Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2023-01-13Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2021-03-19Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-12-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-07-03Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2018-11-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-05-07Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2017-12-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2016-02-23Cổ tức tiền mặt
2015-02-24Cổ tức tiền mặt
2014-02-20Cổ tức tiền mặt
2013-02-20Cổ tức tiền mặt
2012-12-14Cổ tức tiền mặt
2012-02-21Cổ tức tiền mặt
2011-02-10Cổ tức tiền mặt
2010-06-11Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — L18

#Cổ đôngTỷ lệ
1Bùi Thanh Tuyên50.64%
2Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc9.05%
3VĂN PHỤNG HÀ7.55%
4Nguyễn Thị Thủy4.23%
5Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần4.17%
6Nguyễn Đình Thủy2.37%
7Đặng Văn Giang1.81%
8Nguyễn Thị Thúy1.49%
9Phạm Văn Nhạ1.39%
10Đặng Văn Long1.30%
11Ngô Văn Nam1.26%
12Đỗ Thị Nhung1.02%
13Nguyễn Thị Kim Xinh0.95%
14Nguyễn Xuân Hưng0.80%
15Trịnh Việt Dũng0.78%
16Đào Đình Chiến0.62%
17Lê Văn Tiến0.45%
18Nguyễn Duy Trung0.33%
19Nguyễn Long Điền0.28%
20Bùi Thị Nguyên Hạnh0.23%
21Hoàng Thị Mết0.22%
22Đào Đức Tài0.22%
23Nguyễn Văn Vũ0.19%
24Trần Quang Miến0.19%
25Bùi Văn Tiến0.14%
26Lưu Bá Thái0.13%
27Nguyễn Quang Khuê0.10%
28Dương Quốc Khánh0.09%
29Bùi Công Phách0.08%
30Nguyễn Anh Dũng0.07%
31Vũ Xuân Vụ0.05%
32Đỗ Thị Hoan0.04%
33Đào Văn Nội0.04%
34Nguyễn Ngọc Chung0.03%
35Vũ Thị Tuyết0.02%
36Vũ Thị Thu Thủy0.02%
37Đặng Long Diệp0.01%
38Bùi Thị Thuần0.00%

Ban lãnh đạo — L18

#Họ tênChức vụ
1Bùi Thanh TuyênThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Nguyễn Đình ThủyPhó Tổng Giám đốc
3Đặng Văn GiangThành viên Hội đồng Quản trị
4Đỗ Thị NhungPhụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng
5Nguyễn Thị Kim XinhPhó Tổng Giám đốc
6Nguyễn Xuân HưngChủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
7Trịnh Việt DũngThành viên Hội đồng Quản trị
8Nguyễn Long ĐiềnPhó Tổng Giám đốc
9Đào Đức TàiPhó Tổng Giám đốc
10Lưu Bá TháiThành viên Ban kiểm soát
11Dương Quốc KhánhPhó Tổng Giám đốc
12Bùi Công PháchThành viên Ban kiểm soát
13Nguyễn Ngọc ChungThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
14Nguyễn Thị Ngọc LanThành viên Ban kiểm soát
15Thân Thị LenThành viên Ban kiểm soát
16Nguyễn Hữu NghĩaPhó Tổng Giám đốc
17Hà Hồng QuangPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T