VONHOA.COM
← Về trang chủ
LHC logo

LHCXD Thủy lợi Lâm Đồng

HNX#331

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng

Xây dựng và Vật liệu · XD Thủy lợi Lâm Đồng

Giá hiện tại
96.200
-0.21%
Vốn hóa
1.4T
Xếp hạng
#331
KLCP lưu hành
14.4M
Khối lượng GD
500
Đỉnh 52 tuần
122.100
Đáy 52 tuần
70.100
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.21%
7D
-0.82%
30D
-2.83%
60D
-6.05%
1Y
+30.00%

Giới thiệu XD Thủy lợi Lâm Đồng

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng thủy lợi Lâm Đồng (LHC), tiền thân là Đội công trình trực thuộc Ty Thủy lợi, được thành lập năm 1976. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty là xây lắp Thủy lợi và các công trình giao thông. Các dự án mà công ty đang thi công chủ yếu là các dự án thuộc nguồn vốn ODA hoặc nguồn vốn trái phiếu chính phủ. Một số dự án lớn Công ty đã thực hiện triển khai xây dựng như: Hồ chứa nước Đạ ròn Huyện Đơn Dương - Lâm Đồng giá trị xây lắp hơn 9 tỷ đồng; Kênh Chuyển nước Phước Hòa; Dự án tưới Phan Rí - Phan Thiết...Ngày 13/01/2010, LHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
11.5
P/B
2.4
EPS
8.550 đ
ROE
23.3 %
ROA
9.6 %
Doanh thu
1.5T (+26.6%)
Lợi nhuận ròng
123.1B (+83.9%)
Vốn hóa thị trường
501B1.1T1.7T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.4T-17.92%
20251.7T+65.07%
20241.0T+42.74%
2023716.2B+4.45%
2022685.7B+0.15%
2021684.7B

Sự kiện cổ tức & phát hành (LHC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-03-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-08-28Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-03-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-08-21Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-03-23Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-11-15Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-08-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-03-23Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-09-21Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-02-22Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2020-11-18Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-08-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-03-19Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-11-12Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-03-25Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-11-21Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-04-03Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-11-17Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-03-30Cổ tức tiền mặt
2016-03-31Cổ tức tiền mặt
2015-11-03Cổ tức tiền mặt
2015-06-24Phát hành quyền mua
2015-04-17Cổ tức tiền mặt
2014-11-12Cổ tức tiền mặt
2014-03-18Cổ tức tiền mặt
2013-10-16Cổ tức tiền mặt
2013-03-27Cổ tức tiền mặt
2012-11-05Cổ tức tiền mặt
2012-03-06Cổ tức tiền mặt
2011-12-14Cổ tức tiền mặt
2011-03-08Cổ tức tiền mặt
2010-08-12Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — LHC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Trần Việt Thắng9.74%
2Nguyễn Thị Mai Lan8.40%
3Lê Đình Hiển7.44%
4Công ty Cổ phần Phước Hòa.6.14%
5Bùi Hữu Quỳnh5.58%
6Nguyễn Ngọc Thủy Anh4.80%
7Trần Thị Bưởi4.72%
8Trần Ngọc Huệ4.23%
9Phạm Thị Thanh Hương3.50%
10Bùi Hữu Vũ Hoàng3.06%
11Mai Anh Tuấn2.36%
12Hoàng Thị Lụa2.27%
13Lê Đình Hòa1.53%
14Ngô Thu Hương1.46%
15Lê Huy Sáu1.42%
16Nguyễn Thị Liên1.18%
17Phan Minh Hiếu1.06%
18Phạm Thị Thủy1.04%
19Mai Nam Dương1.00%
20Nguyễn Quang Trung1.00%
21Lê Văn Quý0.64%
22Tô Văn An0.61%
23Đinh Văn Diện0.51%
24Võ Văn Đông0.51%
25Nguyễn Thị Lan Hương0.49%
26Kim Ngọc Đảng0.46%
27Bùi Trung Trực0.40%
28Trần Duy Hà0.37%
29Phan Minh Đạt0.36%
30Nguyễn Văn Thìn0.30%
31Nguyễn Thị Thu Hương0.25%
32Mai Trung Khuông0.19%
33Nguyễn Thị Oanh0.12%
34Vũ Hồng Tuấn0.10%
35Hầu Văn Tuấn0.05%
36Nguyễn Văn Sơn0.01%
37Lý Chủ Hưng0.01%
38Trần Xuân Tâm0.00%

Ban lãnh đạo — LHC

#Họ tênChức vụ
1Lê Đình HiểnChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Trần Việt ThắngThành viên Hội đồng Quản trị
3Hoàng Thị LụaThành viên Ban kiểm soát
4Lê Huy SáuTrưởng Ban kiểm soát
5Nguyễn Thị LiênThành viên Ban kiểm soát
6Lê Văn QuýTổng Giám đốc
7Kim Ngọc ĐảngPhó Tổng Giám đốc
8Hầu Văn TuấnKế toán trưởng
9Lý Chủ HưngThành viên Hội đồng Quản trị
10Trần Xuân TâmNgười phụ trách quản trị công ty
11Phan Công NgônThành viên Hội đồng Quản trị
12Trần Hùng PhươngThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T