VONHOA.COM
← Về trang chủ
MAC logo

MACTập đoàn Macstar

HNX#460

Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar

Công nghiệp nặng · Tập đoàn Macstar

Giá hiện tại
15.500
+6.16%
Vốn hóa
681.3B
Xếp hạng
#460
KLCP lưu hành
44.0M
Khối lượng GD
19K
Đỉnh 52 tuần
17.666
Đáy 52 tuần
11.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
+6.16%
7D
+3.33%
30D
+35.96%
60D
+22.05%
1Y
+23.73%

Giới thiệu Tập đoàn Macstar

Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar (MAC) tiền thân là Xí nghiệp cơ khí giao thông 123 được thành lập năm 1984. Năm 2003 công ty chuyển đổi mô hình hoạt đông theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 4 tỷ đồng trong đó phần vốn góp của Tổng Công ty Hàng hải (địa diện vốn Nhà nước) là 1,2 tỷ đồng (30%) và phần còn lại của các cổ đông là CBCNV. Đến nay vốn điều lệ công ty là 151.39 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung ứng các dịch vụ hàng hải như cung ứng, sửa chữa, xuất nhập khẩu các thiết bị tàu biển, cảng biển. Quyền sử dụng đất của thửa đất số 10 khu tái định cư Thọ Quang 2, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng với diện tích 110m2 và phần mềm ứng dụng quản lý khai thác container rỗng. Về sản xuất lắp đặt thiết bị treo (GOH): Công ty luôn giữ vững vị trí dẫn đầu về thị phần ở thị trường Việt nam và Campuchia. Thông qua hợp tác với đối tác Golstar Marine, Công ty đã tiếp xúc và giới thiệu trực tiếp sản phẩm dịch vụ trực tiếp các hãng bán lẻ lớn như Primark, Mango. Ngày 24/12/2009, MAC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
12.3
P/B
1.3
EPS
1.211 đ
ROE
14.5 %
ROA
7.2 %
Doanh thu
253.6B (+103.7%)
Lợi nhuận ròng
53.2B (+8.7%)
Vốn hóa thị trường
119B414B709B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026681.3B+21.09%
2025562.6B+16.63%
2024482.4B+56.50%
2023308.3B+47.98%
2022208.3B-10.58%
2021233.0B

Sự kiện cổ tức & phát hành (MAC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-11-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-05-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-11-17Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2020-01-03Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-06-27Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-08-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-10-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-01-13Cổ tức tiền mặt
2016-06-10Phát hành quyền mua
2015-10-02Phát hành quyền mua
2013-12-13Phát hành quyền mua
2010-07-19Cổ tức tiền mặt
2010-07-19Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — MAC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH Đầu tư TM32.42%
2Công ty Cổ phần Đầu Tư Sao Á D.C23.32%
3Trần Thanh Hải6.60%
4Trần Thị Nga5.97%
5Vũ Hải Trường5.30%
6Nguyễn Văn Trúc5.10%
7Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP4.05%
8Trần Vũ Quang3.53%
9Cáp Trọng Cường2.27%
10Công ty CP Đầu Tư Toàn Việt1.75%
11Vũ Phong Cầm1.45%
12Bùi Thị Thu Hương1.32%
13Bùi Việt Phương1.02%
14Đặng Mỹ Dương0.76%
15Nguyễn Đỗ Đạt0.64%
16Phạm Văn Cát0.57%
17Trần Ngọc Hà0.49%
18Nguyễn Văn Thủy0.43%
19Triệu Thị Thu Hạnh0.43%
20Dương Xuân Đài0.39%
21Nguyễn Văn Việt0.38%
22Đỗ Văn Trinh0.36%
23Bùi Thị Lan0.34%
24Nguyễn Văn Dung0.30%
25Trần Duy Đông0.30%
26Nguyễn Thị Thu Hoài0.27%
27Phạm Văn Thót0.16%
28Công Đoàn Ctcp Cung Ứng Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Hàng Hải0.16%
29Trịnh Thị Thu Trang0.16%
30Vũ Văn Minh0.13%
31TRẦN THANH NHÀN0.11%
32Nguyễn Thị Thuý Nga0.11%
33Đoàn Hữu Bền0.08%
34Tạ Mạnh Cường0.08%
35Nguyễn Thị Thu Hà0.03%
36Nguyễn Văn Tỉnh0.02%
37Nguyễn Văn Cường0.01%
38Vũ Thị Thanh Hương0.01%
39Ngô Văn Kiều0.01%
40Trần Văn Bài0.01%
41Nguyễn Thị Vân0.01%

Ban lãnh đạo — MAC

#Họ tênChức vụ
1Đặng Mỹ DươngPhó Giám đốc
2Đỗ Văn TrinhPhó Giám đốc Sản xuất
3Trịnh Thị Thu TrangPhụ trách Công bố thông tin
4TRẦN THANH NHÀNPhó Giám đốc
5Nguyễn Văn CườngChủ tịch Hội đồng Quản trị
6Phạm Thanh BìnhGiám đốc Chi nhánh
7Lê Phúc TùngThành viên Hội đồng Quản trị
8Trịnh Kỳ SơnThành viên Ban kiểm soát
9TRẦN THỊ KIM NGÂNGiám đốc
10Nguyễn Hữu VĩnhThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Bảo TrungThành viên Hội đồng Quản trị
12Trần Việt QuânThành viên Ban kiểm soát
13Vũ Thị HậuThành viên Ban kiểm soát
14Nguyễn Văn HảiKế toán trưởng
15Lê Thị Hoàng TrinhThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Công nghiệp nặng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VEA logo
VEA
33.20044.1T
2
LLM logo
LLM
22.9001.8T
3
MAC logo
MAC
15.500681.3B
4
PMS logo
PMS
33.600242.0B
5
SRF logo
SRF
6.980235.8B
6
CKA logo
CKA
64.600212.3B
7
NO1 logo
NO1
5.730137.5B
8
ITS logo
ITS
3.900103.2B
9
VCM logo
VCM
8.00096B
10
L63 logo
L63
9.50078.7B