VONHOA.COM
← Về trang chủ
BTS logo

BTSXi măng Bút Sơn

HNX#475

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn

Xây dựng và Vật liệu · Xi măng Bút Sơn

Giá hiện tại
5.200
0.00%
Vốn hóa
642.5B
Xếp hạng
#475
KLCP lưu hành
123.6M
Khối lượng GD
1K
Đỉnh 52 tuần
5.800
Đáy 52 tuần
4.700
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
+1.96%
30D
+1.96%
60D
-3.70%
1Y
+4.00%

Giới thiệu Xi măng Bút Sơn

Công ty Cổ phần Xi măng Bút Sơn tiền thân là Ban quản lí công trình xây dựng Nhà máy Xi măng Bút Sơn thành lập năm 1997 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm chủ đạo Xi măng Pooclăng PCB 30; Xi măng PC40, clinker mang thương hiệu Bút Sơn. Sản phẩm Xi măng Bút Sơn được sản xuất trên dây chuyển dây chuyền công nghệ đồng bộ, hiện đại, công suất 2,6 triệu tấn clinker/năm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ tại Hưng Yên, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Tây Nguyên, Hà Nội, Nam Định và Hà Nam. Xi măng Bút Sơn đã gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như Đường Hồ Chí Minh, đường dây 110KV Bắc Nam, thủy điện Tuyên Quang, Sơn La, cầu Tân Đệ, cầu Thanh Trì, Trung tâm Hội nghị quốc gia, công trình thủy điện PlayKrong Kon Tum, thủy điện Ba Hạ Phú Yên. BTS được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2006.

Chỉ số tài chính

P/E
19.9
P/B
0.6
EPS
256 đ
ROE
2.9 %
ROA
1.0 %
Doanh thu
2.8T (+2.5%)
Lợi nhuận ròng
31.6B (+115.7%)
Vốn hóa thị trường
605B1.2T1.7T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026642.5B-3.70%
2025667.2B+10.20%
2024605.4B-10.91%
2023679.6B-12.50%
2022776.7B-39.84%
20211.3T

Sự kiện cổ tức & phát hành (BTS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2023-09-06Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2022-09-09Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2020-09-25Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-09-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2011-09-16Cổ tức tiền mặt
2010-07-01Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — BTS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Xi măng Việt Nam79.52%
2Công ty TNHH Chứng khoán ACB5.61%
3Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu4.99%
4Công ty TNHH Đầu Tư Tài Chính Á Châu Hà Nội3.17%
5Công ty Cổ Phần Địa Ốc A.c.b0.24%
6Trương Quốc Huy0.01%
7Nguyễn Huy Quế0.00%
8Phan Trọng Lập0.00%
9Lê Thị Khanh0.00%
10Lê Trung Tiến0.00%
11Lưu Đình Cường0.00%
12Phạm Đức Cường0.00%
13Tạ Quốc Luận0.00%
14Nguyễn Văn Duyệt0.00%

Ban lãnh đạo — BTS

#Họ tênChức vụ
1Lê Thị KhanhThành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng
2Phạm Anh TuấnTổng Giám đốc
3Vũ Thế HàChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Phạm Thị VănNgười phụ trách quản trị công ty/Thư ký Hội đồng Quản Trị
5Nguyễn Thế HùngThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
6Trần Việt HồngThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
7Lê Huy QuânThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
8Nguyễn Minh TuấnThành viên Hội đồng Quản trị
9Đỗ Tiến TrìnhThành viên Hội đồng Quản trị
10Doãn Hữu PhongTrưởng Ban kiểm soát
11Trần Ngọc HảiThành viên Ban kiểm soát
12Đinh Văn HảiThành viên Hội đồng Quản trị
13Đặng Vũ HảiThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T