VONHOA.COM
← Về trang chủ
VCS logo

VCSVICOSTONE

HNX#162

Công ty Cổ phần VICOSTONE

Xây dựng và Vật liệu · VICOSTONE

Giá hiện tại
39.600
-0.25%
Vốn hóa
6.3T
Xếp hạng
#162
KLCP lưu hành
160M
Khối lượng GD
32K
Đỉnh 52 tuần
52.391
Đáy 52 tuần
38.306
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.25%
7D
-1.00%
30D
-4.81%
60D
-12.00%
1Y
-6.33%

Giới thiệu VICOSTONE

Công ty Cổ phần VICOSTONE (VCS) thành lập năm 2002 với tiền thân là Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sau nhiều lần đổi tên, hiện tại Công ty có tên giao dịch chính thức là "Công ty Cổ phần VICOSTONE". Hoạt động chính của công ty hiện tại là sản xuất và kinh doanh đá ốp lát nhân tạo gốc thạch anh, ngoài ra công ty còn sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng; Khai thác, chế biến các loại khoáng sản; Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hoá.... VICOSTONE hiện đang sở hữu 2 dây chuyền sản xuất đá nhân tạo Breton, là đầu mối xuất khẩu cho tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A gồm 5 dây chuyền với tổng công suất 2,5 triệu m2/năm. Sản phẩm đá thạch anh thương hiệu VICOSTONE đã được xuất khẩu đến 40 Quốc gia tại 5 Châu lục. Vicostone được đánh giá có tính cạnh tranh cao về số lượng và tính độc đáo của các mẫu mã thiết kế so với các thương hiệu đá nhân tạo lớn khác. Hiện Vicostone đã có cơ sở tại Mỹ và Canada với hệ thống phân phối trực tiếp khắp các bang lớn. Ngày 17/12/2007, VCS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
9.3
P/B
1.3
EPS
4.340 đ
ROE
13.6 %
ROA
11.4 %
Tỷ suất cổ tức
9.6 %
Doanh thu
4.1T (-4.5%)
Lợi nhuận ròng
694.5B (-14.0%)
Vốn hóa thị trường
6.3T11T15T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20266.3T-7.48%
20256.8T-26.98%
20249.4T+22.04%
20237.7T+4.77%
20227.3T-47.46%
202114.0T

Sự kiện cổ tức & phát hành (VCS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-16Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2025-06-19Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-12-12Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-06-19Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2023-12-01Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2023-06-16Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-12-02Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2022-06-02Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2021-12-09Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-06-14Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-01-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-12-04Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-02-21Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-10-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-08-20Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-06-03Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-12-06Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-07-12Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-04-04Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-02-12Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-07-03Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-07-03Phát hành quyền mua33%
2016-10-03Cổ tức tiền mặt
2016-10-03Phát hành quyền mua
2016-05-11Cổ tức tiền mặt
2016-05-11Phát hành quyền mua
2015-12-09Cổ tức tiền mặt
2015-06-05Cổ tức tiền mặt
2014-12-29Cổ tức tiền mặt
2014-07-10Cổ tức tiền mặt
2012-02-28Cổ tức tiền mặt
2011-12-02Phát hành quyền mua
2011-03-15Cổ tức tiền mặt
2011-02-10Phát hành quyền mua
2010-10-07Cổ tức tiền mặt
2010-07-21Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — VCS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A84.15%
2Phạm Thị Thanh Hương4.51%
3Ninh Quốc Cường4.18%
4Hồ Xuân Năng3.74%
5Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI1.38%
6Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A1.10%
7Vietnam Holding Ltd1.07%
8Quỹ tầm nhìn SSI0.89%
9Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Sài Gòn0.50%
10Phạm Trí Dũng0.22%
11Lưu Công An0.13%
12Nguyễn Đức Lưu0.12%
13Nguyễn Xuân An0.06%
14Lương Xuân Mẫn0.03%
15Dương Văn Trường0.02%
16Nguyễn Như Nguyên0.02%
17Nguyễn Thị Hoàn0.02%
18Phạm Anh Tuấn0.01%
19Nguyễn Chí Công0.01%
20Quỹ ETF SSIAM VNX500.01%
21Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0.01%

Ban lãnh đạo — VCS

#Họ tênChức vụ
1Hồ Xuân NăngChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Phạm Trí DũngPhó Tổng Giám đốc
3Lưu Công AnPhó Tổng Giám đốc
4Phạm Anh TuấnTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin
5Nguyễn Chí CôngPhó Tổng Giám đốc
6Phạm Thị Bích ThủyPhó Tổng Giám đốc
7Đồng Quang ThứcPhó Tổng Giám đốc
8Nguyễn Thị NgaKế toán trưởng
9Nguyễn Diệu Thúy NgọcThành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập
10Trần Lan PhươngThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Quang HưngTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T