VONHOA.COM
← Về trang chủ
CRV logo

CRVTập đoàn Bất động sản CRV

HOSE#76

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV

Bất động sản · Tập đoàn Bất động sản CRV

Giá hiện tại
28.000
0.00%
Vốn hóa
19.2T
Xếp hạng
#76
KLCP lưu hành
687.4M
Khối lượng GD
13K
Đỉnh 52 tuần
40.856
Đáy 52 tuần
24.100
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-3.28%
30D
+6.87%
60D
-6.04%
1Y
0.00%

Giới thiệu Tập đoàn Bất động sản CRV

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV (CRV), tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Hưng Việt, được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Với gần 20 năm hình thành và phát triển, Công ty đã triển khai thành công nhiều dự án có quy mô lớn như: Dự án Golden Land Building, Dự án Hoàng Huy Commerce- Toà H1, Dự án Hoàng Huy- Sở Dầu,... Ngày 10/10/2025, CRV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
113.9
P/B
2.8
EPS
259 đ
ROE
2.3 %
ROA
1.7 %
Tỷ suất cổ tức
2.1 %
Doanh thu
761.5B (-75.9%)
Lợi nhuận ròng
174.4B (-76.9%)
Vốn hóa thị trường
19T20T22T2025-102025-112025-122026-012026-022026-032026-04

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202619.2T-5.08%
202520.3T

Sự kiện cổ tức & phát hành (CRV)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-07-17Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2025-02-04Cổ tức tiền mặt670 đ/cp
2024-03-11Cổ tức tiền mặt100 đ/cp
2023-11-29Cổ tức tiền mặt100 đ/cp
2023-08-07Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2022-12-01Cổ tức tiền mặt260 đ/cp
2022-07-20Cổ tức tiền mặt1.250 đ/cp
2022-03-10Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — CRV

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy38.09%
2Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy35.17%
3Công ty Cổ Phần Phát Triển Dịch Vụ Hoàng Giang8.44%
4Công ty Cổ phần HHS Capital7.47%
5Đỗ Hữu Hậu0.00%
6Phạm Thị Thu Huyền0.00%
7Trần Ngọc Bình0.00%
8Phạm Thị Minh Trang0.00%
9Đỗ Thị Huyền Trang0.00%
10Phạm Thị Huệ0.00%
11Nguyễn Thị Thuỳ Dương0.00%

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T