← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Tất cả
Cập nhật 2026-04-24 · 54 công ty · Hóa chất
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NFC Phân lân Ninh Bình | Phân lân Ninh Bình | 65.000 | 1.0T | +1073.07% | |
| 2 | BFC Phân bón Bình Điền | Phân bón Bình Điền | 62.100 ▼3.27% | 3.6T | +516.56% | |
| 3 | HCD SX và Thương mại HCD | SX và Thương mại HCD | 7.990 ▲0.76% | 295.3B | +376.16% | |
| 4 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 41.650 ▼4.03% | 22.0T | +371.63% | |
| 5 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 26.450 ▼2.04% | 18.0T | +350.60% | |
| 6 | DDV DAP - Vinachem | DAP - Vinachem | 26.300 ▼1.50% | 3.8T | +272.42% | |
| 7 | RTB Cao su Tân Biên | Cao su Tân Biên | 28.700 | 2.5T | +232.91% | |
| 8 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 53.300 ▼0.37% | 20.2T | +225.24% | |
| 9 | PCE Phân bón và Hóa chất DK Miền Trung | Phân bón và Hóa chất DK Miền Trung | 19.700 | 197B | +216.47% | |
| 10 | CSV Hóa chất Cơ bản miền Nam | Hóa chất Cơ bản miền Nam | 26.300 ▼0.75% | 2.9T | +209.96% | |
| 11 | VAF Phân lân Văn Điển | Phân lân Văn Điển | 22.400 ▲1.82% | 843.7B | +200.27% | |
| 12 | HVT Hóa chất Việt trì | Hóa chất Việt trì | 27.700 ▲0.36% | 760.9B | +173.90% | |
| 13 | DRI Đầu tư Cao su Đắk Lắk | Đầu tư Cao su Đắk Lắk | 13.700 ▲6.20% | 1.0T | +167.37% | |
| 14 | LAS Hóa chất Lâm Thao | Hóa chất Lâm Thao | 15.900 ▼1.85% | 1.8T | +165.75% | |
| 15 | VNP Nhựa Việt Nam | Nhựa Việt Nam | 20.000 ▲5.82% | 388.6B | +144.92% | |
| 16 | TRC Cao su Tây Ninh | Cao su Tây Ninh | 73.000 | 2.2T | +142.21% | |
| 17 | ECO Ecoplastic VN | Ecoplastic VN | 30.200 ▼1.63% | 906.0B | +139.61% | |
| 18 | PSE Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | 11.200 ▲0.90% | 140B | +126.13% | |
| 19 | DPR Cao su Đồng Phú | Cao su Đồng Phú | 41.050 ▲1.48% | 3.6T | +121.57% | |
| 20 | PMB Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 11.400 ▲0.88% | 136.8B | +114.49% | |
| 21 | PCH Nhựa Picomat | Nhựa Picomat | 22.000 ▼1.35% | 559.0B | +95.47% | |
| 22 | VFG Khử trùng Việt Nam | Khử trùng Việt Nam | 50.000 ▲0.91% | 2.1T | +89.60% | |
| 23 | DHB Đạm Hà Bắc | Đạm Hà Bắc | 13.600 ▼8.72% | 3.7T | +88.89% | |
| 24 | CPC Thuốc sát trùng Cần Thơ | Thuốc sát trùng Cần Thơ | 17.200 ▼0.58% | 70.2B | +78.31% | |
| 25 | BT1 Bảo vệ thực vật 1 TW | Bảo vệ thực vật 1 TW | 12.400 ▼13.29% | 124.0B | +77.98% | |
| 26 | SEP Thương mại Quảng Trị | Thương mại Quảng Trị | 15.000 | 126B | +77.01% | |
| 27 | SFG Phân bón Miền Nam | Phân bón Miền Nam | 10.950 | 524.5B | +75.71% | |
| 28 | VTZ Nhựa Việt Thành | Nhựa Việt Thành | 20.000 | 1.5T | +72.88% | |
| 29 | BRR Cao su Bà Rịa | Cao su Bà Rịa | 18.000 ▲2.27% | 2.0T | +68.44% | |
| 30 | PVO Dầu nhờn PV Oil | Dầu nhờn PV Oil | 6.800 ▲1.49% | 60.5B | +67.45% | |
| 31 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 33.350 ▲2.30% | 133.4T | +59.72% | |
| 32 | BRC Cao su Bến Thành | Cao su Bến Thành | 12.400 | 153.4B | +52.45% | |
| 33 | PHR Cao su Phước Hòa | Cao su Phước Hòa | 60.700 | 8.2T | +41.12% | |
| 34 | BQP Nhựa Chất Lượng Cao Bình Thuận | Nhựa Chất Lượng Cao Bình Thuận | 16.800 | 310.8B | +28.41% | |
| 35 | PSW Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | 8.000 | 136B | +25.59% | |
| 36 | PLC Hóa dầu Petrolimex | Hóa dầu Petrolimex | 22.400 ▼0.44% | 1.8T | +19.73% | |
| 37 | APP Phụ gia và SP Dầu mỏ | Phụ gia và SP Dầu mỏ | 4.300 | 20.3B | +19.44% | |
| 38 | HRC Cao su Hòa Bình | Cao su Hòa Bình | 43.500 ▲3.82% | 1.3T | +11.20% | |
| 39 | SBR Cao su Sông Bé | Cao su Sông Bé | 8.300 | 675.6B | -10.76% | |
| 40 | VNY Thuốc thú y Trung ương I | Thuốc thú y Trung ương I | 4.200 | 68.2B | -12.50% | |
| 41 | TSC Kỹ thuật NN Cần Thơ | Kỹ thuật NN Cần Thơ | 2.390 | 470.5B | -16.90% | |
| 42 | VPS Thuốc sát trùng Việt Nam | Thuốc sát trùng Việt Nam | 8.900 | 217.7B | -19.67% | |
| 43 | PAT Phốt pho Apatit Việt Nam | Phốt pho Apatit Việt Nam | 68.800 ▲0.44% | 1.7T | -24.88% | |
| 44 | AVG Phân Bón Quốc Tế Âu Việt | Phân Bón Quốc Tế Âu Việt | 9.900 | 175.0B | -28.50% | |
| 45 | AAA An Phát Bioplastics | An Phát Bioplastics | 7.000 ▼0.28% | 2.8T | -32.37% | |
| 46 | PGN Phụ Gia Nhựa | Phụ Gia Nhựa | 7.300 ▼5.19% | 69.1B | -34.18% | |
| 47 | VTQ Việt Trung Quảng Bình | Việt Trung Quảng Bình | 5.900 | 100.8B | -40.98% | |
| 48 | PLP SX và CN Nhựa Pha Lê | SX và CN Nhựa Pha Lê | 4.760 ▼4.80% | 428.4B | -41.51% | |
| 49 | RBC Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | 6.200 ▲16.98% | 61.4B | -57.53% | |
| 50 | HII An Tiến Industries | An Tiến Industries | 5.330 ▼0.19% | 392.6B | -58.81% | |
| 51 | VET Thuốc thú y trung ương Navetco | Thuốc thú y trung ương Navetco | 15.100 | 241.6B | -67.43% | |
| 52 | NHH Nhựa Hà Nội | Nhựa Hà Nội | 10.200 | 1.2T | -77.23% | |
| 53 | QBS Xuất nhập khẩu Quảng Bình | Xuất nhập khẩu Quảng Bình | 600 | 41.6B | -80.83% | |
| 54 | ABS DV Nông nghiệp Bình Thuận | DV Nông nghiệp Bình Thuận | 2.930 ▼0.34% | 234.4B | -88.68% |