VONHOA.COM
← Về trang chủ
NSC logo

NSCTập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

HOSE#336

Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

Sản xuất thực phẩm · Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

Giá hiện tại
76.500
0.00%
Vốn hóa
1.3T
Xếp hạng
#336
KLCP lưu hành
17.6M
Khối lượng GD
2K
Đỉnh 52 tuần
82.755
Đáy 52 tuần
69.600
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
+1.06%
30D
+6.40%
60D
+0.92%
1Y
-4.82%

Giới thiệu Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

Công ty Cổ phần Giống Cây trồng Việt Nam (NSC) tiền thân là Công ty Giống cây trồng cấp I được thành lập vào năm 1968. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2003. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là cung cấp các loại giống bán cho bà con nông dân để sản xuất nông nghiệp, chủng loại sản phẩm bao gồm lúa thuần, lúa lai, giống ngô và các loại giống cây trồng khác. NSC cũng là một trong những công ty kinh doanh giống cây trồng bắt đầu xuất khẩu giống, sản lượng xuất khẩu giống đứng hàng đầu tại Việt Nam. Hàng năm công ty triển khai sản xuất hơn 125.000 tấn hạt giống (tương đương diện tích sản xuất giống gần 32.000 ha). NSC được giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Chỉ số tài chính

P/E
5.9
P/B
0.8
EPS
12.471 đ
ROE
14.7 %
ROA
9.2 %
Tỷ suất cổ tức
5.2 %
Doanh thu
2.5T (-5.3%)
Lợi nhuận ròng
219.3B (+0.6%)
Vốn hóa thị trường
1.0T1.2T1.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.3T+1.70%
20251.3T+1.37%
20241.3T+20.37%
20231.1T+0.26%
20221.1T-3.17%
20211.1T

Sự kiện cổ tức & phát hành (NSC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-01-16Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2025-07-31Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2025-01-17Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-06-24Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2023-12-19Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-12-27Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2022-07-11Cổ tức tiền mặt4.000 đ/cp
2021-12-31Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-06-25Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-01-11Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2020-10-01Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-12-13Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-03-07Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-10-02Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-01-09Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-08-25Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-01-05Cổ tức tiền mặt
2016-07-15Cổ tức tiền mặt
2015-11-26Cổ tức tiền mặt
2015-08-10Cổ tức tiền mặt
2014-12-22Cổ tức tiền mặt
2014-04-15Cổ tức tiền mặt
2014-04-15Phát hành quyền mua
2013-08-01Cổ tức tiền mặt
2012-12-05Phát hành quyền mua
2012-11-09Cổ tức tiền mặt
2012-05-03Cổ tức tiền mặt
2011-09-09Cổ tức tiền mặt
2011-02-23Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — NSC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần PAN Farm80.05%
2Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản SSI7.44%
3Matthews Emerging Asia Fund4.18%
4Công ty TNHH Ndh Việt Nam2.70%
5Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI2.53%
6Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt1.31%
7Đỗ Tiến Sỹ0.18%
8Trần Đình Long0.16%
9Phạm Ngọc Lý0.14%
10Đỗ Bá Vọng0.11%
11Phan Thế Tý0.09%
12Nguyễn Thị Nụ0.07%
13Nguyễn Khắc Hải0.03%
14Lê Thị Lệ Hằng0.03%
15Nguyễn Quang Trường0.03%
16Nguyễn Thị Trà My0.03%
17Công ty Cổ phần Phát triển và Đầu tư Nhiệt Đới0.03%
18Nguyễn Khánh Quỳnh0.03%
19Nguyễn Trung Dũng0.01%
20Đỗ Lan Anh0.00%
21Phạm Trung Dũng0.00%
22Nguyễn Hải Thọ0.00%
23Dương Quang Sáu0.00%
24Hoàng Tuyết Minh0.00%
25Nguyễn Thị Thanh Hà0.00%
26Trần Kim Liên0.00%

Ban lãnh đạo — NSC

#Họ tênChức vụ
1Đỗ Tiến SỹThành viên Ban kiểm soát
2Trần Đình LongThành viên Hội đồng Quản trị
3Đỗ Bá VọngPhó Tổng Giám đốc
4Phan Thế TýKế toán trưởng
5Nguyễn Thị Trà MyThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Quang TrườngThành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc
7Lê Thị Lệ HằngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
8Nguyễn Khánh QuỳnhThành viên Hội đồng Quản trị
9Phạm Trung DũngPhó Tổng Giám đốc
10Nguyễn Hải ThọPhó Tổng Giám đốc
11Dương Quang SáuPhó Tổng Giám đốc Sản xuất
12Trần Kim LiênChủ tịch Hội đồng Quản trị
13Nguyễn Anh TuấnTrưởng Ban kiểm soát
14Lương Ngọc TháiThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T