VONHOA.COM
← Về trang chủ
BAF logo

BAFNông nghiệp BAF Việt Nam

HOSE#113

Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam

Sản xuất thực phẩm · Nông nghiệp BAF Việt Nam

Giá hiện tại
36.700
-0.68%
Vốn hóa
11.2T
Xếp hạng
#113
KLCP lưu hành
304.0M
Khối lượng GD
2.1M
Đỉnh 52 tuần
39.400
Đáy 52 tuần
30.450
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.68%
7D
+1.38%
30D
+6.53%
60D
-4.05%
1Y
+12.06%

Giới thiệu Nông nghiệp BAF Việt Nam

Công ty cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam (BAF) là một doanh nghiệp được hình từ năm 2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chăn nuôi, phân phối giống vật nuôi, kinh doanh nông sản và chế biến thức ăn gia súc. Hoạt động kinh doanh của BAF được thực hiện theo mô hình khép kín 3F bao gồm thức ăn, trang trại và chế biến. Hiện tại, Công ty có 1 nhà máy sản xuất thức ăn gia súc với công suất 4.500 tấn/tháng, thực hiện cung cấp thức ăn chăn nuôi cho các trang trại của BAF. BaF đã sở hữu hệ thống 28 trại nuôi heo nái và heo thịt, bao gồm 17 trại đã vận hành và 11 trại đang phát triển trên cả nước. Trong số đó có 13 trang trại được xây dựng tại Tây Ninh.Các sản phẩm của BAF được phân phối thông qua các kênh truyền thống và hệ thống siêu thị. Ngày 03/12/2021, BAF chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
84.0
P/B
2.6
EPS
416 đ
ROE
3.6 %
ROA
1.4 %
Doanh thu
5.0T (-10.6%)
Lợi nhuận ròng
126.6B (-60.1%)
Vốn hóa thị trường
3.8T7.6T11T2021-122022-102023-082024-062025-042026-02

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202611.2T-2.00%
202511.4T+33.27%
20248.5T+53.99%
20235.5T+40.88%
20223.9T-17.85%
20214.8T

Sự kiện cổ tức & phát hành (BAF)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-05-17Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — BAF

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Siba Holdings31.47%
2Bùi Hương Giang2.63%
3Nguyễn Anh Tuấn2.01%
4Ngô Cao Cường0.04%
5Nguyễn Thanh Hải0.03%
6Hoàng Thị Thu Hiền0.01%
7Trương Anh Tuấn0.01%
8NGUYỄN THỊ NGỌC THÚY0.00%
9Đặng Minh Duy0.00%

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T