← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 1 năm
Cập nhật 2026-08-14 · 57 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 11.200 ▼4.27% | 255.4B | +107.22% | |
| 2 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 65.200 ▼0.61% | 8.1T | +65.89% | |
| 3 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 30.000 | 324B | +65.75% | |
| 4 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 136.800 ▼0.07% | 177.1T | +47.99% | |
| 5 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.500 | 627.0B | +8.74% | |
| 6 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 55.000 ▼3.34% | 662.6B | +7.84% | |
| 7 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 49.000 | 8.4T | +4.93% | |
| 8 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.600 | 128.7T | +4.52% | |
| 9 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 45.300 | 1.5T | +4.33% | |
| 10 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 104.500 | 746.9B | +3.71% | |
| 11 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 37.000 | 1.4T | +2.66% | |
| 12 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 46.600 ▼0.64% | 17.1T | -1.01% | |
| 13 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.700 ▼0.72% | 190.1B | -1.20% | |
| 14 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.700 | 7.4T | -1.47% | |
| 15 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.300 | 1.3T | -1.56% | |
| 16 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.300 ▼2.67% | 76.3B | -1.75% | |
| 17 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.100 | 359.6B | -2.47% | |
| 18 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 8.500 ▲6.25% | 183.7B | -2.67% | |
| 19 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.300 ▼0.75% | 13.2T | -2.95% | |
| 20 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.350 | 294.7B | -3.25% | |
| 21 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.400 ▼0.19% | 14.9T | -3.78% | |
| 22 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.100 | 76.5B | -6.58% | |
| 23 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.300 ▲1.30% | 19.9T | -6.61% | |
| 24 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 14.600 ▼0.68% | 5.9T | -6.78% | |
| 25 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 35.000 | 628.2B | -6.91% | |
| 26 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.600 ▼0.93% | 1.3T | -7.02% | |
| 27 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 54.400 ▲0.55% | 12.2T | -8.17% | |
| 28 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.000 ▲0.19% | 2.9T | -8.89% | |
| 29 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.800 ▼2.04% | 149.2B | -11.11% | |
| 30 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.050 ▼0.35% | 17.8T | -11.64% | |
| 31 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 31.500 ▲0.32% | 9.6T | -12.01% | |
| 32 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 34.000 | 2.2T | -12.60% | |
| 33 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.990 ▼0.12% | 719.3B | -14.17% | |
| 34 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.700 ▲0.41% | 130.7B | -16.32% | |
| 35 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.400 | 325.7B | -20.00% | |
| 36 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.400 ▼0.20% | 593.6B | -20.25% | |
| 37 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 66.300 ▼1.92% | 95.9T | -21.82% | |
| 38 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.500 | 226.4B | -22.61% | |
| 39 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 ▼1.52% | 1.1T | -23.53% | |
| 40 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 134.400 ▼0.07% | 1.3T | -23.68% | |
| 41 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 12.100 ▼0.82% | 2.6T | -23.90% | |
| 42 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.590 ▲0.23% | 331.3B | -27.51% | |
| 43 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 20.000 ▲1.01% | 480.1B | -28.06% | |
| 44 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.860 ▼1.18% | 2.4T | -28.61% | |
| 45 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 17.150 ▼2.56% | 4.6T | -33.78% | |
| 46 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 28.100 ▼1.75% | 9.6T | -35.10% | |
| 47 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 15.400 | 61.6B | -38.40% | |
| 48 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.730 ▼0.42% | 482.0B | -38.57% | |
| 49 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 18.000 | 72B | -38.98% | |
| 50 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 20.100 ▼1.95% | 4.2T | -39.56% | |
| 51 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 13.200 | 183.5B | -40.27% | |
| 52 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.000 | 821.7B | -41.95% | |
| 53 | CAN Đồ hộp Hạ Long | Đồ hộp Hạ Long | 20.600 | 103B | -42.78% | |
| 54 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.900 ▼0.81% | 1.3T | -46.15% | |
| 55 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.250 ▼1.81% | 6.3T | -48.00% | |
| 56 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 ▼15.00% | 21.8B | -52.78% | |
| 57 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 2.500 | 78.1B | -67.11% |