VONHOA.COM
← Về trang chủ
LSS logo

LSSMía đường Lam Sơn

HOSE#429

Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn

Sản xuất thực phẩm · Mía đường Lam Sơn

Giá hiện tại
8.490
-0.12%
Vốn hóa
764.3B
Xếp hạng
#429
KLCP lưu hành
90.0M
Khối lượng GD
77K
Đỉnh 52 tuần
9.851
Đáy 52 tuần
8.071
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.12%
7D
-0.24%
30D
-1.16%
60D
-4.34%
1Y
-2.14%

Giới thiệu Mía đường Lam Sơn

Công ty Cổ Phần Mía Đường Lam Sơn (LSS) tiền thân là nhà máy Đường Lam Sơn thành lập năm 1980. Năm 1999, Công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Lasuco là sản xuất đường, các sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao và điện. Công ty có vùng nguyên liệu ổn định rộng nằm trên khu vực rộng hơn 15.300 ha. Công ty hiện sở hữu 2 nhà máy đường, 1 nhà máy điện, 1 xí nghiệp cơ khí và nhà máy Lavina Food. Với vùng nguyên liệu mía ổn định nằm tại các huyện phía Tây tỉnh Thanh Hóa với diện tích mía hàng năm từ 14.500 - 15.000 ha, sản lượng và chất lượng mía đạt năng suất bình quân vụ đạt khoảng 70 tấn/ha. Ngày 09/01/2008, LSS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

Chỉ số tài chính

P/E
6.2
P/B
0.4
EPS
1.375 đ
ROE
6.7 %
ROA
3.6 %
Tỷ suất cổ tức
5.9 %
Doanh thu
2.2T (-17.7%)
Lợi nhuận ròng
117.9B (+18.6%)
Vốn hóa thị trường
386B719B1.1T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026764.3B-1.32%
2025774.6B-10.58%
2024866.2B+15.77%
2023748.2B+72.93%
2022432.7B-56.38%
2021991.8B

Sự kiện cổ tức & phát hành (LSS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-02-25Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2026-02-25Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-01-14Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-01-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-04-16Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-12-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-05-29Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2018-05-07Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2017-09-05Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2016-12-29Cổ tức tiền mặt
2016-08-25Cổ tức tiền mặt
2015-11-13Cổ tức tiền mặt
2014-07-29Cổ tức tiền mặt
2014-07-29Cổ tức tiền mặt
2014-02-21Cổ tức tiền mặt
2012-11-26Cổ tức tiền mặt
2012-02-28Cổ tức tiền mặt
2011-07-06Cổ tức tiền mặt
2011-07-06Phát hành quyền mua
2011-01-26Cổ tức tiền mặt
2011-01-14Cổ tức tiền mặt
2011-01-14Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — LSS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Hiệp Hội Mía Đường Lam Sơn22.00%
2Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Thăng Long Hà Nội10.48%
3Lê Trung Thành5.67%
4Lê Văn Tân5.05%
5Lê Thị Phương Linh3.70%
6Lê Văn Tiến2.55%
7Red River Holding2.50%
8Lê Thị Lộc2.29%
9Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS2.00%
10Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Tân Thành Đạt1.81%
11Công ty Cổ phần Lam Sơn Như Xuân1.30%
12Công ty Cổ phần Sữa Lam Sơn1.08%
13Lê Thanh Tùng0.80%
14Lê Thu Thủy0.65%
15Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Việt Nam (VF2)0.62%
16Phùng Thị Tâm0.36%
17Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín0.30%
18Lê Thị Tiến0.12%
19Lê Văn Thanh0.10%
20Lê Văn Quang0.10%
21Hà Đức Chính0.08%
22Trần Quốc Vinh0.06%
23Lê Khắc Chung0.06%
24Bùi Xuân Sinh0.05%
25Vũ Trung Thịnh0.04%
26Đỗ Văn Mạnh0.03%
27Lê Văn Vinh0.03%
28Nguyễn Xuân Lam0.01%
29Nguyễn Văn Lâm0.01%
30Lê Thị Tình0.01%
31Phạm Văn Ngọc0.01%
32Lê Văn Long0.01%
33Lê Đình Trường0.01%
34Đỗ Thị Thanh Hà0.01%
35Nguyễn Duy Thành0.01%
36Phùng Thanh Hải0.01%
37Bùi Thị Thu Nga0.01%
38Phạm Ngọc Quý0.01%
39Lê Văn Phương0.00%
40Phạm Văn Huệ0.00%
41Lê Bá Chiều0.00%
42Nguyễn Thị Tuyết0.00%
43Lê Huy Hùng0.00%
44Đặng Thế Giang0.00%
45Lê Thị Huệ0.00%
46Nguyễn Thị Bích Hạnh0.00%

Ban lãnh đạo — LSS

#Họ tênChức vụ
1Lê Trung ThànhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Lê Văn TânTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Lê Văn QuangPhó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Xuân LamPhó Tổng Giám đốc
5Phùng Thanh HảiThành viên Hội đồng Quản trị
6Đỗ Thị Thanh HàKế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán
7Nguyễn Duy ThànhPhó Tổng Giám đốc
8Phạm Ngọc QuýPhó Tổng Giám đốc
9Lê Bá ChiềuPhó Tổng Giám đốc
10Lê Huy HùngNgười phụ trách quản trị công ty
11Lê Văn TamChủ tịch Hội đồng Quản trị
12Nguyễn Thanh TânThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T