← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 3 năm
Cập nhật 2026-10-19 · 56 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.800 ▼0.14% | 181.0T | +274.80% | |
| 2 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 57.800 | 7.2T | +165.17% | |
| 3 | CMM Camimex | Camimex | 16.900 ▲0.60% | 1.7T | +156.06% | |
| 4 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 15.200 ▼0.98% | 364.9B | +105.43% | |
| 5 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 105.000 | 750.5B | +97.24% | |
| 6 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 30.950 ▼0.16% | 9.4T | +89.81% | |
| 7 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.500 ▼0.66% | 19.2T | +82.66% | |
| 8 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.400 | 18.3T | +80.45% | |
| 9 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 18.000 ▲0.56% | 274.1B | +75.06% | |
| 10 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.400 ▲4.52% | 325.7B | +67.39% | |
| 11 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 35.400 | 1.3T | +63.58% | |
| 12 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.400 ▲0.40% | 593.6B | +63.01% | |
| 13 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 5.800 | 6.4T | +58.47% | |
| 14 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 17.100 ▼1.72% | 739.5B | +56.45% | |
| 15 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.700 | 203.9B | +42.08% | |
| 16 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 50.500 ▼0.79% | 18.6T | +31.15% | |
| 17 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 18.850 ▲3.29% | 5.0T | +25.53% | |
| 18 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.500 | 680.6B | +22.34% | |
| 19 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 14.000 | 253.5B | +14.04% | |
| 20 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.000 | 166.9B | +13.02% | |
| 21 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.300 ▲1.09% | 201.0B | +9.93% | |
| 22 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.100 ▼5.33% | 1.4T | +9.23% | |
| 23 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 72.400 ▲1.40% | 104.7T | +9.04% | |
| 24 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 15.650 ▼0.32% | 6.0T | +5.65% | |
| 25 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 43.500 | 1.4T | +4.68% | |
| 26 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 63.500 | 1.1T | +3.12% | |
| 27 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 | 1.1T | +1.42% | |
| 28 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 18.300 ▲0.55% | 3.8T | +0.87% | |
| 29 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 20.000 ▲14.29% | 600B | +0.18% | |
| 30 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 51.400 ▲1.58% | 11.5T | -4.04% | |
| 31 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 7.700 ▼0.90% | 297.0B | -4.62% | |
| 32 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 11.200 ▲2.75% | 561.8B | -6.46% | |
| 33 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 148.800 ▼2.49% | 1.5T | -6.73% | |
| 34 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.500 ▼0.52% | 120.2T | -7.09% | |
| 35 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 22.000 ▲3.29% | 116.4B | -8.26% | |
| 36 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.860 ▲0.13% | 707.6B | -8.33% | |
| 37 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 25.300 ▼0.39% | 8.6T | -9.64% | |
| 38 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 | 341.9B | -10.35% | |
| 39 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 21.850 ▲4.05% | 290.0B | -16.10% | |
| 40 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.600 | 14.7T | -16.11% | |
| 41 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 13.600 | 5.5T | -16.98% | |
| 42 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 35.350 ▲1.14% | 2.3T | -18.37% | |
| 43 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.600 | 29.9B | -18.75% | |
| 44 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.500 ▲0.19% | 2.9T | -18.90% | |
| 45 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.100 ▼0.89% | 2.4T | -19.88% | |
| 46 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 28.800 ▼0.35% | 14.4T | -22.16% | |
| 47 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 14.500 | 1.2T | -26.02% | |
| 48 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 | 21.8B | -32.00% | |
| 49 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.400 | 77.3B | -32.11% | |
| 50 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 4.620 ▲0.65% | 1.9T | -36.55% | |
| 51 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.330 ▲3.09% | 1.5T | -45.33% | |
| 52 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 17.700 | 256.6B | -46.36% | |
| 53 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.450 | 453.5B | -46.39% | |
| 54 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.600 ▼2.13% | 142.9B | -46.56% | |
| 55 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 4.400 ▼13.73% | 52.0B | -62.36% | |
| 56 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 15.200 ▲0.66% | 73.0B | -77.00% |