← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 3 năm
Cập nhật 2026-04-24 · 67 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 51.000 | 858.3B | +862.45% | |
| 2 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 36.300 ▼0.55% | 871.3B | +382.71% | |
| 3 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.500 ▼0.36% | 180.6T | +373.15% | |
| 4 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.200 ▲1.55% | 13.1T | +291.04% | |
| 5 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 14.750 ▲3.15% | 462.0B | +229.24% | |
| 6 | CMM Camimex | Camimex | 19.000 ▲3.26% | 1.9T | +220.24% | |
| 7 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 36.700 ▼0.68% | 11.2T | +154.86% | |
| 8 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 8.100 ▲1.25% | 251.7B | +115.14% | |
| 9 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.300 ▼0.31% | 20.7T | +114.47% | |
| 10 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 60.000 ▼0.83% | 706.6B | +110.85% | |
| 11 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 22.850 ▼1.08% | 8.8T | +103.62% | |
| 12 | DMN Domenal | Domenal | 9.500 | 118.8B | +97.92% | |
| 13 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.200 | 261.9B | +85.11% | |
| 14 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 31.800 ▼0.16% | 6.6T | +83.07% | |
| 15 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 7.100 ▲2.90% | 7.9T | +67.85% | |
| 16 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 24.300 ▲0.62% | 6.5T | +64.09% | |
| 17 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 18.300 | 791.4B | +51.77% | |
| 18 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 64.000 ▲0.79% | 307.2B | +48.49% | |
| 19 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.500 | 17.5T | +47.64% | |
| 20 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 104.400 | 746.2B | +37.11% | |
| 21 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 62.400 ▲0.65% | 14.0T | +36.89% | |
| 22 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 28.600 | 379.6B | +31.75% | |
| 23 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.700 | 83.0B | +31.44% | |
| 24 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 76.500 | 1.3T | +27.07% | |
| 25 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.600 | 202.6B | +25.44% | |
| 26 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 44.200 | 16.3T | +25.40% | |
| 27 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.800 ▼0.67% | 1.3T | +24.99% | |
| 28 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 155.000 ▼0.77% | 1.5T | +16.81% | |
| 29 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 13.200 | 662.1B | +15.80% | |
| 30 | JOS Thủy sản Minh Hải | Thủy sản Minh Hải | 1.300 | 19.6B | +8.33% | |
| 31 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 14.900 ▲1.36% | 207.2B | +7.78% | |
| 32 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 5.350 ▲0.94% | 206.3B | +7.00% | |
| 33 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 77.200 ▼1.28% | 111.6T | +5.32% | |
| 34 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.490 ▼0.12% | 764.3B | +5.01% | |
| 35 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 49.000 ▼0.20% | 1.6T | +4.98% | |
| 36 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 17.800 | 258.1B | +4.71% | |
| 37 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.400 ▼0.97% | 128.3T | +3.82% | |
| 38 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 38.450 ▼0.77% | 2.5T | +3.53% | |
| 39 | HKB Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | 600 | 31.0B | 0.00% | |
| 40 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 13.400 ▲0.75% | 2.8T | -2.20% | |
| 41 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.200 | 6.5T | -2.74% | |
| 42 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 ▼1.28% | 341.9B | -5.14% | |
| 43 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 21.800 ▲5.31% | 110.5B | -7.88% | |
| 44 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 31.600 ▼0.63% | 10.8T | -9.20% | |
| 45 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 84.000 ▲2.31% | 1.4T | -9.68% | |
| 46 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.950 ▲1.08% | 3.1T | -10.08% | |
| 47 | CAD Thủy sản Cadovimex | Thủy sản Cadovimex | 500 | 4.4B | -16.67% | |
| 48 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.600 ▲0.36% | 2.3T | -18.37% | |
| 49 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 49.200 ▲1.44% | 592.7B | -18.91% | |
| 50 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 22.100 | 88.4B | -19.93% | |
| 51 | TCJ Tô Châu | Tô Châu | 3.600 | 36B | -20.00% | |
| 52 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 25.000 ▲0.81% | 132.3B | -22.19% | |
| 53 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 6.200 ▼1.59% | 193.7B | -24.02% | |
| 54 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 10.000 | 118.1B | -24.27% | |
| 55 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 5.600 ▼5.08% | 1.1T | -24.32% | |
| 56 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 44.700 ▼4.49% | 13.0T | -25.30% | |
| 57 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.950 ▼0.17% | 606.3B | -27.44% | |
| 58 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 6.450 ▼0.77% | 1.8T | -30.89% | |
| 59 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.200 | 25.3B | -31.25% | |
| 60 | VNH Đầu tư Việt Việt Nhật | Đầu tư Việt Việt Nhật | 1.200 | 9.6B | -33.33% | |
| 61 | AGF Thủy sản An Giang | Thủy sản An Giang | 1.800 | 50.6B | -33.33% | |
| 62 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 14.100 ▼0.70% | 1.1T | -35.75% | |
| 63 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.800 ▲5.26% | 71.1B | -40.09% | |
| 64 | ATA NTACO | NTACO | 500 | 6.0B | -54.55% | |
| 65 | AGM XNK An Giang | XNK An Giang | 1.900 | 34.6B | -64.81% | |
| 66 | LTG Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | 6.300 | 634.7B | -74.26% | |
| 67 | TAR Nông nghiệp CN cao Trung An | Nông nghiệp CN cao Trung An | 3.200 | 250.6B | -78.38% |