VONHOA.COM
← Về trang chủ
APF logo

APFNông sản Quảng Ngãi

UPCoM#303

Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi

Sản xuất thực phẩm · Nông sản Quảng Ngãi

Giá hiện tại
49.000
-0.20%
Vốn hóa
1.6T
Xếp hạng
#303
KLCP lưu hành
32.7M
Khối lượng GD
5K
Đỉnh 52 tuần
54.000
Đáy 52 tuần
35.125
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.20%
7D
0.00%
30D
-4.85%
60D
+12.64%
1Y
+18.49%

Giới thiệu Nông sản Quảng Ngãi

Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi (APF) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh sản xuất kinh doanh tỉnh bột sắn và cồn ethanol. APF đang quản lý vận hành 07 nhà máy sản xuất tinh bột sắn trên địa bàn các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên - Lào, và 01 nhà máy cồn với công suất 170 tấn/ngày. APF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
10.2
P/B
1.4
EPS
4.830 đ
ROE
14.0 %
ROA
4.7 %
Tỷ suất cổ tức
5.1 %
Doanh thu
6.6T (+0.3%)
Lợi nhuận ròng
158.2B (+3.5%)
Vốn hóa thị trường
785B1.2T1.7T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.6T+24.62%
20251.3T-15.45%
20241.5T+17.80%
20231.3T+8.79%
20221.2T+23.54%
2021961.8B

Sự kiện cổ tức & phát hành (APF)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-01-22Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-07-25Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-07-02Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2025-02-04Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-07-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-07-04Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2024-06-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-01-24Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2023-06-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-05-25Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2023-02-23Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-06-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-05-26Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2022-03-25Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2021-06-15Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-05-27Cổ tức tiền mặt3.500 đ/cp
2020-12-25Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-07-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-06-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-04-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-05-28Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-05-17Cổ tức tiền mặt2.022 đ/cp
2019-04-02Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-06-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-05-17Cổ tức tiền mặt2.700 đ/cp
2017-10-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-05-23Cổ tức tiền mặt3.020 đ/cp
2016-12-27Cổ tức tiền mặt
2016-04-27Cổ tức tiền mặt
2016-01-14Cổ tức tiền mặt
2015-10-28Cổ tức tiền mặt
2014-12-03Phát hành quyền mua
2014-08-01Cổ tức tiền mặt
2014-01-09Cổ tức tiền mặt
2013-07-10Phát hành quyền mua
2013-05-24Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — APF

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Đức Thắng6.94%
2Vũ Lam Sơn5.73%
3Võ Văn Danh5.73%
4Lê Tuấn Toàn2.92%
5Ngô Văn Tươi2.56%
6Bùi Thị Như Hoa2.10%
7Trần Ngọc Hải2.06%
8Lê Ngọc Hinh1.69%
9Trần Thanh Chương1.50%
10Đặng Mỹ Ái Hoa1.38%
11Nguyễn Chính1.28%
12Trần Đức Thạch1.18%
13Nguyễn Thị Thủy Tiên1.01%
14Đồng Văn Lập0.89%
15Đoàn Ngọc Hùng0.85%
16Công Đoàn Cơ Sở CTCP Nông Sản Thực Phẩm Quảng Ngãi0.78%
17Huỳnh Văn Đồng0.56%
18Nguyễn Thạnh0.53%
19Lê Ngô Tuấn An0.52%
20Tôn Long Thành Nam0.49%
21Nguyễn Văn Thái0.47%
22Phạm Quốc Tàu0.43%
23Đỗ Đình Ban0.41%
24Nguyễn Thị Hồng Hoa0.35%
25Nguyễn Thanh Quang Lâm0.32%
26Phan Gia Thái0.28%
27Trần Như Thọ0.28%
28Trương Văn Quang0.28%
29Phạm Văn Lâm0.25%
30Võ Thị Nhi0.24%
31Nguyễn Duy Thiêm0.24%
32Đinh Phi Hùng0.23%
33Võ Đặng Thục Khang0.21%
34Nguyễn Đình Tuấn0.19%
35Võ Tấn Tinh0.18%
36Lâm Đức Chính0.12%
37Trần Thùy Dương0.10%
38Trần Ánh Dương0.10%
39Phạm Thị Thanh Chung0.08%
40Bùi Long Thạch0.07%

Ban lãnh đạo — APF

#Họ tênChức vụ
1Võ Văn DanhChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Lê Tuấn ToànThành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc
3Ngô Văn TươiPhó Tổng Giám đốc
4Bùi Thị Như HoaTrưởng Ban kiểm soát
5Trần Ngọc HảiThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
6Lê Ngọc HinhThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
7Trần Đức ThạchKế toán trưởng
8Đồng Văn LậpThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
9Phạm Văn LâmThành viên Ban kiểm soát
10Lâm Đức ChínhThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T