VONHOA.COM
← Về trang chủ
DBC logo

DBCTập đoàn DABACO

HOSE#134

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Sản xuất thực phẩm · Tập đoàn DABACO

Giá hiện tại
22.850
-1.08%
Vốn hóa
8.8T
Xếp hạng
#134
KLCP lưu hành
384.9M
Khối lượng GD
1.5M
Đỉnh 52 tuần
32.350
Đáy 52 tuần
21.900
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.08%
7D
-1.93%
30D
-1.93%
60D
-15.06%
1Y
-3.57%

Giới thiệu Tập đoàn DABACO

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam (DBC) có tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập vào năm 1996. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tập đoàn có hoạt động kinh doanh trong ngành nông nghiệp, tham gia vào sản xuất và bán buôn thức ăn chăn nuôi, chăn nuôi, hợp đồng chăn nuôi, chế biến thực phẩm, bao bì, bất động sản và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng. Công ty là một trong những thương hiệu xuất hiện sớm nhất trên thị trường thức ăn chăn nuôi Việt Nam và là một trong 10 doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi lớn nhất cả nước. Công ty đang sử dụng một mô hình chế biến khép kín có tên 3F (Farm-Feed-Food) và phát triển một số nhà bán lẻ như siêu thị và cửa hàng tạp hóa. DBC còn được biết đến như một nhà chế biến thực phẩm chính từ gia cầm, cá và lợn và là nhà phát triển các khu đô thị và các khu công nghiệp vừa và nhỏ. Dabaco hiện có 6 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi đang hoạt động, có tổng công suất thiết kế trên 1.000.000 tấn/năm, chiếm 60% doanh thu của Tập đoàn; chủ yếu tập trung tại thị trường Miền Bắc và Miền Trung. Công ty có 09 thương hiệu thức ăn chăn nuôi gồm: DABACO, TOPFEEDS, NASACO, GROWFEEDS, KHANGTIVINA, KINH BẮC, NUTRECO, SUNSHIHE VÀ S-STAR, mỗi thương hiệu có nhiều loại sản phẩm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy cầm ở các giai đoạn sinh trưởng và phát triển khác nhau. Ngày 26/07/2019, DBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Chỉ số tài chính

P/E
5.9
P/B
1.1
EPS
3.915 đ
ROE
20.3 %
ROA
10.0 %
Doanh thu
15.1T (+10.0%)
Lợi nhuận ròng
1.5T (+95.9%)
Vốn hóa thị trường
3.8T7.6T11T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20268.8T-15.53%
202510.4T+12.10%
20249.3T+17.72%
20237.9T+94.33%
20224.1T-59.44%
202110.0T

Sự kiện cổ tức & phát hành (DBC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-07-15Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-06-22Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-04-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-09-29Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-06-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-09-16Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-04-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-04-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-04-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-03-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-03-14Phát hành quyền mua
2016-06-20Cổ tức tiền mặt
2016-03-04Phát hành quyền mua
2015-11-12Cổ tức tiền mặt
2014-11-21Cổ tức tiền mặt
2014-05-15Cổ tức tiền mặt
2013-12-27Cổ tức tiền mặt
2012-12-05Cổ tức tiền mặt
2011-12-16Cổ tức tiền mặt
2011-01-13Cổ tức tiền mặt
2010-12-13Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — DBC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Như So23.89%
2Vietnam Holding Ltd6.15%
3Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI4.99%
4Vietnam Equity Holding4.84%
5Fraser Investment Holdings Private Limited4.78%
6Andbanc Investments Sif-Vietnam Value And Income Portfolio4.12%
7Ssiam Sif - Vietnam Active Value Portfolio4.01%
8Nguyễn Thị Ngọc Anh3.94%
9PYN Elite Fund3.61%
10Nguyễn Thị Tân Hòa1.75%
11Nguyễn Thu Hiền1.11%
12Nguyễn Thị Thu Hương1.08%
13Nguyễn Thế Tường1.05%
14Ssiam Ucits0.98%
15Nguyễn Khắc Thảo0.93%
16Nguyễn Hà Chi0.92%
17Trần Xuân Mạnh0.49%
18Công ty TNHH Cao Nguyên0.48%
19Nguyễn Văn Quân0.41%
20Nguyễn Thị Huệ Minh0.36%
21Công ty TNHH Quản lý quỹ SSI0.34%
22Nguyễn Khoảng Cách0.14%
23Lê Quốc Đoàn0.10%
24Tạ Hữu Khôi0.10%
25Phạm Văn Học0.08%
26VOF Investment Limited0.07%
27Nguyễn Hoàng Nguyên0.07%
28Lê Thị Minh Thu0.06%
29Đỗ Viết Quân0.06%
30Nguyễn Văn Tuế0.04%
31Nguyễn Văn Lĩnh0.04%
32Hoàng Văn Chung0.04%
33Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI0.04%
34Vietnam Investment Limited0.03%
35Nguyễn Xuân Quang0.03%
36Trần Công Nam0.03%
37Lê Minh Tuấn0.03%
38Nguyễn Thị Thanh Huyền0.03%
39Nguyễn Thị Bích0.02%
40Nguyễn Văn Chuyện0.02%
41Nguyễn Thị Thu Hồng0.02%
42Hồ Sỹ Quý0.02%
43Trịnh Đức Tới0.02%
44Nguyễn Thị Thùy0.01%
45Hoàng Nguyên Học0.01%
46Nguyễn Thị Thủy0.01%
47Nguyễn Thị Thu Hường0.01%
48Nguyễn Thanh Hương0.01%
49Nguyễn Anh Đức0.01%
50Đinh Thị Minh Thuận0.01%
51Bùi Văn Hoan0.01%
52Ngô Huy Tuệ0.00%
53Nguyễn Văn Tuấn0.00%

Ban lãnh đạo — DBC

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Như SoChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Thị Thu HươngKế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Thế TườngThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Khắc ThảoTổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
5Nguyễn Thị Huệ MinhPhụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty
6Lê Quốc ĐoànThành viên Hội đồng Quản trị
7Phạm Văn HọcPhó Tổng Giám đốc
8Nguyễn Hoàng NguyênThành viên Hội đồng Quản trị
9Nguyễn Văn TuếPhó Tổng Giám đốc
10Hoàng Văn ChungPhó Tổng Giám đốc
11Nguyễn Thị BíchThành viên Ban kiểm soát
12Hồ Sỹ QuýTrưởng Ban kiểm soát
13Đinh Thị Minh ThuậnTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ
14Nguyễn Thanh HươngThành viên Hội đồng Quản trị
15Bùi Văn HoanThành viên Hội đồng Quản trị
16Hoàng Nguyên HọcThành viên Hội đồng Quản trị
17Nguyễn Thị Thu HườngThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
18Nguyễn Thế ChinhPhó Tổng Giám đốc
19Nguyễn Sinh AnhThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
20Nguyễn Thị BíchThành viên Ban kiểm soát
21Nguyễn Thanh HàThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T