VONHOA.COM
← Về trang chủ
TCO logo

TCOTCO Holdings

HOSE#540

Công ty Cổ phần TCO Holdings

Sản xuất thực phẩm · TCO Holdings

Giá hiện tại
14.750
+3.15%
Vốn hóa
462.0B
Xếp hạng
#540
KLCP lưu hành
31.3M
Khối lượng GD
389K
Đỉnh 52 tuần
14.850
Đáy 52 tuần
8.010
Hiệu suất vốn hóa
1D
+3.15%
7D
+7.66%
30D
+15.69%
60D
+47.50%
1Y
+37.21%

Giới thiệu TCO Holdings

Công ty Cổ phần TCO Holdings (TCO), tiền thân là Công ty Vân tải Duyên Hải, được thành lập năm 1995. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty bao gồm dịch vụ vận tải, bãi và các dịch vụ bãi, kho và dịch vụ sửa chữa, trong đó dịch vụ vận tải là hoạt động mang lại doanh thu và lợi nhuận lớn nhất cho công ty. Trong suốt quá trình hình thành và phát triển, Công ty được những người gửi hàng, nhận hàng và các nhà điều hành vận tải đa phương thức biết đến như một doanh nghiệp vận tải đáng tin cậy và có uy tín trong nhiều năm qua. Hiện nay, Công ty là một trong những doanh nghiệp vận tải container có năng lực và thị phần lớn tại miền Bắc với hơn 76 đầu kéo kèm rơ mooc chuyên dùng. Sản lượng vận tải nội địa bằng đường bộ, đường sắt và các phương thức vận tải kết hợp đạt 300.000 tấn/năm. Ngày 27/02/2012, TCO chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
10.9
P/B
1.1
EPS
1.198 đ
ROE
10.6 %
ROA
2.3 %
Doanh thu
876.1B (-75.2%)
Lợi nhuận ròng
37.5B (+76.3%)
Vốn hóa thị trường
140B330B521B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026462.0B+63.89%
2025281.9B-33.82%
2024426.0B+153.21%
2023168.2B+19.09%
2022141.3B-65.96%
2021414.9B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TCO)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-11-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-11-18Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2022-11-18Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2022-11-18Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2022-11-18Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2021-10-22Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2020-11-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-06-25Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2019-11-11Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-06-12Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2019-03-13Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-05-04Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-01-18Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-05-23Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2017-01-20Cổ tức tiền mặt
2016-04-21Cổ tức tiền mặt
2015-08-26Cổ tức tiền mặt
2015-05-04Phát hành quyền mua
2014-06-11Cổ tức tiền mặt
2014-01-07Cổ tức tiền mặt
2013-08-14Cổ tức tiền mặt
2013-02-22Cổ tức tiền mặt
2012-06-06Cổ tức tiền mặt
2012-04-04Cổ tức tiền mặt
2011-05-31Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TCO

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Thái Huy20.68%
2Nguyễn Hoàng Nam17.92%
3Nguyễn Thị Nhung4.96%
4Phạm Duy Như Quỳnh4.91%
5Nguyễn Thị Kim Phượng4.41%
6Nguyễn Duy Dinh4.37%
7Hoàng Anh Dũng3.42%
8Trần Thị Thùy Dương3.33%
9Lê Hoài Nam3.12%
10Lê Thái Cường2.59%
11Lê Hồng Ngọc2.22%
12Bùi Chí Hùng2.08%
13Đào Kim Phương2.06%
14Trần Thị Kim Hồng1.79%
15Vũ Thị Phú0.81%
16Nguyễn Mạnh Hải0.71%
17Hoàng Thị Ngọc Lan0.64%
18Tạ Thu Lan0.40%
19Nguyễn Văn Tưởng0.18%
20Nguyễn Đức Hải0.18%
21Nguyễn Thành Lê0.13%
22Đinh Ngọc Phương0.12%
23Lê Vĩnh Trương0.11%
24Lê Thị Kim Oanh0.07%
25Văn Thị Thanh Bình0.07%
26Trịnh Thị Huế0.06%
27Phạm Anh Tuấn0.06%
28Lê Quang Huy0.05%
29Nguyễn Thu Thủy0.03%
30Cao Thu Hằng0.03%
31Hoa Thị Oanh0.01%

Ban lãnh đạo — TCO

#Họ tênChức vụ
1Hoàng Thị Ngọc LanPhó Tổng Giám đốc
2Nguyễn Thu ThủyKế toán trưởng
3Cao Thu HằngThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
4Trần Tuấn HùngTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ
5Phạm Thanh BìnhTổng Giám đốc
6Ngô Trọng NghĩaThành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
7Đàm Mạnh CườngThành viên Hội đồng Quản trị
8PHAN THANH BÌNHTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
9Đào Việt AnhChủ tịch Hội đồng Quản trị
10Lê Khánh ToànNgười phụ trách quản trị công ty
11Phạm Văn HuyPhó Tổng Giám đốc
12Nguyễn Tuấn ĐiệpPhó Tổng Giám đốc
13Phan Quốc BìnhPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T