VONHOA.COM
← Về trang chủ
ABT logo

ABTThủy sản Bến Tre

HOSE#448

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre

Sản xuất thực phẩm · Thủy sản Bến Tre

Giá hiện tại
60.000
-0.83%
Vốn hóa
706.6B
Xếp hạng
#448
KLCP lưu hành
11.8M
Khối lượng GD
15K
Đỉnh 52 tuần
76.900
Đáy 52 tuần
40.250
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.83%
7D
+0.17%
30D
0.00%
60D
-6.10%
1Y
+41.34%

Giới thiệu Thủy sản Bến Tre

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (ABT) tiền thân là Xí Nghiệp Đông Lạnh thành lập năm 1977. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phẩn. Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HOSE vào năm 2006. Hoạt động chính của Công ty là chế biến và xuất nhập khẩu các loại thủy sản mang thương hiệu AQUATEX BENTRE. Trong đó 2 loại sản phẩm chính là nghêu và cá tra chiếm trên 90% doanh thu. Công ty có diện tích vùng nuôi lên tới 60 ha. Công ty hiện có vùng nuôi cá tra đạt cấp chứng nhận GlobalGAP lớn nhất Châu Á với diện tích 43,5 ha cung cấp 15.000 tấn cá tra thịt/năm và là doanh nghiệp thứ 2 của Việt Nam và Thế giới được cấp chứng nhận GlobalGAP cho cá tra Pangasius. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến 35 nước, lãnh thổ trên thế giới với mức chất lượng được tất cả các khách hàng và thị trường chấp nhận. Sản phẩm của công ty có mặt tại Châu Âu, Nhật, Mỹ, Thụy Điển, Hy Lạp, Mexico, Libăng, Israel, Dominica và Ả rập...Ngày 25/12/2006, ABT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Chỉ số tài chính

P/E
5.5
P/B
1.3
EPS
10.980 đ
ROE
25.6 %
ROA
18.9 %
Tỷ suất cổ tức
5.0 %
Doanh thu
707.0B (+21.1%)
Lợi nhuận ròng
158.0B (+55.7%)
Vốn hóa thị trường
246B550B855B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026706.6B-14.29%
2025824.4B+88.73%
2024436.8B+19.27%
2023366.2B+10.21%
2022332.3B+2.57%
2021324.0B

Sự kiện cổ tức & phát hành (ABT)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-03-17Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2025-03-17Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2024-03-19Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2023-07-20Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-03-14Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-08-23Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-01-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-01-22Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-03-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-09-05Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-02-19Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-07-31Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2018-01-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-06-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-02-09Cổ tức tiền mặt
2016-08-09Cổ tức tiền mặt
2016-01-29Cổ tức tiền mặt
2015-10-28Cổ tức tiền mặt
2015-07-28Cổ tức tiền mặt
2015-04-09Cổ tức tiền mặt
2015-01-27Cổ tức tiền mặt
2014-10-23Cổ tức tiền mặt
2014-07-25Cổ tức tiền mặt
2014-04-18Cổ tức tiền mặt
2014-01-23Cổ tức tiền mặt
2013-10-24Cổ tức tiền mặt
2013-07-23Cổ tức tiền mặt
2012-11-01Cổ tức tiền mặt
2012-08-01Cổ tức tiền mặt
2012-04-25Cổ tức tiền mặt
2012-01-30Cổ tức tiền mặt
2011-10-27Cổ tức tiền mặt
2011-08-11Cổ tức tiền mặt
2011-04-27Cổ tức tiền mặt
2011-01-25Cổ tức tiền mặt
2010-10-21Cổ tức tiền mặt
2010-10-21Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — ABT

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN76.47%
2Lương Thanh Tùng8.98%
3Deutsche Asset Management (Asia) Limited6.05%
4Vietnam Emerging Equity Fund Limited2.73%
5Vietnam Lotus Fund Limited2.49%
6LION Capital Việt Nam Fund2.20%
7Vietnam Investment Limited0.94%
8Nguyễn Xuân Hùng0.93%
9Lê Bá Phương0.87%
10Lương Văn Thành0.62%
11Nguyễn Văn Nhỏ0.53%
12Bùi Kim Hiếu0.47%
13Đặng Kiết Tường0.19%
14Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft0.16%
15Võ Thị Thùy Nga0.13%
16Trần Trung Trực0.01%
17Huỳnh Thị Tuyết Linh0.01%
18Trịnh Hồng Nhiên0.01%
19Đặng Thị Bích Liên0.01%
20Nguyễn Kim Long0.01%
21Trần Dương Anh Việt0.00%

Ban lãnh đạo — ABT

#Họ tênChức vụ
1Bùi Kim HiếuNgười phụ trách quản trị công ty/Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
2Đặng Thị Bích LiênTrưởng Ban kiểm soát
3Phạm Tiến ĐắcThành viên Ban kiểm soát
4Nguyễn Văn NguyênThành viên Ban kiểm soát
5Hồ Quốc LựcThành viên Hội đồng Quản trị
6Phan Hữu TàiTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Văn NguyênThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Thị Ngọc LêKế toán trưởng
9Nguyễn Văn KhảiChủ tịch Hội đồng Quản trị
10Ngô Thị Kim PhụngThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T