VONHOA.COM
← Về trang chủ
NT2 logo

NT2Điện lực Nhơn Trạch 2

HOSE#150

Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Sản xuất & Phân phối Điện · Điện lực Nhơn Trạch 2

Giá hiện tại
24.800
+0.81%
Vốn hóa
7.1T
Xếp hạng
#150
KLCP lưu hành
287.9M
Khối lượng GD
916K
Đỉnh 52 tuần
29.450
Đáy 52 tuần
16.211
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.81%
7D
-4.62%
30D
-10.47%
60D
-9.98%
1Y
+42.37%

Giới thiệu Điện lực Nhơn Trạch 2

Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2) được thành lập năm 2007 để thực hiện đầu tư xây dựng dự án Nhà máy Nhiệt điện Nhơn Trạch 2 tại Khu Công nghiệp Ông Kèo, ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai. Nhà máy điện Nhơn Trạch 2 với công suất thiết kế 750MW đi vào hoạt động từ năm 2011. Trong năm 2017, Nhà máy hoàn thành công tác đại tu và nâng công suất lên 774MW. NT2 được niêm yết và giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2015.

Chỉ số tài chính

P/E
6.8
P/B
1.6
EPS
3.926 đ
ROE
25.0 %
ROA
12.6 %
Tỷ suất cổ tức
2.8 %
Doanh thu
8.0T (+33.9%)
Lợi nhuận ròng
1.1T (+1263.5%)
Vốn hóa thị trường
3.9T6.1T8.2T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20267.1T+1.85%
20257.0T+24.92%
20245.6T-12.11%
20236.4T-7.37%
20226.9T+17.27%
20215.9T

Sự kiện cổ tức & phát hành (NT2)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-10-21Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2025-01-17Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2024-03-14Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2023-09-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-03-23Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-10-07Cổ tức tiền mặt650 đ/cp
2022-04-04Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-09-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-02-05Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-07-23Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-01-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-12-27Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2018-09-20Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-07-13Cổ tức tiền mặt2.792 đ/cp
2018-05-17Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-10-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-24Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2016-12-21Cổ tức tiền mặt
2016-08-12Cổ tức tiền mặt
2016-08-12Cổ tức tiền mặt
2016-04-20Cổ tức tiền mặt
2016-04-20Phát hành quyền mua
2015-10-14Cổ tức tiền mặt
2015-08-12Phát hành quyền mua
2015-05-20Cổ tức tiền mặt
2014-12-18Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — NT2

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP59.37%
2Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam10.28%
3Công ty TNHH Phát Triển Công Nghệ8.27%
4Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity5.00%
5Apollo Asia Fund3.28%
6Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam2.34%
7Tập đoàn Điện lực Việt Nam2.34%
8Norges Bank1.75%
9Amersham Industries Limited1.68%
10Panah Master Fund1.67%
11Tổng Công ty IDICO - CTCP1.40%
12VanEck Vietnam ETF1.36%
13TCT Cơ điện Xây dựng Nông nghiệp và Thủy lợi0.93%
14Tổng Công ty Sông Đà0.93%
15Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP0.93%
16Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCP0.70%
17Đặng Thị Ngọc Bích0.56%
18DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.41%
19Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng0.37%
20The CH/SE Asia Investment Holdings (Singapore) Private Limited0.08%
21Hoàng Xuân Quốc0.07%
22Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.02%
23Ngô Đức Nhân0.02%
24Nguyễn Hữu Minh0.02%
25Uông Ngọc Hải0.01%
26Lê Tự Hiểu0.01%
27Hồ Xuân Lan0.01%
28Lê Quý Dương0.00%
29Nguyễn Thị Thanh Hương0.00%
30Phạm Cương0.00%
31Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.00%

Ban lãnh đạo — NT2

#Họ tênChức vụ
1Ngô Đức NhânThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
2Nguyễn Hữu MinhTrưởng Ban kiểm soát
3Uông Ngọc HảiChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Hồ Xuân LanNgười phụ trách quản trị công ty
5Lương Ngọc AnhThành viên Hội đồng Quản trị
6Phan Thị Thúy LanThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
7Nguyễn Thị HàPhó Giám đốc
8Lê Việt AnKế toán trưởng
9Trần Quốc HùngThành viên Ban kiểm soát
10Nguyễn Văn KỳThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn Văn QuyềnPhó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
12Trần Quang MẫnPhó Giám đốc
13Nguyễn Công DũngThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
12.80039.3T
2
REE logo
REE
62.30033.7T
3
PGV logo
PGV
24.05027.0T
4
DNH logo
DNH
46.00019.4T
5
VSH logo
VSH
43.35010.2T
6
DTK logo
DTK
11.4007.8T
7
NT2 logo
NT2
24.8007.1T
8
QTP logo
QTP
12.5005.6T
9
HND logo
HND
10.6005.3T
10
SBH logo
SBH
42.4005.3T