VONHOA.COM
← Về trang chủ
SEB logo

SEBĐiện miền Trung

HNX#313

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung

Sản xuất & Phân phối Điện · Điện miền Trung

Giá hiện tại
45.500
-4.21%
Vốn hóa
1.5T
Xếp hạng
#313
KLCP lưu hành
32.0M
Khối lượng GD
400
Đỉnh 52 tuần
50.749
Đáy 52 tuần
42.111
Hiệu suất vốn hóa
1D
-4.21%
7D
+1.62%
30D
+1.11%
60D
-5.01%
1Y
+3.27%

Giới thiệu Điện miền Trung

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung (SEB) được thành lập vào năm 2003 bởi ba Cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Sông Đà (Song Da Group), Công ty Điện lực 3 (PC3) và Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Minh (Bitexco). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy thủy điện Ea Krông Rou với tổng công suất lắp đặt 28 MW, và sản lượng điện trung bình hàng năm là 111 triệu KWh. SEB được niêm yết và giao dịch Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội) từ tháng 01/2009.

Chỉ số tài chính

P/E
11.4
P/B
2.9
EPS
4.075 đ
ROE
26.0 %
ROA
18.6 %
Tỷ suất cổ tức
7.7 %
Doanh thu
290.2B (+13.5%)
Lợi nhuận ròng
130.4B (+11.5%)
Vốn hóa thị trường
874B1.2T1.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.5T-1.59%
20251.5T+6.85%
20241.4T+13.87%
20231.2T-9.46%
20221.3T+6.52%
20211.3T

Sự kiện cổ tức & phát hành (SEB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-02-02Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2025-08-15Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2025-05-07Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2025-01-15Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-10-18Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-08-15Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2024-05-10Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2023-11-29Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2023-08-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-05-04Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2022-11-28Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2022-08-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-05-13Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2021-12-02Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2021-08-05Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-05-12Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2020-12-14Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2020-07-27Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2020-05-08Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2020-01-02Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-08-09Cổ tức tiền mặt1.100 đ/cp
2019-05-20Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2019-04-05Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-09-10Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-06-22Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-05-11Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-11-30Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2017-10-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-09-07Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2016-12-19Cổ tức tiền mặt
2016-06-17Cổ tức tiền mặt
2015-12-31Cổ tức tiền mặt
2015-05-18Cổ tức tiền mặt
2015-01-26Cổ tức tiền mặt
2014-09-24Phát hành quyền mua
2013-05-07Cổ tức tiền mặt
2012-11-27Cổ tức tiền mặt
2012-08-20Cổ tức tiền mặt
2012-02-13Cổ tức tiền mặt
2011-08-08Cổ tức tiền mặt
2011-03-30Cổ tức tiền mặt
2010-11-10Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — SEB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Đinh Thu Thủy25.18%
2Đinh Quang Chiến24.97%
3Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung24.00%
4Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 324.00%
5Công ty Cổ phần Năng lượng Bitexco11.52%
6Công ty Cổ phần SJ Group3.92%
7TRẦN QUANG HIỆN1.82%
8Nguyễn Thị Mai1.17%
9Nguyễn Minh Tiến0.32%
10Phạm Văn Dũng0.22%
11Phạm Thị Bích Nhung0.17%
12Thái Như Quỳnh0.16%
13Ngô Đức Trung0.12%
14Nguyễn Hoài Nam0.08%
15Vũ Quang Sáng0.04%
16Nguyễn Đức0.04%
17Trần Thị Thắm0.04%
18Vũ Quang Bảo0.04%
19Vũ Quang Hội0.04%
20Nguyễn Thị Ánh Xinh0.03%
21Vi Việt Dũng0.03%
22Trịnh Giang Nam0.01%

Ban lãnh đạo — SEB

#Họ tênChức vụ
1Đinh Thu ThủyThành viên Hội đồng Quản trị
2Đinh Quang ChiếnChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Minh TiếnTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập
4Nguyễn Hoài NamThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
5Vũ Quang SángThành viên Hội đồng Quản trị
6Trịnh Giang NamTrưởng Ban kiểm soát
7Lê Kỳ AnhThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Thị Thanh ThưThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
9Bạch Đức HuyếnThành viên Ban kiểm soát
10Nguyễn Thị Phương LanThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
11Lữ Thị ChinhNgười phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
12Lê Quang ĐạoKế toán trưởng

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
12.80039.3T
2
REE logo
REE
62.30033.7T
3
PGV logo
PGV
24.05027.0T
4
DNH logo
DNH
46.00019.4T
5
VSH logo
VSH
43.35010.2T
6
DTK logo
DTK
11.4007.8T
7
NT2 logo
NT2
24.8007.1T
8
QTP logo
QTP
12.5005.6T
9
HND logo
HND
10.6005.3T
10
SBH logo
SBH
42.4005.3T