VONHOA.COM
← Về trang chủ
HJS logo

HJSThủy điện Nậm Mu

HNX#502

Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu

Sản xuất & Phân phối Điện · Thủy điện Nậm Mu

Giá hiện tại
29.400
+3.52%
Vốn hóa
617.4B
Xếp hạng
#502
KLCP lưu hành
21.0M
Khối lượng GD
300
Đỉnh 52 tuần
31.772
Đáy 52 tuần
25.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
+3.52%
7D
+8.49%
30D
+5.00%
60D
0.00%
1Y
+6.45%

Giới thiệu Thủy điện Nậm Mu

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Nậm Mu (HJS) tiền thân là Nhà máy xây dựng năm 2002. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung cấp điện năng cho hệ thống lưới điện quốc gia theo hợp đồng ký kết dài hạn với Tổng công ty điện lực Việt nam. Thủy điện Nậm mu nằm trên địa bàn xã Tân thành, huyện Bắc quang, Hà giang là nơi có lượng mưa hàng năm lớn nhất miền Bắc, trung bình 3.500mm/năm. Thủy điện Nậm Mu thuộc các nhà máy điện có công suất nhỏ (hệ thống điện của Việt nam tính đến tháng 7/2005 có công suất là 11.286 MW) có sản lượng điện trung bình 60 triệu KW/năm.

Chỉ số tài chính

P/E
14.7
P/B
1.9
EPS
1.881 đ
ROE
12.8 %
ROA
10.9 %
Tỷ suất cổ tức
6.1 %
Doanh thu
122.0B (-18.1%)
Lợi nhuận ròng
39.5B (-16.2%)
Vốn hóa thị trường
463B661B858B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026617.4B+9.29%
2025564.9B-17.88%
2024687.9B-16.09%
2023819.8B+20.43%
2022680.7B+34.66%
2021505.5B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HJS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-03-24Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2025-12-15Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-10-14Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-03-28Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-11-18Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2024-09-11Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2024-03-27Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-11-10Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2023-07-14Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2023-03-21Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2022-11-15Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-08-16Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2022-04-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-11-18Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2021-09-15Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2021-06-02Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-11-24Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2020-09-18Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2020-03-19Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2019-09-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-06-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-09-05Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-05-29Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2017-07-07Cổ tức tiền mặt1.100 đ/cp
2016-06-27Cổ tức tiền mặt
2015-11-12Phát hành quyền mua
2014-05-07Cổ tức tiền mặt
2012-12-26Cổ tức tiền mặt
2011-08-15Cổ tức tiền mặt
2010-08-30Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — HJS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Sông Đà 951.00%
2Công ty TNHH Sản xuất kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Minh25.00%
3Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL18.29%
4Công ty Cổ Phần Dây Điện Và Phích Cắm Trần Phú17.82%
5Trịnh Thị Thúy4.95%
6Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX4.79%
7Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX4.00%
8Huỳnh Quang Hiếu0.91%
9Hà Ngọc Phiếm0.55%
10Bùi Vi Dương0.22%
11Đoàn Hùng Sơn0.21%
12Đỗ Văn Hà0.05%
13Nguyễn Xuân Hồng0.04%
14Lê Văn Hưng0.03%
15Bùi Trọng Cẩn0.03%
16Nguyễn Đức Nang0.03%
17Phùng Xuân Hưng0.02%
18Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt0.00%
19Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.00%

Ban lãnh đạo — HJS

#Họ tênChức vụ
1Bùi Trọng CẩnThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
2Nguyễn Đức LươngThành viên Hội đồng Quản trị
3Trần Thế QuangChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Trần Thị LenThành viên Hội đồng Quản trị
5Nguyễn Viết KỳThành viên Hội đồng Quản trị
6Trần Xuân DuPhụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng
7Trần Thị ChungThành viên Ban kiểm soát
8Vũ Ngọc ToànPhó Giám đốc
9Trần Ngọc AnhTrưởng Ban kiểm soát
10Đặng Thị Đoan TrangThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
12.80039.3T
2
REE logo
REE
62.30033.7T
3
PGV logo
PGV
24.05027.0T
4
DNH logo
DNH
46.00019.4T
5
VSH logo
VSH
43.35010.2T
6
DTK logo
DTK
11.4007.8T
7
NT2 logo
NT2
24.8007.1T
8
QTP logo
QTP
12.5005.6T
9
HND logo
HND
10.6005.3T
10
SBH logo
SBH
42.4005.3T