VONHOA.COM
← Về trang chủ
GEG logo

GEGĐiện Gia Lai

HOSE#176

Công ty Cổ phần Điện Gia Lai

Sản xuất & Phân phối Điện · Điện Gia Lai

Giá hiện tại
14.600
+0.69%
Vốn hóa
5.2T
Xếp hạng
#176
KLCP lưu hành
358.3M
Khối lượng GD
843K
Đỉnh 52 tuần
18.450
Đáy 52 tuần
13.150
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.69%
7D
-4.58%
30D
-14.87%
60D
-1.02%
1Y
+3.55%

Giới thiệu Điện Gia Lai

Công ty Cổ phần Điện Gia Lai (GEG) có tiền thân là Công ty Thủy điện Gia Lai – Kon Tum, được thành lập vào tháng 06/1989. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất, truyền tải, phân phối và kinh doanh điện năng. GEG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Công ty đã trực tiếp đầu tư và góp vốn đầu tư xây dựng 13 nhà máy thủy điện với tổng công suất hơn 90 MW. Theo tính toán lý thuyết của Tạp chí năng lượng Việt Nam, tổng công suất thủy điện của nước ta vào khoảng 35.000 MW, trong đó 60% tập trung tại miền Bắc, 27% phân bố ở miền Trung và 13% thuộc khu vực miền Nam. Các dự án Điện Mặt trời hoạt động của GEC đa phần đều là những dự án đầu tiên đóng điện tại địa bàn có tỷ lệ bức xạ mặt trời tương đối tốt từ 4,6-5,3 kWh/m2 /ngày với số giờ nắng từ 1.700-2.544 giờ/năm. Ngày 19/09/2019, GEG chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
9.1
P/B
1.3
EPS
1.708 đ
ROE
15.1 %
ROA
4.7 %
Doanh thu
3.0T (+29.0%)
Lợi nhuận ròng
708.5B (+517.1%)
Vốn hóa thị trường
4.0T6.1T8.1T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20265.2T-5.19%
20255.5T+28.33%
20244.3T-1.94%
20234.4T-14.87%
20225.2T-27.68%
20217.1T

Sự kiện cổ tức & phát hành (GEG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-08-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-07-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-06-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-06-16Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-09-18Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-05-29Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2018-08-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-08-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-06-07Phát hành quyền mua20%

Cổ đông lớn — GEG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Jera Asia Vietnam Holdings Pte. Ltd.35.10%
2Avh Pte.ltd35.10%
3Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thành Công16.79%
4International Finance Corporation13.74%
5DEG – Deutsche Investitions - Und Entwicklungsgesellschaft MBH13.37%
6Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa10.99%
7Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Bến Tre6.33%
8Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín5.33%
9Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Biên Hòa5.28%
10Công ty Cổ phần Khu Công Nghiệp Thành Thành Công3.83%
11CÔNG TY TNHH MTV THÀNH THÀNH CÔNG GIA LAI2.90%
12Công ty Cổ phần Nông nghiệp AgriS Gia Lai2.90%
13Phạm Ngọc Thanh Mai0.35%
14Huỳnh Bích Ngọc0.31%
15Đặng Huỳnh Ức My0.23%
16Hà Nguyên Hoàng0.20%
17Nguyễn Thái Hà0.13%
18Đặng Huỳnh Anh Tuấn0.11%
19Andrew Mark Affleck0.10%
20Trần Thị Phương0.09%
21Lê Thanh Vinh0.08%
22Phan Thanh Lạc0.08%
23Nguyễn Đình Tuấn0.07%
24Phạm Thị Khuê0.07%
25Tân Xuân Hiến0.07%
26Nguyễn Phong Phú0.07%
27Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt0.06%
28Nguyễn Thùy Vân0.06%
29Lê An Khang0.05%
30Phạm Thành Tuấn Anh0.04%
31Trần Thị Hồng Thắm0.04%
32Công Đoàn Cơ Sở Công ty Cổ Phần Điện Gia Lai0.03%
33Nguyễn Lê Hùng0.03%
34Nguyễn Thế Vinh0.01%
35Tân Xuân Hậu0.00%
36Đỗ Thị Nhung0.00%

Ban lãnh đạo — GEG

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Thái HàTổng Giám đốc
2Đặng Huỳnh Anh TuấnThành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Lê Thanh VinhPhó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Phong PhúPhó Tổng Giám đốc
5Phạm Thị KhuêThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
6Nguyễn Thùy VânThành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ
7Phạm Thành Tuấn AnhPhụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty
8Trần Thị Hồng ThắmKế toán trưởng/Giám đốc Tài chính
9Nguyễn Thế VinhThành viên Hội đồng Quản trị
10Deepak Chand KhannaThành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
11TÂN XUÂN HIẾNChủ tịch Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
12.80039.3T
2
REE logo
REE
62.30033.7T
3
PGV logo
PGV
24.05027.0T
4
DNH logo
DNH
46.00019.4T
5
VSH logo
VSH
43.35010.2T
6
DTK logo
DTK
11.4007.8T
7
NT2 logo
NT2
24.8007.1T
8
QTP logo
QTP
12.5005.6T
9
HND logo
HND
10.6005.3T
10
SBH logo
SBH
42.4005.3T