VONHOA.COM
← Về trang chủ
KHP logo

KHPĐiện lực Khánh Hòa

HOSE#483

Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa

Sản xuất & Phân phối Điện · Điện lực Khánh Hòa

Giá hiện tại
10.300
0.00%
Vốn hóa
621.9B
Xếp hạng
#483
KLCP lưu hành
60.4M
Khối lượng GD
9K
Đỉnh 52 tuần
13.800
Đáy 52 tuần
8.904
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-1.90%
30D
-5.50%
60D
-13.08%
1Y
+7.70%

Giới thiệu Điện lực Khánh Hòa

Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa (KHP) là 1 thành viên của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. Công ty được thành lập từ năm 1976 và cổ phần hóa vào năm 2004. Công ty truyền tải điện từ Tổng Công ty Điện lực Việt Nam và thị trường điện lực qua các trạm biến áp đầu nguồn 220 kV và 110 kV và bán điện trực tiếp đến tất cả các khách hàng tiêu thụ điện thuộc địa bàn quản lý là tỉnh Khánh Hoà. Ngoài ra Công ty còn tham gia thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn, xây dựng cơ bản các công trình cải tạo lưới điện. Năm 2006, KHP chính thước được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
11.2
P/B
0.9
EPS
939 đ
ROE
8.1 %
ROA
2.6 %
Tỷ suất cổ tức
4.9 %
Doanh thu
7.8T (+8.9%)
Lợi nhuận ròng
56.7B (-1.8%)
Vốn hóa thị trường
296B691B1.1T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026621.9B-16.26%
2025742.6B-3.76%
2024771.7B+55.02%
2023497.8B+32.11%
2022376.8B-64.82%
20211.1T

Sự kiện cổ tức & phát hành (KHP)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-23Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-10-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-03-21Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2023-05-23Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2023-03-17Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-05-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-03-04Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2021-12-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-11-12Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2020-08-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-07-21Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2019-11-26Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2019-06-03Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2018-12-10Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2018-06-13Cổ tức tiền mặt100 đ/cp
2017-11-29Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2017-06-14Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2016-11-24Cổ tức tiền mặt
2016-05-27Cổ tức tiền mặt
2015-11-10Cổ tức tiền mặt
2015-05-15Cổ tức tiền mặt
2014-11-06Cổ tức tiền mặt
2014-07-16Cổ tức tiền mặt
2013-10-24Cổ tức tiền mặt
2013-05-13Cổ tức tiền mặt
2012-11-07Cổ tức tiền mặt
2012-05-11Cổ tức tiền mặt
2011-10-27Cổ tức tiền mặt
2011-05-12Cổ tức tiền mặt
2010-10-27Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — KHP

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung53.44%
2Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4.97%
3America Limited Liability Company4.94%
4Đỗ Duy Nhật0.23%
5Nguyễn Thành Cử0.13%
6Bùi Quang Hùng0.13%
7Nguyễn Thanh Lâm0.09%
8Nguyễn Quang Tuyến0.08%
9Nguyễn Thanh Bình0.08%
10Nguyễn Cao Ký0.07%
11Cao Thành Đức0.07%
12Nguyễn Kim Hoàng0.07%
13Nguyễn Thị Kim Liên0.05%
14Nguyễn Quang Tiến0.05%
15Bùi Thị Minh Tú0.04%
16Trần Thị Triệu Linh0.02%
17Nguyễn Thành0.02%
18Đỗ Vi Phương0.01%
19Đỗ Thanh Sơn0.01%
20Lục Xuân Thơi0.01%
21Nguyễn Thị Vân0.01%
22Trần Trí Dũng0.01%
23Tô Hiếu Thuận0.01%
24Đào Truyền0.00%
25Nguyễn Hoài Nam0.00%
26Nguyễn Thanh Hải0.00%
27Ngô Xuân Thủy0.00%
28Trần Đăng Hiền0.00%
29Nguyễn Lạc Long0.00%
30Trần Đăng Hậu0.00%
31Lê Anh Khôi0.00%
32Nguyễn Văn Sính0.00%
33Nguyễn Đặng Thanh Lợi0.00%
34Nguyễn Thị Kim Trang0.00%
35Phan Thị Thanh Lý0.00%

Ban lãnh đạo — KHP

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Thanh LâmChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Cao KýThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
3Nguyễn Quang TiếnNgười phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
4Trần Thị Triệu LinhKế toán trưởng
5Đỗ Thanh SơnPhó Tổng Giám đốc
6Nguyễn Thị VânTrưởng Ban kiểm soát
7Đào TruyềnThành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ
8Trần Đăng HiềnPhó Tổng Giám đốc
9Trần Văn KhoaThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
10Phan Công BìnhThành viên Ban kiểm soát/Thành viên Ban đại diện Quỹ
11Huỳnh Diệp QuyênThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
12Nguyễn Hữu TâmThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
13Nguyễn Hải ĐứcPhó Tổng Giám đốc
14Lê Hải ThuyếtThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
12.80039.3T
2
REE logo
REE
62.30033.7T
3
PGV logo
PGV
24.05027.0T
4
DNH logo
DNH
46.00019.4T
5
VSH logo
VSH
43.35010.2T
6
DTK logo
DTK
11.4007.8T
7
NT2 logo
NT2
24.8007.1T
8
QTP logo
QTP
12.5005.6T
9
HND logo
HND
10.6005.3T
10
SBH logo
SBH
42.4005.3T