VONHOA.COM
← Về trang chủ
S4A logo

S4AThủy điện Sê San 4A

HOSE#322

Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A

Sản xuất & Phân phối Điện · Thủy điện Sê San 4A

Giá hiện tại
33.500
-0.89%
Vốn hóa
1.4T
Xếp hạng
#322
KLCP lưu hành
42.2M
Khối lượng GD
500
Đỉnh 52 tuần
37.280
Đáy 52 tuần
31.535
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.89%
7D
+0.16%
30D
0.00%
60D
+0.90%
1Y
+0.85%

Giới thiệu Thủy điện Sê San 4A

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Sê San 4A (S4A) được thành lập 2007, S4A là công ty vận hành và quản lý nhà máy thủy điện Sê San 4A. Sê San 4A là một trong 6 nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Sê San gồm có 3 tổ máy với tổng công suất 63MW. Với tổng vốn đầu tư gần 1.500 tỷ đồng, nhà máy thủy điện Sê San 4A được xem là một trong những dự án thủy điện có mức đầu tư và công suất lớn ở Việt Nam sử dụng công nghệ tuabin capsun. Nhà máy chính thức vấn hành từ cuối năm 2011, và đến nay đã cung cấp cho hệ thống điện quốc gia hơn 1 tỷ KWh. So với các nhà máy thủy điện khác, Se San 4A đứng thứ 17 trong nhóm các nhà máy thủy điện có công suất từ 50MW đến 100MW. Về mặt công nghệ, S4A có tuabin thuộc loại capsun là loại tuabin capsun đầu tiên được lắp đặt tại Việt Nam. Năm 2016, S4A chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
9.8
P/B
2.4
EPS
3.453 đ
ROE
25.3 %
ROA
14.0 %
Tỷ suất cổ tức
6.9 %
Doanh thu
326.6B (+31.8%)
Lợi nhuận ròng
145.7B (+65.4%)
Vốn hóa thị trường
769B1.2T1.6T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.4T+3.08%
20251.4T-2.58%
20241.4T+14.84%
20231.2T+10.43%
20221.1T+27.87%
2021868.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (S4A)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-23Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2025-05-15Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2024-12-19Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2024-05-16Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-01-18Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2023-12-25Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2023-12-18Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2023-07-19Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2023-02-21Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2022-12-09Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-07-21Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-12-21Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-01-21Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-04-07Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2020-01-03Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2019-07-23Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2019-01-15Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2018-10-24Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2018-04-27Cổ tức tiền mặt1.100 đ/cp
2018-01-19Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-08-04Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-03-14Cổ tức tiền mặt
2016-12-29Cổ tức tiền mặt
2016-01-11Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — S4A

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn 30-4 Gia Lai51.81%
2Công ty TNHH Vĩnh Hiệp11.48%
3CÔNG TY TNHH MTV Trung Sơn Gia Lai5.20%
4Nguyễn An3.67%
5Nguyễn Bình1.83%
6Lê Vũ Dạ Uyên1.09%
7Thái Thị Mịn1.00%
8Nguyễn Kiếm0.84%
9Nguyễn Thị Lập0.65%
10Phan Văn Lân0.54%
11Hoàng Thị Miêng0.43%
12Nguyễn Sang0.30%
13Nguyễn Thanh0.30%
14Đặng Thị Thùy Trang0.24%
15Nguyễn Thị Hồng Hải0.24%
16Đặng Mai Sơn0.20%
17Phạm Văn Minh0.14%
18Lê Văn Thuyết0.09%
19Thái Thành Chung0.08%
20Nguyễn Pháp0.07%
21Lê Thị Tuyết Lan0.05%
22Đỗ Tiên0.04%
23Trần Đức Hiển0.03%
24Nguyễn Chiến0.03%
25Nguyễn Thị Thanh Duyên0.02%
26Vũ Đình Hạnh0.02%
27Phạm Quỳnh Nga0.02%
28Nguyễn Thị Những0.02%
29Lê Hoài Vũ0.01%
30Vũ Thị Hậu0.01%
31Thái Thị Thanh Sương0.01%
32Thái Như Hiệp0.00%

Ban lãnh đạo — S4A

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn AnThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Nguyễn BìnhChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn KiếmThành viên Hội đồng Quản trị
4Phan Văn LânThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
5Đặng Mai SơnNgười phụ trách quản trị công ty
6Phạm Văn MinhThành viên Hội đồng Quản trị
7Lê Văn ThuyếtThành viên Ban kiểm soát
8Đỗ TiênThành viên Ban kiểm soát
9Trần Đức HiểnPhó Tổng Giám đốc
10Vũ Thị HậuKế toán trưởng
11Thái Như HiệpThành viên Hội đồng Quản trị
12Trần Thị ĐàiThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Sản xuất & Phân phối Điện

#Mã CKGiáVốn hóa
1
POW logo
POW
12.80039.3T
2
REE logo
REE
62.30033.7T
3
PGV logo
PGV
24.05027.0T
4
DNH logo
DNH
46.00019.4T
5
VSH logo
VSH
43.35010.2T
6
DTK logo
DTK
11.4007.8T
7
NT2 logo
NT2
24.8007.1T
8
QTP logo
QTP
12.5005.6T
9
HND logo
HND
10.6005.3T
10
SBH logo
SBH
42.4005.3T