← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — 3 năm
Cập nhật 2026-04-24 · 38 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GSM Thủy điện Hương Sơn | Thủy điện Hương Sơn | 29.500 | 842.6B | +235.57% | |
| 2 | DNC Điện nước Hải Phòng | Điện nước Hải Phòng | 61.100 | 613.1B | +225.76% | |
| 3 | UIC Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 65.000 ▲0.78% | 539.5B | +83.10% | |
| 4 | ISH Thủy điện Srok Phu Miêng | Thủy điện Srok Phu Miêng | 24.900 ▲1.63% | 1.1T | +66.96% | |
| 5 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 34.200 | 3.5T | +60.01% | |
| 6 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 27.900 ▲0.72% | 4.4T | +50.37% | |
| 7 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 62.300 ▲0.16% | 33.7T | +49.00% | |
| 8 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 20.500 ▲3.54% | 1.4T | +45.94% | |
| 9 | SP2 Thủy điện Sử Pán 2 | Thủy điện Sử Pán 2 | 22.500 | 464.0B | +44.23% | |
| 10 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 10.800 ▼1.82% | 1.9T | +44.08% | |
| 11 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 36.000 | 1.8T | +43.86% | |
| 12 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 14.000 ▲0.36% | 966.0B | +43.11% | |
| 13 | DNH Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 46.000 | 19.4T | +40.53% | |
| 14 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 24.050 ▼0.21% | 27.0T | +39.82% | |
| 15 | HNA Thủy điện Hủa Na | Thủy điện Hủa Na | 21.550 | 5.1T | +39.79% | |
| 16 | SBA Sông Ba JSC | Sông Ba JSC | 28.350 ▲0.53% | 1.7T | +39.39% | |
| 17 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 43.350 ▲0.23% | 10.2T | +38.45% | |
| 18 | PIC Đầu tư Điện lực 3 | Đầu tư Điện lực 3 | 16.600 ▼1.19% | 553.4B | +34.08% | |
| 19 | DTK Vinacomin Power | Vinacomin Power | 11.400 ▼0.87% | 7.8T | +33.87% | |
| 20 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 42.400 | 5.3T | +30.95% | |
| 21 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 10.300 | 621.9B | +29.07% | |
| 22 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 27.300 ▲0.74% | 1.3T | +27.67% | |
| 23 | S4A Thủy điện Sê San 4A | Thủy điện Sê San 4A | 33.500 ▼0.89% | 1.4T | +23.43% | |
| 24 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 12.500 ▼1.57% | 5.6T | +20.77% | |
| 25 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 12.800 ▲0.39% | 39.3T | +19.14% | |
| 26 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 25.000 | 2.7T | +16.36% | |
| 27 | TMP Thủy điện Thác Mơ | Thủy điện Thác Mơ | 49.700 ▼4.05% | 3.5T | +15.99% | |
| 28 | TBC Thủy điện Thác Bà | Thủy điện Thác Bà | 33.900 ▲0.89% | 2.2T | +14.89% | |
| 29 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 14.600 ▲0.69% | 5.2T | +5.86% | |
| 30 | HPD Thủy điện Đăk Đoa | Thủy điện Đăk Đoa | 16.600 ▲0.61% | 137.9B | -0.59% | |
| 31 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 24.800 ▲0.81% | 7.1T | -4.44% | |
| 32 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 10.050 ▲1.31% | 3.2T | -8.19% | |
| 33 | XMP Thủy điện Xuân Minh | Thủy điện Xuân Minh | 15.800 | 237B | -8.74% | |
| 34 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 45.450 ▼0.22% | 431.8B | -9.14% | |
| 35 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 23.800 ▼1.65% | 2.0T | -9.50% | |
| 36 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 10.600 ▼1.85% | 5.3T | -12.32% | |
| 37 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 8.390 ▲0.24% | 507.5B | -12.48% | |
| 38 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 7.500 | 96.5B | -40.88% |