VONHOA.COM
← Về trang chủ
FTS logo

FTSChứng khoán FPT

HOSE#131

Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán FPT

Giá hiện tại
26.450
-0.19%
Vốn hóa
9.2T
Xếp hạng
#131
KLCP lưu hành
346.5M
Khối lượng GD
388K
Đỉnh 52 tuần
45.100
Đáy 52 tuần
23.950
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.19%
7D
-3.99%
30D
+4.13%
60D
-19.73%
1Y
-21.62%

Giới thiệu Chứng khoán FPT

Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (FTS) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 200 tỷ đồng theo theo giấy phép số 59/UBCK-GP của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước vào ngày 13/07/2007. FTS kinh doanh tất cả các loại sản phẩm và dịch vụ chứng khoán liên quan, bao gồm: Môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, giao dịch độc quyền, lưu ký chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp. Trong năm 2024, Công ty đứng vị trí thứ 9 với 3% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và đứng vị trí thứ 7 với 3.67% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, FTS đứng vị trí thứ 10 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 2.06%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 250,44 tỷ đồng, giảm 15.79% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 161.5%, tăng 38.53%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 244,58 tỷ đồng, tăng 60.57% và đóng góp 32.95% tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 663,17 tỷ đồng, tăng 22.37%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.62%, tăng 1.89%.FTS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ đầu năm 2017.

Chỉ số tài chính

P/E
27.8
P/B
2.2
EPS
1.145 đ
ROE
9.3 %
ROA
3.4 %
Tỷ suất cổ tức
1.9 %
Doanh thu
1.2T (+5.1%)
Lợi nhuận ròng
396.8B (-30.1%)
Vốn hóa thị trường
3.5T9.6T16T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20269.2T-19.73%
202511.4T-13.00%
202413.1T+33.43%
20239.8T+164.68%
20223.7T-59.44%
20219.2T

Sự kiện cổ tức & phát hành (FTS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-14Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-05-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-05-15Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-05-15Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-05-11Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-05-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-07-25Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-07-25Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-05-31Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2021-05-31Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-05-20Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-05-20Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-05-07Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-05-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-05-17Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-05-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-05-08Cổ tức tiền mặt
2017-05-08Phát hành quyền mua
2016-04-25Cổ tức tiền mặt
2016-04-25Phát hành quyền mua
2015-05-08Phát hành quyền mua
2015-04-13Cổ tức tiền mặt
2014-03-31Cổ tức tiền mặt
2012-11-23Cổ tức tiền mặt
2012-05-11Phát hành quyền mua
2012-04-03Cổ tức tiền mặt
2011-04-21Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — FTS

#Cổ đôngTỷ lệ
1SBI Financial Services Company Limited23.30%
2Công ty Cổ phần FPT17.58%
3Phạm Thanh Hào4.87%
4Nguyễn Thị Thúy3.05%
5Nguyễn Thị Minh1.91%
6Nguyễn Điệp Tùng1.78%
7Công ty TNHH Đầu Tư FPT1.49%
8Nguyễn Văn Trung1.41%
9ĐỖ SƠN GIANG0.23%
10Nguyễn Thị Thu Hương0.21%
11NGUYỄN VĂN DŨNG0.20%
12Nguyễn Khắc Thành0.14%
13Trịnh Thanh Hằng0.10%
14Nguyễn Thế Phương0.10%
15Nguyễn Thị Phương0.05%
16Ngô Thị Thanh Nga0.02%
17Nguyễn Văn Khoa0.02%
18Trịnh Hữu Thắng0.01%
19Nguyễn Thanh Huyền0.01%
20Nguyễn Thị Thái Anh0.01%
21Nguyễn Thị Việt Nga0.01%
22Ngô Thị Minh Huệ0.00%
23Đỗ Thị Hương0.00%

Ban lãnh đạo — FTS

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Điệp TùngTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2ĐỖ SƠN GIANGThành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Thị Thu HươngPhó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng
4NGUYỄN VĂN DŨNGChủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
5Nguyễn Khắc ThànhThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
6Trịnh Thanh HằngPhụ trách Công bố thông tin
7Nguyễn Thị PhươngThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Thị Thái AnhThành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ
9Đỗ Thị HươngTrưởng Ban kiểm soát
10Eiichiro SoThành viên Ban kiểm soát
11Taro UenoThành viên Hội đồng Quản trị
12Lê Thị Thùy TrangThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
13Nguyễn Hà MyThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
14Nguyễn Đình NghĩaGiám đốc Chi nhánh Đà Nẵng

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T