VONHOA.COM
← Về trang chủ
TCI logo

TCIChứng khoán Thành Công

HOSE#352

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán Thành Công

Giá hiện tại
10.650
+0.47%
Vốn hóa
1.2T
Xếp hạng
#352
KLCP lưu hành
115.6M
Khối lượng GD
252K
Đỉnh 52 tuần
13.550
Đáy 52 tuần
7.670
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.47%
7D
+2.90%
30D
+21.71%
60D
+18.60%
1Y
+29.25%

Giới thiệu Chứng khoán Thành Công

Công ty Cổ phần Chứng Khoán Thành Công (TCI) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ môi giới chứng khoán, tư vấn kinh doanh và tự doanh. TCI đủ điều kiện để trở thành công ty đại chúng từ năm 2009. Năm 2024, doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 30,17 tỷ đồng, tăng 21.69% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 47.96%, giảm 5.04%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 35,89 tỷ đồng, tăng 63.4% và đóng góp 23.52 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 58,77 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 4.42%, giảm 0.19%. Ngày 26/01/2024, TCI chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
102.1
P/B
0.9
EPS
101 đ
ROE
0.9 %
ROA
0.4 %
Doanh thu
395.1B (+72.7%)
Lợi nhuận ròng
11.7B (-79.3%)
Vốn hóa thị trường
697B1.8T2.8T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.2T+8.78%
20251.1T+10.00%
20241.0T-25.62%
20231.4T+95.71%
2022706.9B-70.34%
20212.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TCI)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-05-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-10-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-12-08Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — TCI

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital54.79%
2Phạm Thị Hồng4.96%
3Công Ty Tnhh Sài Gòn 3 Jean2.97%
4Công ty TNHH Ngọc Phong2.78%
5Công ty TNHH Đầu tư Bảo Kim Lân0.05%
6Trương Gia Bảo0.04%
7Kittivalai Charoensombut-Amorn0.03%
8Trịnh Tấn Lực0.01%
9Huỳnh Thị Thu Sa0.01%
10Phạm Viết Lan Anh0.00%

Ban lãnh đạo — TCI

#Họ tênChức vụ
1Trịnh Tấn LựcPhó Tổng Giám đốc/Giám đốc điều hành
2Phạm Viết Lan AnhThành viên Hội đồng Quản trị
3Đoàn Thị Thu SươngThành viên Ban kiểm soát
4Nguyễn Thanh TịnhThành viên Ban kiểm soát
5Trần Thị Thúy LanKế toán trưởng
6Nguyễn Thị Phương ThảoGiám đốc Tài chính
7Nguyễn Đức HiếuThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
8Nguyễn Đông HảiChủ tịch Hội đồng Quản trị
9Lê Ngọc HùngTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T