VONHOA.COM
← Về trang chủ
HKB logo

HKBThực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc

UPCoM#932

Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc

Sản xuất thực phẩm · Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc

Giá hiện tại
600
0.00%
Vốn hóa
31.0B
Xếp hạng
#932
KLCP lưu hành
51.6M
Khối lượng GD
12K
Đỉnh 52 tuần
700
Đáy 52 tuần
400
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc

Công ty cổ phần nông nghiệp và thực phẩm Hà Nội- Kinh Bắc (HKB) được thành lập ngày 09/11/2009 với số vốn điều lệ ban đầu là 1,8 tỷ đồng. Công ty chuyên cung cấp nguyên liệu chế biến trong ngành nông nghiệp. Công ty tập trung mua các sản phẩm tiêu, ngô, sắn, gạo tại các tỉnh và xuất đi nhiều nước Chấu Á và Châu Mỹ. Sau 6 năm hoạt động, đến nay công ty đã có 4 nhà máy chuyên về sản xuất, bắt đầu lấn sâu vào lĩnh vực trồng trọt và tham gia kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi từ năm 2010.

Chỉ số tài chính

P/E
-0.4
P/B
0.9
EPS
-1.132 đ
ROE
-101.4 %
ROA
-24.0 %
Doanh thu
6.4B (+7.3%)
Lợi nhuận ròng
-58.421.792.428 (+0.4%)
Vốn hóa thị trường
26B83B139B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202631.0B0.00%
202531.0B0.00%
202431.0B-14.29%
202336.1B0.00%
202236.1B-70.83%
2021123.8B+200.00%
202041.3B+60.00%
201925.8B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HKB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2016-03-16Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — HKB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Dương Quang Lư18.50%
2Uông Huy Đông4.40%
3Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Việt Cát2.68%
4Uông Huy Giang2.63%
5Đỗ Thị Thanh Hiền0.02%
6Hoàng Thị Minh Hạnh0.02%

Ban lãnh đạo — HKB

#Họ tênChức vụ
1Dương Quang LưTổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Uông Huy ĐôngThành viên Hội đồng Quản trị
3Đỗ Thị Thanh HiềnPhó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Huy HoàngThành viên Ban kiểm soát
5BÙI THÙY ANHPhụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát
6Ngô Đức ThanhPhó Tổng Giám đốc
7Đỗ Dương ThôngThành viên Hội đồng Quản trị
8TRƯƠNG DANH HÙNGThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
9Dương Danh QuânTrưởng Ban kiểm soát
10Trần Đình DũngThành viên Hội đồng Quản trị
11Lê Văn QuangKế toán trưởng

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T