VONHOA.COM
← Về trang chủ
TCM logo

TCMDệt may Thành Công

HOSE#240

Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Hàng cá nhân · Dệt may Thành Công

Giá hiện tại
22.950
-0.86%
Vốn hóa
2.6T
Xếp hạng
#240
KLCP lưu hành
112.0M
Khối lượng GD
528K
Đỉnh 52 tuần
33.263
Đáy 52 tuần
21.850
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.86%
7D
-2.75%
30D
+2.00%
60D
-13.72%
1Y
-11.28%

Giới thiệu Dệt may Thành Công

Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công (TCM) có tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ Nghệ Dệt được thành lập năm 1967. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh sợi, vải, quần áo dệt may, hóa chất, thuốc nhuộm, máy móc và nguyên phụ liệu ngành may. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành dệt may tại Việt Nam. Công ty hiện có 4 nhà máy sợi với tổng công suất là 21.000 tấn/năm, nhà máy dệt với công suất 7 triệu mét/năm. Ngoài ra, công ty còn có nhà máy đan với công suất 7.000 tấn/năm, nhà máy nhuộm và nhà máy may với công suất 18 triệu sản phẩm/năm.

Chỉ số tài chính

P/E
10.1
P/B
1.1
EPS
2.399 đ
ROE
11.5 %
ROA
6.7 %
Tỷ suất cổ tức
2.2 %
Doanh thu
3.6T (-4.3%)
Lợi nhuận ròng
269.1B (-2.5%)
Vốn hóa thị trường
2.6T4.4T6.1T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20262.6T-12.07%
20252.9T-38.10%
20244.7T+29.17%
20233.7T-11.89%
20224.2T-6.52%
20214.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TCM)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-01-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2025-06-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-03-19Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-06-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-10-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-03-30Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2022-06-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-05-20Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-01-11Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-07-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-02-26Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-05-28Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-02-26Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-05-21Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-02-13Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-06-20Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-06-20Phát hành quyền mua5%
2016-10-31Cổ tức tiền mặt
2016-02-18Cổ tức tiền mặt
2015-06-02Cổ tức tiền mặt
2014-12-18Cổ tức tiền mặt
2014-04-23Cổ tức tiền mặt
2013-07-19Phát hành quyền mua
2012-12-10Cổ tức tiền mặt
2012-06-12Cổ tức tiền mặt
2011-12-14Cổ tức tiền mặt
2011-04-04Cổ tức tiền mặt
2011-01-17Cổ tức tiền mặt
2010-12-02Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — TCM

#Cổ đôngTỷ lệ
1E-land Asia Holdings Pte., Ltd46.98%
2Nguyễn Văn Nghĩa10.00%
3Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex3.00%
4Công ty TNHH Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank2.58%
5Lê Quốc Hưng1.95%
6Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn1.93%
7Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM1.61%
8Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 21.38%
9Nguyễn Hiếu Liêm0.39%
10Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Sản xuất Tân Châu0.34%
11Nguyễn Minh Tuấn0.23%
12Công ty TNHH Thương mại Hùng Xương0.15%
13Đinh Thị Thu Hằng0.12%
14Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.09%
15Trần Như Tùng0.09%
16Phan Hồng Lĩnh0.08%
17Trần Đình Lâm0.03%
18Phan Thị Huệ0.03%
19Mai Văn Sáu0.02%
20Nguyễn Hữu Tuấn0.01%
21Công ty TNHH Minh Hòa0.01%
22Nguyễn Tự Lực0.00%
23Tập đoàn Dệt May Việt Nam0.00%
24Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT0.00%
25Lee Eun Hong0.00%

Ban lãnh đạo — TCM

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Văn NghĩaThành viên Hội đồng Quản trị
2Trần Như TùngPhó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3Phan Thị HuệPhó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Hữu TuấnThành viên Ban kiểm soát
5Nguyễn Tự LựcTrưởng Ban kiểm soát
6Lee Eun HongThành viên Hội đồng Quản trị
7Jung Sung KwanTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
8Ngô Văn TrịnhGiám đốc
9Choi HaeoiThành viên Ban kiểm soát
10Đinh Tấn TưởngTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập
11Kim Jong GakThành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
12Nguyễn Minh HảoKế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị
13Park Heung SuPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
14Kim II KyuThành viên Hội đồng Quản trị
15Kim Myeong RaeGiám đốc Chi nhánh
16Huỳnh Thị Thu SaPhụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty

So sánh cùng ngành — Hàng cá nhân

#Mã CKGiáVốn hóa
1
PNJ logo
PNJ
70.00023.9T
2
VGT logo
VGT
12.1006.0T
3
MSH logo
MSH
37.8004.3T
4
TNG logo
TNG
21.4002.8T
5
TCM logo
TCM
22.9502.6T
6
PPH logo
PPH
27.5002.1T
7
LIX logo
LIX
31.2002.0T
8
STK logo
STK
13.8001.9T
9
VGG logo
VGG
41.7001.8T
10
HTG logo
HTG
41.9501.5T