VONHOA.COM
← Về trang chủ
M10 logo

M10Tổng công ty May 10

UPCoM#452

Tổng công ty May 10 - Công ty Cổ phần

Hàng cá nhân · Tổng công ty May 10

Giá hiện tại
22.100
0.00%
Vốn hóa
701.7B
Xếp hạng
#452
KLCP lưu hành
31.8M
Khối lượng GD
3K
Đỉnh 52 tuần
24.200
Đáy 52 tuần
17.087
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
+0.45%
30D
-3.91%
60D
-4.33%
1Y
+16.67%

Giới thiệu Tổng công ty May 10

Tổng Công ty May 10 - Công ty Cổ phần (M10) có tiền thân là Xưởng May 10, được thành lập tại Chiến khu Việt Bắc vào năm 1952. Tổng Công ty hoạt động kinh doanh chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. M10 được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. M10 hiện đang quản lý vận hành 11 nhà máy may trải dọc từ Hà Nội tới Quảng Bình với tổng công suất trên 23 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Tổng Công ty là Châu Âu, Nhật Bản, và Mỹ. M10 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Chỉ số tài chính

P/E
4.0
P/B
1.0
EPS
5.637 đ
ROE
28.6 %
ROA
6.7 %
Tỷ suất cổ tức
2.3 %
Doanh thu
5.0T (+7.5%)
Lợi nhuận ròng
179.0B (+83.0%)
Vốn hóa thị trường
444B617B791B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026701.7B-0.45%
2025704.9B-10.84%
2024790.5B+39.29%
2023567.5B+25.06%
2022453.8B-19.98%
2021567.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (M10)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-07-03Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-12-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-05-29Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-12-28Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-05-31Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2022-06-01Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-05-21Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2020-11-10Cổ tức tiền mặt1.700 đ/cp
2019-05-27Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2018-08-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-05-15Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2016-06-03Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — M10

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Dệt May Việt Nam32.21%
2Vũ Đức Giang4.75%
3Nguyễn Thiên Lý3.65%
4Nguyễn Thị Thanh Huyền3.26%
5Phạm Bích Hồng2.87%
6Thân Đức Việt2.12%
7Đỗ Hương Quỳnh2.10%
8Bạch Thăng Long1.19%
9Nguyễn Văn Thành1.18%
10Trần Trọng Kim0.94%
11Nguyễn Ánh Dương0.67%
12Vũ Thị Như Quỳnh0.58%
13Hoàng Thế Nhu0.57%
14Lê Nho Thướng0.54%
15Nguyễn Thị Bích Thuỷ0.51%
16Bùi Thị Tuyết0.46%
17VŨ HOÀNG HÀ0.44%
18Phạm Thu Trang0.36%
19Hà Mạnh0.28%
20Nguyễn Phú Chiến0.21%
21Nguyễn Thị Phương Thảo0.21%
22Nguyễn Thị Thanh Hà0.20%
23Phạm Minh Đức0.19%
24Hoàng Hương Giang0.17%
25Phạm Duy Hạnh0.16%
26Trần Thanh Bình0.16%
27Tạ Thu Hà0.13%
28Đỗ Thị Đoan0.13%
29Nguyễn Hương Duyên0.12%
30Nguyễn Thị Thu Hà0.08%
31Lê Quang Hưng0.06%
32Nguyễn Xuân Hồng0.06%
33Nguyễn Thị Thiên Hương0.04%
34Bạch Ngọc Lân0.03%
35Nguyễn Thị Hồng Vinh0.02%
36Nguyễn Thị Thuý Hồng0.02%
37Đặng Thanh Huyền0.01%

Ban lãnh đạo — M10

#Họ tênChức vụ
1Vũ Đức GiangChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Phạm Bích HồngKế toán trưởng/Giám đốc điều hành
3Thân Đức ViệtTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Bạch Thăng LongPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
5Nguyễn Ánh DươngGiám đốc điều hành
6Hoàng Thế NhuGiám đốc điều hành
7Nguyễn Thị Bích ThuỷThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
8VŨ HOÀNG HÀPhụ trách Công bố thông tin
9Tạ Thu HàThành viên Ban kiểm soát
10Đặng Thanh HuyềnThành viên Ban kiểm soát
11Đặng Vũ HùngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
12Thạch Thị Phong HuyềnTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Hàng cá nhân

#Mã CKGiáVốn hóa
1
PNJ logo
PNJ
70.00023.9T
2
VGT logo
VGT
12.1006.0T
3
MSH logo
MSH
37.8004.3T
4
TNG logo
TNG
21.4002.8T
5
TCM logo
TCM
22.9502.6T
6
PPH logo
PPH
27.5002.1T
7
LIX logo
LIX
31.2002.0T
8
STK logo
STK
13.8001.9T
9
VGG logo
VGG
41.7001.8T
10
HTG logo
HTG
41.9501.5T