VONHOA.COM
← Về trang chủ
GIL logo

GILXNK Bình Thạnh

HOSE#335

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh

Hàng cá nhân · XNK Bình Thạnh

Giá hiện tại
13.400
+0.75%
Vốn hóa
1.4T
Xếp hạng
#335
KLCP lưu hành
101.6M
Khối lượng GD
135K
Đỉnh 52 tuần
21.750
Đáy 52 tuần
12.750
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.75%
7D
-1.47%
30D
0.00%
60D
-7.59%
1Y
-14.92%

Giới thiệu XNK Bình Thạnh

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (GIL) có tiền thân là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu quận Bình Thạnh, được thành lập vào ngày 19/03/1982. GIL chuyên sản xuất và xuất khẩu hàng gia dụng và hàng may mặc.Công ty hiện đang quản lý và vận hành 52 dây chuyền may của Nhà máy may Bình Thạnh, Nhà Máy may Thạnh Mỹ, Nhà máy tại Huế. Đối với mặt hàng gia dụng, GIL có Nhà máy sản xuất thiết bị chiếu sáng và chao đèn với công suất 8.000 sản phẩm/ngày và 3.000 sản phẩm đèn/ngày. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là Châu Âu và Mỹ.

Chỉ số tài chính

P/E
45.3
P/B
0.6
EPS
309 đ
ROE
1.3 %
ROA
0.9 %
Doanh thu
713.6B (+0.3%)
Lợi nhuận ròng
31.4B (+20.4%)
Vốn hóa thị trường
1.3T3.3T5.4T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.4T-1.47%
20251.4T-34.62%
20242.1T+21.09%
20231.7T+35.97%
20221.3T-66.43%
20213.8T

Sự kiện cổ tức & phát hành (GIL)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-11-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-09-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-08-12Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-06-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-08-18Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-04-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-09-18Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-06-05Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-06-15Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2016-06-17Cổ tức tiền mặt
2015-06-11Cổ tức tiền mặt
2015-03-04Cổ tức tiền mặt
2014-07-01Cổ tức tiền mặt
2013-11-26Cổ tức tiền mặt
2013-05-28Cổ tức tiền mặt
2012-04-04Cổ tức tiền mặt
2012-04-04Cổ tức tiền mặt
2011-12-08Cổ tức tiền mặt
2011-10-20Cổ tức tiền mặt
2011-08-17Cổ tức tiền mặt
2011-04-19Cổ tức tiền mặt
2010-09-27Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — GIL

#Cổ đôngTỷ lệ
1Lê Hùng8.91%
2Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre7.53%
3Lê Anh Thư7.06%
4Lê Thị Kim Oanh4.98%
5Pxp Vietnam Fund Limited4.94%
6Lê Thị Diệu Chi4.87%
7Nguyễn Phương Đông4.65%
8Đoàn Thị Hồng Thúy4.50%
9Nguyễn Minh Châu4.43%
10Công ty Tài Chính TNHH MTV Bưu Điện4.34%
11Hà Thị Phương Thảo3.28%
12Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI3.01%
13Công ty TNHH Ndh Việt Nam2.91%
14Nguyễn Hữu Phúc2.87%
15Công ty CP May Hàng Gia Dụng Gilimex-ppj2.80%
16Công ty TNHH Nguyễn Sài Gòn2.52%
17Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Thừa Thiên Huế2.15%
18Vietnam Emerging Equity Fund Limited1.99%
19Nguyễn Băng Tâm1.49%
20Phan Quang Đài1.47%
21Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV1.37%
22Nguyễn Việt Cường1.15%
23LION Capital Việt Nam Fund1.11%
24Nguyễn Hồ Trung1.05%
25Võ Văn Hảo0.73%
26Nguyễn Thị Minh Hiếu0.47%
27Đặng Vũ Hùng0.39%
28Quỹ Đầu Tư Thành Viên SSI0.17%
29Phạm Văn Tàu0.15%
30Phạm Phú Hữu0.12%
31Nguyễn Đình Quang Minh0.07%
32Lê Việt Mỹ0.05%
33Hoàng Tiến Đạt0.05%
34Phạm Thị Ánh Nguyệt0.04%
35Đào Sỹ Trung0.04%
36Nguyễn Văn Luân0.04%
37Nguyễn Quốc Khánh0.03%
38Trần Nhân Quí Trát0.02%
39Nguyễn Mạnh Hùng0.02%
40Nguyễn Thị Thu Hằng0.02%
41Nguyễn Thị Thu Vân0.01%
42Nguyễn Nam Thanh0.01%
43Công đoàn Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh0.00%
44Đinh Thị Hậu0.00%
45Nguyễn Gia Vinh0.00%

Ban lãnh đạo — GIL

#Họ tênChức vụ
1Lê HùngPhụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Hữu PhúcThành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Việt CườngThành viên Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Thị Minh HiếuKế toán trưởng
5Phạm Văn TàuGiám đốc
6Nguyễn Quốc KhánhThành viên Hội đồng Quản trị
7Trần Nhân Quí TrátThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
8Nguyễn Thị Thu HằngThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
9Đinh Thị HậuNgười phụ trách quản trị công ty
10Trần Thanh TùngThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Hàng cá nhân

#Mã CKGiáVốn hóa
1
PNJ logo
PNJ
70.00023.9T
2
VGT logo
VGT
12.1006.0T
3
MSH logo
MSH
37.8004.3T
4
TNG logo
TNG
21.4002.8T
5
TCM logo
TCM
22.9502.6T
6
PPH logo
PPH
27.5002.1T
7
LIX logo
LIX
31.2002.0T
8
STK logo
STK
13.8001.9T
9
VGG logo
VGG
41.7001.8T
10
HTG logo
HTG
41.9501.5T