VONHOA.COM
← Về trang chủ
TNW logo

TNWNước sạch Thái Nguyên

UPCoM#684

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên

Nước & Khí đốt · Nước sạch Thái Nguyên

Giá hiện tại
12.800
+0.79%
Vốn hóa
204.8B
Xếp hạng
#684
KLCP lưu hành
16M
Khối lượng GD
400
Đỉnh 52 tuần
14.900
Đáy 52 tuần
9.700
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.79%
7D
+0.79%
30D
+2.40%
60D
0.00%
1Y
+5.88%

Giới thiệu Nước sạch Thái Nguyên

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên (TNW) có tiền thân là Nhà máy nước Bắc Thái được thành lập, được thành lập vào năm 1992. TNW hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2009. TNW hiện đang vận hành 06 nhà máy sản xuất nước với tổng công suất là 70.750 m3/ngày đêm. Công ty cung cấp nước sạch cho khách hàng tại khu vực thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, Thị xã Phổ Yên, huyện Đại từ, Phú Lương, Phú Bình, Võ Nhai, Đồng Hỷ. TNW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
10.9
P/B
0.9
EPS
1.154 đ
ROE
8.7 %
ROA
2.2 %
Tỷ suất cổ tức
0.9 %
Doanh thu
248.3B (+7.9%)
Lợi nhuận ròng
18.5B (+503.7%)
Vốn hóa thị trường
99B169B238B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026204.8B+2.40%
2025200B+17.89%
2024169.6B+24.70%
2023136.0B+7.05%
2022127.1B-21.71%
2021162.3B-9.08%
2020178.5B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TNW)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-09Cổ tức tiền mặt112 đ/cp
2024-09-17Cổ tức tiền mặt570 đ/cp
2022-10-04Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2021-11-30Cổ tức tiền mặt570 đ/cp
2020-11-24Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2019-10-09Cổ tức tiền mặt650 đ/cp
2018-10-11Cổ tức tiền mặt650 đ/cp
2017-09-26Cổ tức tiền mặt600 đ/cp

Cổ đông lớn — TNW

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thái Nguyên42.27%
2Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Quốc Tế Đông Á41.00%
3Công ty CP Vbic Việt Nam4.97%
4Nguyễn Quang Mãi3.86%
5Nguyễn Bá Quyết1.29%
6Phạm Đăng Bạ1.19%
7Hoàng Thị Huệ0.09%
8Lê Huy Phú0.00%

Ban lãnh đạo — TNW

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Quang MãiChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Bá QuyếtThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
3Phạm Đăng BạPhó Tổng Giám đốc
4Hoàng Thị HuệThành viên Ban kiểm soát
5Nông Quốc BìnhThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Minh PhươngKế toán trưởng
7Đỗ Thị Thanh HườngPhụ trách Công bố thông tin
8Vũ Khánh LâmTrưởng Ban kiểm soát
9Thân Hương LanThành viên Ban kiểm soát
10Nguyễn Xuân HọcThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
11Nguyễn Văn TiếnThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B