VONHOA.COM
← Về trang chủ
HWS logo

HWSCấp nước Huế

UPCoM#340

Công ty Cổ phần Cấp nước Huế

Nước & Khí đốt · Cấp nước Huế

Giá hiện tại
15.000
-0.66%
Vốn hóa
1.3T
Xếp hạng
#340
KLCP lưu hành
87.4M
Khối lượng GD
600
Đỉnh 52 tuần
17.781
Đáy 52 tuần
13.077
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.66%
7D
-0.66%
30D
0.00%
60D
-1.96%
1Y
-6.21%

Giới thiệu Cấp nước Huế

Công ty Cổ phần Cấp nước Huế (HWS), tiền thân là Nhà máy nước Huế, được thành lập từ năm 1909 với hoạt động chủ yếu là sản xuất, kinh doanh nước sạch sinh hoạt và nước tinh khiết đóng chai. Trong quá trình phát triển, Công ty đã tiến hành sáp nhập và nâng cấp nhiều nhà máy cấp nước ở thành phố và các huyện, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Tính đến nay, Công ty đã và đang vận hành 30 nhà máy nước có tổng công suất đạt 200.000m3/ngày đêm, cung cấp nước sạch cho hơn 1 triệu dân sinh sống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp các sản phẩm nước tinh khiết đóng chai Bạch Mã và nước I-on kiềm mang thương hiệu I-on Health. HWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.

Chỉ số tài chính

P/E
9.3
P/B
1.2
EPS
1.622 đ
ROE
12.7 %
ROA
7.2 %
Tỷ suất cổ tức
6.3 %
Doanh thu
668.5B (-0.3%)
Lợi nhuận ròng
142.1B (+5.3%)
Vốn hóa thị trường
724B1.1T1.6T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.3T+1.35%
20251.3T-6.92%
20241.4T+23.50%
20231.1T+48.07%
2022759.8B-19.62%
2021945.3B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HWS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-07-25Cổ tức tiền mặt950 đ/cp
2024-08-02Cổ tức tiền mặt950 đ/cp
2023-08-14Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2022-09-14Cổ tức tiền mặt850 đ/cp
2021-07-15Cổ tức tiền mặt875 đ/cp
2020-06-05Cổ tức tiền mặt802,777 đ/cp
2019-07-11Cổ tức tiền mặt349,799 đ/cp
2018-08-31Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2018-07-19Cổ tức tiền mặt574,909 đ/cp

Cổ đông lớn — HWS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thừa Thiên Huế70.01%
2Trương Phước Tuệ4.92%
3Công ty CP Dnp Hawaco2.86%
4Nguyễn Văn Dũng2.85%
5Nguyễn Liên Minh0.46%
6Nguyễn Thị Liên Ngọc0.41%
7Trương Ngự Bình0.38%
8Trương Công Nam0.34%
9Nguyễn Mạnh Tuấn0.27%
10Trần Thị Kim Hồng0.24%
11Trương Công Mỹ0.22%
12Nguyễn Lê Thanh Uyên0.21%
13Nguyễn Hữu Cừ0.20%
14Trần Huỳnh Quỳnh Như0.18%
15Nguyễn Thị Quỳnh Anh0.12%
16Nguyễn Đăng Bình0.11%
17Trần Thị Phương Thảo0.11%
18Trần Thị Bé0.10%
19Trương Minh Châu0.08%
20Trương Công Hân0.08%
21Trần Văn Viễn0.07%
22Trương Công Hòa0.06%
23Dương Quý Dương0.05%
24Trương Nữ Như Ngọc0.05%
25Lê Thị Hoàng Anh0.04%
26Nguyễn Thị Liên0.04%
27Trương Thị Ngân0.03%
28Trương Thị Dạ Thảo0.03%
29Trương Công Thưởng0.02%
30Nguyễn Ái Minh0.02%
31Lê Thị Thu Hiền0.01%
32Nguyễn Ngọc Bảo0.01%
33Trần Văn Thọ0.01%
34Cao Huy Tường Minh0.01%

Ban lãnh đạo — HWS

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Thị Liên NgọcTrưởng Ban kiểm soát
2Trương Công NamChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Mạnh TuấnPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Trương Minh ChâuKế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị
5Trương Công HânTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Dương Quý DươngPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Ái MinhThành viên Ban kiểm soát
8Trần Văn ThọThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
9Vũ Anh TuấnThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Thị TrangThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B