VONHOA.COM
← Về trang chủ
BWE logo

BWENước - Môi trường Bình Dương

HOSE#128

Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương

Nước & Khí đốt · Nước - Môi trường Bình Dương

Giá hiện tại
43.200
-0.69%
Vốn hóa
9.5T
Xếp hạng
#128
KLCP lưu hành
219.9M
Khối lượng GD
129K
Đỉnh 52 tuần
52.774
Đáy 52 tuần
40.820
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.69%
7D
-0.92%
30D
+0.47%
60D
-2.70%
1Y
-1.23%

Giới thiệu Nước - Môi trường Bình Dương

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương (BWE), có tiền thân là Trung tâm Cấp thủy Bình Dương, được thành lập từ trước năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp. Ngoài ra, BWE cũng tham gia cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý rác thải. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. BWE hiện đang quản lý vận hành các hệ thống cấp nước và nhà máy nước với tổng công suất cấp nước là 480.000 m3/ngày đêm, và công suất xử lý rác thải lên đến 1.000 tấn/ngày. BWE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
10.8
P/B
1.6
EPS
4.506 đ
ROE
17.5 %
ROA
6.8 %
Tỷ suất cổ tức
3.0 %
Doanh thu
4.5T (+14.7%)
Lợi nhuận ròng
991.0B (+55.1%)
Vốn hóa thị trường
5.2T8.0T11T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20269.5T-6.23%
202510.1T+2.63%
20249.9T+31.43%
20237.5T-14.34%
20228.8T+15.38%
20217.6T

Sự kiện cổ tức & phát hành (BWE)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-02-03Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2025-02-11Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2024-05-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-01-30Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2021-12-31Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2021-01-06Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2019-12-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-12-27Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2018-04-05Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2018-02-06Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2017-11-20Cổ tức tiền mặt250 đ/cp

Cổ đông lớn — BWE

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một37.42%
2Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP19.44%
3Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Biwelco8.19%
4Nguyễn Văn Thiền4.64%
5Norges Bank2.45%
6Nguyễn Hiền Triết2.06%
7Nguyễn Thanh Phong1.36%
8Hanoi Investments Holdings Limited1.15%
9Trần Chiến Công1.05%
10Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo0.45%
11Nguyễn Thị Diên0.45%
12Aquila Spc Ltd0.40%
13Trần Tấn Đức0.35%
14Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.33%
15Vietnam Co-investment Fund0.27%
16Ban chấp hành Công đoàn Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước- Môi trường Bình Dương0.27%
17Trần Tuyết Lan0.21%
18Dương Hoàng Sơn0.17%
19Dương Anh Thư0.16%
20Nguyễn Thị Ngọc Thanh0.12%
21Tạ Trọng Hiệp0.10%
22Phạm Thanh Hùng0.06%
23Nguyễn Thị Thu Vân0.04%
24Mai Song Hào0.04%
25Lê Văn Gòn0.03%
26Nguyễn Anh Dũng0.03%
27Nguyễn Ngọc Hồ0.02%
28Tăng Tố Vân0.02%
29Quỹ Đầu tư Trái phiếu MB0.01%
30Nguyễn Đức Bảo0.01%
31Nguyễn Kim Liên0.01%
32Ngô Văn Lui0.01%
33Phùng Thị Tuyết Sương0.01%
34Thạch Thị Thu Trang0.01%
35Nguyễn Thành Đông0.01%
36Trần Thị Kim Oanh0.00%
37Huỳnh Nhật Huyền Châu0.00%
38Nguyễn Thị Mộng Thường0.00%
39Nguyễn Thị Thu Trang0.00%
40Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P0.00%
41Lê Ngọc Lan Thảo0.00%
42Văn Kim Hùng Phong0.00%

Ban lãnh đạo — BWE

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Văn ThiềnChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Thanh PhongThành viên Hội đồng Quản trị
3Trần Chiến CôngTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Thị DiênTrưởng phòng Tài chính - Kế toán
5Trần Tấn ĐứcKế toán trưởng
6Dương Hoàng SơnPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Dương Anh ThưTrưởng Ban kiểm soát
8Tạ Trọng HiệpThành viên Hội đồng Quản trị
9Phạm Thanh HùngPhó Tổng Giám đốc
10Nguyễn Thị Thu VânThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Kim LiênThành viên Ban kiểm soát
12Ngô Văn LuiPhó Tổng Giám đốc
13Nguyễn Đức BảoThành viên Ban kiểm soát
14Trần Thị Kim OanhThành viên Ban kiểm soát
15Lê Ngọc Lan ThảoNgười phụ trách quản trị công ty
16Nguyễn Văn TríThành viên Hội đồng Quản trị
17Phạm Thanh VũThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B