VONHOA.COM
← Về trang chủ
DPR logo

DPRCao su Đồng Phú

HOSE#205

Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú

Hóa chất · Cao su Đồng Phú

Giá hiện tại
41.050
+1.48%
Vốn hóa
3.6T
Xếp hạng
#205
KLCP lưu hành
86.9M
Khối lượng GD
445K
Đỉnh 52 tuần
48.500
Đáy 52 tuần
32.324
Hiệu suất vốn hóa
1D
+1.48%
7D
+0.24%
30D
+5.39%
60D
0.00%
1Y
+18.12%

Giới thiệu Cao su Đồng Phú

Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú (DPR) có tiền thân là Đồn điền Thuận Lợi của Công ty Michelin – Pháp, được hình thành vào năm 1927. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng trọt, khai thác, chế biến và kinh doanh cao su. DPR chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện có 06 nông trường cao su với tổng diện tích là 9.817,86 ha cao su và 02 Nhà máy chế biến mủ cao su với tổng công suất 22.000 tấn/năm. Sản phẩm cao su của Công ty được tiêu thụ ở các nước châu Âu (như Pháp, Bỉ, Hà Lan, Anh, Tây Ban Nha, Slovakia, …) Hàn quốc, Trung quốc, Mỹ, … thông qua các khách hàng truyền thống như SMTP (Michelin), Saficalcan (Pháp), Tae Young (Hàn Quốc) và các công ty khác trong nước. DPR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Chỉ số tài chính

P/E
12.2
P/B
1.4
EPS
3.325 đ
ROE
11.4 %
ROA
6.3 %
Tỷ suất cổ tức
4.9 %
Doanh thu
1.2T (-3.0%)
Lợi nhuận ròng
288.9B (+10.3%)
Vốn hóa thị trường
1.8T2.9T4.0T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20263.6T+8.03%
20253.3T+2.87%
20243.2T+27.29%
20232.5T+24.89%
20222.0T-23.90%
20212.7T

Sự kiện cổ tức & phát hành (DPR)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-20Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-10-21Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-09-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-09-11Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2022-11-18Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-12-16Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2021-07-29Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-12-17Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2019-12-17Cổ tức tiền mặt5.000 đ/cp
2019-09-25Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-12-21Cổ tức tiền mặt4.000 đ/cp
2018-10-24Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2018-08-07Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-11-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-09-26Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-06-27Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2016-11-22Cổ tức tiền mặt
2016-08-30Cổ tức tiền mặt
2016-06-17Cổ tức tiền mặt
2015-12-18Cổ tức tiền mặt
2015-03-23Cổ tức tiền mặt
2014-12-01Cổ tức tiền mặt
2014-07-29Cổ tức tiền mặt
2014-04-21Cổ tức tiền mặt
2013-11-25Cổ tức tiền mặt
2013-06-12Cổ tức tiền mặt
2013-04-22Cổ tức tiền mặt
2012-11-12Cổ tức tiền mặt
2012-07-06Cổ tức tiền mặt
2012-05-17Cổ tức tiền mặt
2011-09-23Cổ tức tiền mặt
2011-05-06Cổ tức tiền mặt
2010-12-07Cổ tức tiền mặt
2010-06-25Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — DPR

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần55.24%
2Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4.99%
3PYN Elite Fund4.96%
4Ftif - Templeton Frontier Markets Fund0.60%
5Nguyễn Thanh Hải0.18%
6Nguyễn Thanh Bình0.06%
7Đặng Gia Anh0.06%
8Phạm Phi Điểu0.02%
9Đào Thị Thuyên0.01%
10Huỳnh Minh Tâm0.01%
11Phạm Văn Hằng0.01%
12Huỳnh Trọng Thủy0.01%
13Ngô Trường Kỳ0.01%
14Phạm Văn Luyện0.01%
15Hoàng Đình Huy0.01%
16Tô Phan Trung Thái0.01%
17Đinh Thị Phượng0.01%
18Nguyễn Hữu Việt0.00%
19Nguyễn Văn Thái0.00%
20Phạm Phan Phú Cường0.00%
21Trần Thị Kim Thanh0.00%
22Lê Thị Lệ Thủy0.00%
23Hồ Cường0.00%
24Mai Huỳnh Nhật0.00%
25Nguyễn Quang Vịnh0.00%
26Hoàng Ngọc Khải0.00%
27Phạm Ngọc Huy0.00%
28Trần Vĩnh Tuấn0.00%
29Lưu Minh Tuyến0.00%

Ban lãnh đạo — DPR

#Họ tênChức vụ
1Phạm Phi ĐiểuThành viên Hội đồng Quản trị
2Huỳnh Minh TâmTrưởng Ban kiểm soát
3Huỳnh Trọng ThủyPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Trần Thị Kim ThanhThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
5Hồ CườngTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Mai Huỳnh NhậtChủ tịch Hội đồng Quản trị
7Phạm Ngọc HuyKế toán trưởng
8Lưu Minh TuyếnPhó Tổng Giám đốc
9Phan Văn HàNgười phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin
10Trần Thị Thu ThủyThành viên Ban kiểm soát
11Bùi Thanh TâmThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Hóa chất

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GVR logo
GVR
33.350133.4T
2
DCM logo
DCM
41.65022.0T
3
DGC logo
DGC
53.30020.2T
4
DPM logo
DPM
26.45018.0T
5
PHR logo
PHR
60.7008.2T
6
DDV logo
DDV
26.3003.8T
7
DHB logo
DHB
13.6003.7T
8
DPR logo
DPR
41.0503.6T
9
BFC logo
BFC
62.1003.6T
10
CSV logo
CSV
26.3002.9T