VONHOA.COM
← Về trang chủ
PHR logo

PHRCao su Phước Hòa

HOSE#141

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa

Hóa chất · Cao su Phước Hòa

Giá hiện tại
60.700
0.00%
Vốn hóa
8.2T
Xếp hạng
#141
KLCP lưu hành
135.5M
Khối lượng GD
71K
Đỉnh 52 tuần
69.900
Đáy 52 tuần
38.072
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-1.94%
30D
+2.02%
60D
-1.30%
1Y
+41.64%

Giới thiệu Cao su Phước Hòa

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (PHR) có tiền thân là Đồn điền Cao su Phước Hòa được thành lập sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến mủ cao su và chế biến gỗ cao su. PHR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty là một trong những công ty có diện tích cao su lớn của ngành, nằm trong Top 5 đơn vị quản lý diện tích và sản lượng cao su lớn nhất ngành. Công ty có diện tích đất trồng cao su là 15.227 ha và 3 nhà máy chế biến mủ cao su với tổng công suất 27.000 tấn/năm. PHR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2009.

Chỉ số tài chính

P/E
17.7
P/B
2.1
EPS
3.529 đ
ROE
12.3 %
ROA
7.9 %
Tỷ suất cổ tức
2.2 %
Doanh thu
1.8T (+9.8%)
Lợi nhuận ròng
478.2B (+4.0%)
Vốn hóa thị trường
4.5T6.7T8.9T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20268.2T+3.76%
20257.9T+12.64%
20247.0T+12.79%
20236.2T+31.11%
20224.8T-39.56%
20217.9T

Sự kiện cổ tức & phát hành (PHR)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-27Cổ tức tiền mặt1.350 đ/cp
2024-12-13Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2023-09-08Cổ tức tiền mặt1.950 đ/cp
2022-12-16Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-12-16Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-12-16Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2021-12-06Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-12-09Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2019-12-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-12-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-12-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-09-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-12-13Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-06-14Cổ tức tiền mặt2.300 đ/cp
2018-06-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-05-26Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2016-08-12Cổ tức tiền mặt
2015-12-21Cổ tức tiền mặt
2015-05-06Cổ tức tiền mặt
2014-05-26Cổ tức tiền mặt
2013-10-29Cổ tức tiền mặt
2013-04-10Cổ tức tiền mặt
2012-11-13Cổ tức tiền mặt
2012-02-14Cổ tức tiền mặt
2011-10-26Cổ tức tiền mặt
2011-03-25Cổ tức tiền mặt
2010-10-29Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — PHR

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần66.62%
2Asia Value Investment Limited4.99%
3VOF Investment Limited2.97%
4Halley Sicav - Halley Asian Prosperity2.96%
5Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital0.69%
6Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital0.41%
7Quỹ Đầu tư Cân bằng Tuệ Sáng Vinacapital0.36%
8Nguyễn Văn Tược0.32%
9Nguyễn Thị Thủy0.27%
10Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI0.25%
11Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt Nam0.21%
12Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Cổ tức Năng động VinaCapital0.15%
13Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam0.12%
14Lê Phi Hùng0.08%
15Delta Global Financial Holdings Private Limited0.07%
16Công ty TNHH bảo hiểm nhân thọ CHUBB Việt Nam0.06%
17Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ CHUBB Việt Nam0.06%
18Huỳnh Kim Nhựt0.06%
19Kiwoom Vietnam Tomorrow Securities Master Fund0.05%
20Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam0.05%
21Công ty Cổ phần Quản lý quỹ VinaCapital0.03%
22Nguyễn Đức Luyện0.02%
23Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.01%
24Nguyễn Văn Ngọc0.01%
25Phạm Văn Thành0.01%
26Đặng Đôn Cư0.00%
27Nguyễn Văn Tân0.00%
28Nguyễn Thành Đức0.00%
29Hồ Mộng Vân0.00%
30Võ Thanh Hải0.00%
31Công ty TNHH Windstar Resources0.00%

Ban lãnh đạo — PHR

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Văn TượcTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Huỳnh Kim NhựtPhó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Thành ĐứcThành viên Ban kiểm soát
4Võ Thanh HảiTrưởng Ban kiểm soát
5Nguyễn Thị Phi NgaPhó Tổng Giám đốc
6Võ Thanh TùngPhó Tổng Giám đốc
7Phạm Phong ThànhThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
8Trần Hoàng GiangPhụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng
9Nguyễn Thị Lam HồngThành viên Hội đồng Quản trị
10Vũ Quốc AnhThành viên Ban kiểm soát
11Mai Hữu TínThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Hóa chất

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GVR logo
GVR
33.350133.4T
2
DCM logo
DCM
41.65022.0T
3
DGC logo
DGC
53.30020.2T
4
DPM logo
DPM
26.45018.0T
5
PHR logo
PHR
60.7008.2T
6
DDV logo
DDV
26.3003.8T
7
DHB logo
DHB
13.6003.7T
8
DPR logo
DPR
41.0503.6T
9
BFC logo
BFC
62.1003.6T
10
CSV logo
CSV
26.3002.9T