VONHOA.COM
← Về trang chủ
TRC logo

TRCCao su Tây Ninh

HOSE#256

Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh

Hóa chất · Cao su Tây Ninh

Giá hiện tại
73.000
0.00%
Vốn hóa
2.2T
Xếp hạng
#256
KLCP lưu hành
30M
Khối lượng GD
40K
Đỉnh 52 tuần
86.700
Đáy 52 tuần
59.436
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
+0.69%
30D
+4.29%
60D
-2.67%
1Y
+15.17%

Giới thiệu Cao su Tây Ninh

Công ty cổ phần Cao su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp. Ngày 28/12/2006 công ty chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần với số vốn điều lệ là 300 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là trồng, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm. Hiện nay Công ty đang sở hữu hơn 7.000 ha cao su, hai nhà máy chế biến mủ cốm và hai dây chuyền chế biến mủ ly tâm với máy móc và thiết bị hiện đại. Sản phẩm cao su của Công ty đã đạt chất cao theo tiêu chuẩn quốc tế. Năm 2007, 60% sản lượng tiêu thụ của Công ty được xuất sang các thị trường Indonesia, Singapore, Hàn quốc, Mỹ, Trung quốc, Thổ nhĩ kỳ. TRC chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Chỉ số tài chính

P/E
8.6
P/B
1.0
EPS
8.353 đ
ROE
12.5 %
ROA
10.9 %
Tỷ suất cổ tức
3.4 %
Doanh thu
843.8B (+13.4%)
Lợi nhuận ròng
250.6B (+13.2%)
Vốn hóa thị trường
720B1.6T2.4T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20262.2T-5.19%
20252.3T+48.57%
20241.6T+76.97%
2023878.5B+1.97%
2022861.6B-28.34%
20211.2T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TRC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-07-30Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2024-09-27Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2022-12-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-09-19Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2021-12-15Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-11-08Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2020-12-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-07-29Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2019-12-24Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-05-30Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2018-12-21Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-07-16Cổ tức tiền mặt2.300 đ/cp
2017-06-22Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2016-06-16Cổ tức tiền mặt
2015-12-16Cổ tức tiền mặt
2015-05-14Cổ tức tiền mặt
2014-05-28Cổ tức tiền mặt
2013-12-18Cổ tức tiền mặt
2013-05-24Cổ tức tiền mặt
2012-12-03Cổ tức tiền mặt
2012-05-09Cổ tức tiền mặt
2012-01-13Cổ tức tiền mặt
2011-03-17Cổ tức tiền mặt
2011-01-12Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TRC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần60.00%
2Trần Hoàng Tuấn5.12%
3Citigroup Global Market Ltd & Citigroup Global Market Financial Products4.94%
4Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG4.82%
5America Limited Liability Company4.75%
6Ftif - Templeton Frontier Markets Fund4.56%
7Balestrand Limited4.50%
8Công ty TNHH SX - TM Thành Long1.33%
9Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vrg Long Thành1.33%
10Công ty Cổ phần MERUFA0.67%
11Công ty TNHH SX - TM - DV Nam Cường0.67%
12Doanh nghiệp Tư nhân Chế biến Cao su Thương mại Thành Công0.33%
13Bùi Thị Nhua0.10%
14Templeton Frontier Markets Equity Master Fund0.08%
15Lê Bá Thọ0.08%
16Nguyễn Văn Hạnh0.04%
17Nguyễn Văn Bấc0.01%
18Trịnh Văn Vĩnh0.01%
19Khúc Đình An0.01%
20Nguyễn Thị Thu Hà0.01%
21Trần Văn Rạnh0.01%
22Nguyễn Thanh Liêm0.01%
23Lê Văn Chành0.01%
24Nguyễn Văn Mết0.01%
25Vương Thị Rang0.01%
26Trương Văn Minh0.01%
27Đỗ Thị Thanh Vân0.00%
28Võ Trần Minh Đăng0.00%
29Nguyễn Thái Bình0.00%

Ban lãnh đạo — TRC

#Họ tênChức vụ
1Lê Văn ChànhTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Trương Văn MinhPhó Tổng Giám đốc Đầu tư/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Đỗ Thị Thanh VânTrưởng Ban kiểm soát
4Võ Trần Minh ĐăngThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
5Nguyễn Thái BìnhNgười phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Bùi Thanh TâmThành viên Ban kiểm soát
7Phạm Thanh HòaChủ tịch Hội đồng Quản trị
8Đặng Thị BôngPhụ trách Công bố thông tin
9Trần Thị Tố AnhKế toán trưởng
10Nguyễn Hồng TháiPhó Tổng Giám đốc
11Khúc Thị Mỹ TrinhThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Hóa chất

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GVR logo
GVR
33.350133.4T
2
DCM logo
DCM
41.65022.0T
3
DGC logo
DGC
53.30020.2T
4
DPM logo
DPM
26.45018.0T
5
PHR logo
PHR
60.7008.2T
6
DDV logo
DDV
26.3003.8T
7
DHB logo
DHB
13.6003.7T
8
DPR logo
DPR
41.0503.6T
9
BFC logo
BFC
62.1003.6T
10
CSV logo
CSV
26.3002.9T