VONHOA.COM
← Về trang chủ
VNP logo

VNPNhựa Việt Nam

UPCoM#561

Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam

Hóa chất · Nhựa Việt Nam

Giá hiện tại
20.000
+5.82%
Vốn hóa
388.6B
Xếp hạng
#561
KLCP lưu hành
19.4M
Khối lượng GD
38K
Đỉnh 52 tuần
25.100
Đáy 52 tuần
9.764
Hiệu suất vốn hóa
1D
+5.82%
7D
+2.04%
30D
-6.98%
60D
+8.70%
1Y
+104.83%

Giới thiệu Nhựa Việt Nam

Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam (VNP), tiền thân của công ty Nhựa Việt Nam được thành lập năm 1976. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất sản phẩm từ nhựa bao gồm bao bì, phụ tùng, linh kiện bằng nhựa. Sản phẩm chính của công ty bao gồm bao bì mềm, bao bì rỗng, két đựng chai bia, nước giải khát, và sản phẩm nhựa dân dụng. Hiện nay VNP chủ yếu kinh doanh và cung ứng các loại hạt nhựa nguyên sinh như hạt PE, PP, PVC, PET; nhựa tái chế như PC, PE, PP, ABS và các loại phụ gia cho nhựa PVC... Hiện tại, trung bình mỗi năm Công ty cung ứng cho thị trường khoảng 20.000 tấn nhựa các loại, chiếm 5% tổng sản lượng cung ứng của toàn thị trường, đứng trong Top 10 các doanh nghiệp lớn cung ứng nguyên liệu nhựa trên thị trường. Ngày 18/08/2015, VNP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
21.7
P/B
1.4
EPS
919 đ
ROE
6.3 %
ROA
5.3 %
Tỷ suất cổ tức
10.0 %
Doanh thu
42.1B (-46.4%)
Lợi nhuận ròng
17.8B (+21.4%)
Vốn hóa thị trường
166B318B471B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026388.6B-5.66%
2025411.9B+138.85%
2024172.5B-20.64%
2023217.3B+31.25%
2022165.6B-62.79%
2021444.9B

Sự kiện cổ tức & phát hành (VNP)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-17Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp

Cổ đông lớn — VNP

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH65.85%
2Công ty Cổ phần Nhựa Vân Đồn0.93%
3Trần Anh Hảo0.03%
4Vũ Thị Minh Thục0.02%

Ban lãnh đạo — VNP

#Họ tênChức vụ
1Vũ Thị Minh ThụcThành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty
2Phạm Văn TácPhó Tổng Giám đốc
3Âu Thị ChiThành viên Ban kiểm soát
4Chu Thế HoàngThành viên Ban kiểm soát
5Trang Thị Kiều ThiênThành viên Ban kiểm soát
6Vũ HânThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
7Phan Trung NamThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
8Trịnh Thị Mai HươngPhụ trách Công bố thông tin
9Hoàng Minh SơnThành viên Hội đồng Quản trị
10Lê Ngọc DiệpChủ tịch Hội đồng Quản trị
11Bùi Quốc ThịnhThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
12Nguyễn Thị Mỹ ThanhGiám đốc Tài chính
13Trần Thị PhụngKế toán trưởng

So sánh cùng ngành — Hóa chất

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GVR logo
GVR
33.350133.4T
2
DCM logo
DCM
41.65022.0T
3
DGC logo
DGC
53.30020.2T
4
DPM logo
DPM
26.45018.0T
5
PHR logo
PHR
60.7008.2T
6
DDV logo
DDV
26.3003.8T
7
DHB logo
DHB
13.6003.7T
8
DPR logo
DPR
41.0503.6T
9
BFC logo
BFC
62.1003.6T
10
CSV logo
CSV
26.3002.9T